Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư cân đối ngân sách tỉnh theo QĐ số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 21:43:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,350,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,253,855 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu hai trăm năm mươi ba nghìn tám trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85253855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên nghành dân dụng trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và sơn kẻ đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới và Trung tâm đào tạo lái xe hạng A1, Sở Giao thông vận tải (giai đoạn 2) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư cân đối ngân sách tỉnh theo QĐ số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.253.855 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thong
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 312,62 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 44,93 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 99,04 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 101 | 100m3 |
| B | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 56,24 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 433,17 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 176 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 7 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo HSTK được duyệt | 2,01 | m3 |
| 8 | Đắp cát tầng lọc | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 9 | Đắp đá răm 1x2 tầng lọc | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 10 | Đắp đá răm 2x4 tầng lọc | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 39,78 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | tấn |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 96,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 58,07 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 68,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 3,33 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,83 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 139,91 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.835,81 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1.296 | ck |
| 11 | Gia công, lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 5,63 | m2 |
| D | Kè mương không có cống+ mương đấu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 4,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,27 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 30,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 122,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,49 | 100m |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 51,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 395,78 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 36,84 | Tấn |
| 7 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x3000mm) | Theo HSTK được duyệt | 9 | Mn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào mặt ngoài cống | Theo HSTK được duyệt | 1.378,25 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,88 | m2 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 149,7 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 89,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,86 | Tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 9,91 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1.612 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 106,71 | m3 |
| 12 | Thi công khe cosân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.064 | m |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 798 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 145,4 | m |
| 15 | Cắt khe co, khe dãn, khe dọc( chiều dày mặt đường <= 22cm) | Theo HSTK được duyệt | 30,07 | 100m |
| 16 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | Tấn |
| 17 | Bu lông D16x300 | Theo HSTK được duyệt | 452 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.955,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 157,5 | m2 |
| G | Bó đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 87,57 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.702 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 370 | m |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 5,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,83 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt bu long M22mm, L=1000mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển tròn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển tròn +tam giác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại tam giác + bát giác D700mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại biển bát giác D700mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo dán phản quang, loại tam giác cạnh A700mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển đèn xanh đỏ dán phản quang | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Vận chuyển cột biển báo đến công trình | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 179,97 | m2 |
| I | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại thép mạ L40x4 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại thép mạ L40x4 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 9 | Kéo dây, cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1,9 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4X6)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4,1 | 100m |
| 11 | KM cột M16x240x240x500 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m . | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bảng |
| 16 | Bộ Cầu đấu dây vặn vít UKH 240 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Hộp đấu cáp hạ thế CELLPACK | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| K | Hào cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSTK được duyệt | 36,75 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | KM M24x125 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 100m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cột đỡ kim thu sét 12m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Đai cố định kim cáp vào kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Bộ giằng néo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2400 kèm đầu kẹp | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa (5%) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ đếm sét Liva | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 21,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=D42x25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| N | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200(dưới cos -0.15) | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 11 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 11,64 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 15,82 | m2 |
| 18 | Thanh chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bản lề inox cổng | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 92,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.672,3 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt | 1.672,3 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt, tường rào | Theo HSTK được duyệt | 7,64 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 278,21 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 396,54 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85253855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; ít nhất 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên nghành dân dụng trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép. | Tải trọng ≥ 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 4 |
| 4 | Lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 6 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 4 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 10 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 14 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Nấu và sơn kẻ đường* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi