Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635201-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp.
Số hiệu KHLCNT 20220567022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,301,795 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm lẻ một nghìn bảy trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7301795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.460359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.417.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.422.251.300 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình điện hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm ≥ 250W
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm ≥ 250W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp.
Sửa chữa trạm biến áp kho dự trữ Gia Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nam Linh; Địa chỉ: Thôn Thái Hòa, trị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.839.776. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; Địa chỉ: 36LK25 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0949059404. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Vân Anh; Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0978.803.336. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa, địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa , địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2021) hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; Bản vẽ thiết kế hoặc bản vẽ hoàn công). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký thiết bị hoặc kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.301.795   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh 1 cáp 22kV đi qua nền đấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70 24kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công173m
3Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV-3x70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127m
5Lắp đặt ống thép F125Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
6Măng sông ống thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG (QUA SÔNG)
1Cột điện PC 18-11.0kN Ngọn 190x Gốc 430Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
2Móng cột đôi MTK-8 sâu 2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1móng
3Gông cột G-18Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2T/DHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Xà đấu nối 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XCH22-2T/DHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công321m
7Ghíp nhôm 3 bu lông S70-120Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van 12kV (01 bộ gồm 03 quả): XĐC+CSV-2THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
9Xà phụ 1: XP-1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
10Lắp đặt sứ chuỗi 22kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3quả
11Lắp đặt sứ đứng 22kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7quả
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
13Dây AL\XLPE\PVC-12,7kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x70 đấu tiếp địa CSVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
15Kẹp cáp 3 bu lôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cột điện PC 12-7,2kN Ngọn 190 x Gốc 350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
2Móng cột trạm MT-5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2móng
3Tiếp địa TBAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Giá đầu cáp tại cột TBA: XĐC-1THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Xà lắp chống sét van 24kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cáiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Giá lắp máy biến ápHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
10Cô li ê chống trượt máy biến ápHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Công son ghế cách điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12Sàn ghế và sàn điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
13Thang trèoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
14Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
15Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp lên trạmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
16Dây dẫn AC70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
17Lắp đặt sứ đứng 24kV TBAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19quả
18Thanh cái đồng F8Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
19Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
20Cáp hạ thế lộ tổng Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m
21Rãnh cáp hạ thế vào tủ chiaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
22Dây nối đất M70 pha 0 MBA và tủ điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
24Đầu cốt đồng M70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
25Đầu cốt đồng M120Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76cái
26Biển báo an toànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
27Biển tên trạmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
28Khóa tủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Kẹp cáp 3 bu lôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
30Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Cầu chì tự rơi 22KVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
E PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm MBAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV (pha 1)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1pha
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5pha
4Thí nghiệm cáp lực 22-35 kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
5Thí nghiệm cáp lực 0,4 kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
F PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Máy biến áp 250kVA-22/0,kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
3Chống sét van 24kVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Tủ điện 400A-500V gồm 2 lộ ra AtomatHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
5Tủ điện chia lộ vào nhà 400A-500V gồm 4 lộ ra AtomatHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7301795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.460359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.417.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.422.251.300 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình điện hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 03 tấn Ô tô tải ≥ 03 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW1
5 Máy bơm ≥ 250W Máy bơm ≥ 250W1
6 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Xe cẩu ≥ 5 Tấn1
7 Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->