Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644866-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:49:00 đến ngày 2022-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTXM và cống thoát nước ngang, có tổng giá trị ≥ 4.022.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,75 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp (tĩnh tải) có trọng lượng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép có tĩnh tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh bánh thép ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp đường liên thôn Thi Ông – Thuận Chánh An – Lam Thủy – Kinh Duy, xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Việt Tín + Thẩm định: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Lăng; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.462,9224m3
2Lót bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V8.342,48m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.033,6032m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.345,6957m2
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V3.444,2343m
B Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5.546,2624m3
2Đào nền đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V182,9009m3
3Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V509,2525m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2721m3
5Đánh cấp đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủiMô tả kỹ thuật theo Chương V441,0304m3
6Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào kết hợp máy ủi + VC đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2.501,2283m3
7Khai thác đất đắp đất C3 để đắp bằng máy đào kết hợp máy ủi + Vc đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5.234,5662m3
C Công tác khác
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5056m3
2Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5056m3
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Nối cống bản khẩu độ 0,5m - Tại Km0+3,0
1Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5243m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7742m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5333m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9862m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,038m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
9Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
10Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5kg
11Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7kg
12Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8kg
13Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7682m2
14Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
16Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m2
18Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
19Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2976m3
20Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9805kg
21Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1566kg
22Cốt thép xà mũ D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0654kg
23Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1776m2
24Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
25Cốt thép tạo dốc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9236kg
26Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157m3
27Ván khuôn tạo dốc, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
28Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7825m3
29Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688m3
32Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
E Cống bản khẩu độ 0,5m- Thiết kế mới 04 cống tại Km0+165.40; Km0+659.37; Km4+103.65 và Km4+258.75
1Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,976m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3178m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1656m2
10Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5579m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,448m2
12Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491m3
13Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9282m3
14Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2146m3
15Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
17Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
18Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,4kg
19Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2kg
20Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V259,2kg
21Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3184m2
22Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,092m3
23Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,768m2
24Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
26Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
27Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2736m3
28Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5218kg
29Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7226kg
30Cốt thép xà mũ D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7842kg
31Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8704m2
32Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
33Cốt thép tạo dốc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,3539kg
34Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566m3
35Ván khuôn tạo dốc, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m2
36Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4419m3
37Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6386m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1832m3
40Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
42Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
43Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
F Nối cống bản khẩu độ 0,75m - Nối cống mở rộng 02 cống tại Km2+138.46 vàKm3+613.78
1Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8405m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5884m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9496m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,398m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4119m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5859m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4847m3
8Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1505m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
10Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
11Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11kg
12Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1kg
13Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2kg
14Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3448m2
15Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m2
17Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4438m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
19Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4813m3
20Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6072m3
21Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9575kg
22Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3613kg
23Cốt thép xà mũ D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8644kg
24Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6224m2
25Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2093m3
26Cốt thép tạo dốc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1147kg
27Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302m3
28Ván khuôn tạo dốc, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
29Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,773m3
30Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2362m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413m3
G Cống bản khẩu độ 0,75m - Làm mới 03 cái tại Km1+137.85, Km2+402.80, Km4+515.19
1Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7008m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1301m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,62m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7702m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5093m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
9Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7847m3
10Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2kg
11Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3293kg
12Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,4kg
13Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7144m2
14Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6976m3
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,088m2
16Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4973m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,429m2
18Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1658m3
19Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9943m3
20Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,7452kg
21Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,2688kg
22Cốt thép xà mũ D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8076kg
23Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0384m2
24Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
25Cốt thép tạo dốc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,0121kg
26Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609m3
27Ván khuôn tạo dốc, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7948m2
28Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1295m3
29Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8774m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6432m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
32Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
33Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9552m3
34Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
35Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
H Cống bản khẩu độ 1,0m - thiết kế mới tại Km2+080,04
1Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0908m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,754m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,748m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5868m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2864m3
8Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2334m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
10Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
11Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2kg
12Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
13Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4kg
14Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7708m2
15Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,448m3
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,056m2
17Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
19Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
20Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3704m3
21Cốt thép xà mũ D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4481kg
22Cốt thép xà mũ D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8792kg
23Cốt thép xà mũ D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7287kg
24Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5768m2
25Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
26Cốt thép tạo dốc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,9457kg
27Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614m3
28Ván khuôn tạo dốc, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m2
29Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4861m3
30Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043m3
33Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
34Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5616m3
35Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
36Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
I Nối cống tròn đường kính 0,5m tại Km1+024,57 và Km2+715,35
1Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
6Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1375m3
7Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5525m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
9Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
10Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2935kg
11Cốt thép chốt tấm bản D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8878kg
12Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m2
13Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4889m3
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4353m2
15Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5304m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,984m2
17Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326m3
18Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
19Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195m3
20Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105m3
21Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,704m2
24Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
25Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
26Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862m3
27Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống D500 âm dương 1 đầu loe, chiều dày thành ống 50mm (BTCT M300, cấp TC, tải trọng HL93, tải trọng VH, chiều cao đắp trên cống H=0,5 đến 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
29Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858m3
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108m2
31Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
32Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4276m3
33Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
J Nâng gờ chắn tại cống hộp 0,5m và cống bản 1,6m tại Km3+401,42
1Bê tông gờ chắn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
2Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
3Cốt thép gờ chắn D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1578kg
4Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,045m2
5Khoan bê tông đường kính lỗ khoan 14mm, sâu 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24lỗ
6Tạo nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m2
7Lót bạt ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
8Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
9Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
K Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng tại cống bản 1,6m tại Km3+401,42
1Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng cột tròn, tấm sóng (3.320x310x3)mm, cột ống thép (D114x4x1.325)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu), tấm thép đệm (300x60x5)mm, mắt phản quang (Tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTXM và cống thoát nước ngang, có tổng giá trị ≥ 4.022.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.6
2 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy nén khí Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,75 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Lu bánh lốp (tĩnh tải) có trọng lượng ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Lu bánh thép có tĩnh tải ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Lu tĩnh bánh thép ≥8,5T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy ủi - công suất ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy cắt bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy cắt uốn cốt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy hàn điện Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
16 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->