Gói thầu: Sửa chữa lớn kiến trúc nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Tây Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn kiến trúc nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:14:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 938,247,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407371396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81474279E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.773.318 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.313.546.636 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấychứngnhận bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường (cóchứngthực);- Cóchứngchỉ hànhnghềgiám sát thicôngxây dựngcôngtrình (cóchứngthực, cònhiệu lựcít nhất 06tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sátthicông phần xâydựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằngTốtnghiệp Đạihọcchuyên ngànhXâydựng (cóchứngthực);- Cóchứngchỉ hànhnghềgiám sát thicôngxây dựngcôngtrìnhchuyênngành Xâydựng(có chứngthực,còn hiệu lực ítnhất06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sátantoàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉantoàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn kiến trúc nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Tây Ninh Sửa chữa lớn kiến trúc nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Tây Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện
lực miền Nam, Địa chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện
thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu, số điện thoại: 0243.768.6611, Email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 686,29 | m2 |
| 2 | Bả matic tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 686,29 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường ngoài 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 686,29 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ bề mặt tường trong, dầm trần tại những vị trí bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 5 | Bả matic tường trong tại những vị trí thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 6 | Sơn nước tường trong, dầm trần 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1.145,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại pin năng lượng mặt trời hiện hữu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | tb |
| 8 | Phá vỡ gạch lát nền sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 149,04 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa láng sàn mái + sê nô, mái hắt, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 241,92 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sạch bề mặt sàn mái + sê nô, mái hắt, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 241,92 | m2 |
| 11 | Quét 3 lớp chống thấm Sika top seal 107 (1,5kg/1 lớp/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 440,32 | m2 |
| 12 | Láng vữa sàn mái, sê nô, nhà vệ sinh dày 3cm, M75, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 229,96 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 188,68 | m2 |
| 14 | Tháo dở trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,24 | m2 |
| 15 | GCLĐ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,24 | m2 |
| 16 | GCLĐ mái che mưa cửa sổ S1 (giá đỡ thép L40x3x600, lợp tấm poly lấy sáng 500x2400 dày 4,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | cái |
| 17 | Xây tường gạch M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 0,754 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit đen ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 6,9321 | m2 |
| 19 | GCLĐ Logo nhãn hiệu + chữ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | Tb |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 39,64 | m2 |
| 21 | Ốp gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 258,96 | m2 |
| 22 | CCLĐ đèn led bóng dài 1,2m 18W + máng đèn led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 14 | bộ |
| 23 | CCLĐ đèn led bóng dài 1,2m 18W + máng đèn led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 6 | bộ |
| 24 | CCLĐ đèn Led ốp trần, chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 25 | CCLĐ đèn Led ốp trần, chống bụi cả chụp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 27 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | Tb |
| 28 | Kiểm tra, cải tạo hệ thống cấp thoát nước các nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | Tb |
| B | Kiểm tra và cải tạo lại hệ thống PCCC | |||
| 1 | - Hệ thống báo cháy trung tâm loại 10 kênh 08 in; 02 out; 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 2 | - Nút báo động khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | - Còi hụ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | - Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 20 | cái |
| 5 | - Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m |
| 6 | - Bộ nguồn Ăcquy khô 24VDC-1,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | - Bộ sạc bình tự động 220VAC/24VDC, 100-400mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 8 | Cải tạo hệ thống ống máy lạnh nhà làm việc (thay dây đồng, ống thoát nước, CB…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 16 | bộ |
| C | Thay rèm cửa sổ: | |||
| 1 | thay toàn bộ màn cửa sổ của tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 152,115 | m2 |
| D | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Cạo bỏ nước sơn cửa, vách khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 158,4 | m2 |
| 2 | Sơn cửa và ngăn khung sắt lưới B40, 1 lớp kẽm chống gỉ và 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 158,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1,248 | 100m2 |
| 4 | GCLĐ mái tole nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 124,8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407371396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81474279E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.773.318 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.313.546.636 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình. | 1 | - Có giấychứngnhận bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường (cóchứngthực);- Cóchứngchỉ hànhnghềgiám sát thicôngxây dựngcôngtrình (cóchứngthực, cònhiệu lựcít nhất 06tháng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sátthicông phần xâydựng. | 1 | - Có văn bằngTốtnghiệp Đạihọcchuyên ngànhXâydựng (cóchứngthực);- Cóchứngchỉ hànhnghềgiám sát thicôngxây dựngcôngtrìnhchuyênngành Xâydựng(có chứngthực,còn hiệu lực ítnhất06 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sátantoàn. | 1 | Có chứng chỉantoàn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa và bê tông | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 4 | Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột … | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi