Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:51:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.260716E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồngHợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm Hệ thống nước sinh hoạt Kho 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng- Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng. + Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.318.075. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng. + Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. + Điện thoại: 069.318.075 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 4,512 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 388,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 4,8239 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 3,4554 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 4,9378 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo BVTC được duyệt | 5 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Hoà trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D90 PN16 | Theo BVTC được duyệt | 13,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D63 PN16 | Theo BVTC được duyệt | 7,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D32 PN16 | Theo BVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D90 | Theo BVTC được duyệt | 13,78 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D63 | Theo BVTC được duyệt | 7,8 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D32 | Theo BVTC được duyệt | 2,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước | Theo BVTC được duyệt | 24,08 | 100m |
| 16 | Tê nhựa HDPE DN90 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE DN90 | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE DN63 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE DN63 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Chếch nhựa HDPE DN63 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE DN32 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE DN32 | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Chếch nhựa HDPE DN32 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTC được duyệt | 1,5085 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,1099 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồ | Theo BVTC được duyệt | 0,6429 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC được duyệt | 0,165 | m3 |
| 30 | Đệm sỏi | Theo BVTC được duyệt | 0,0056 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 0,3062 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 2,784 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,0514 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Mối nối mềm thép D150 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Mặt bích thép DN150 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 39 | Đầu nối bích HDPE D160 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Van cổng DN100 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ DN150 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 3,584 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 2,688 | m3 |
| 46 | Đai thép 50x6 | Theo BVTC được duyệt | 33 | cái |
| B | Hố van D90-DN63 | |||
| 1 | Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTC được duyệt | 7,1005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,5299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo BVTC được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC được duyệt | 0,7949 | m3 |
| 7 | Đệm sỏi | Theo BVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1,6104 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTC được duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,2976 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép khung định hình | Theo BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép khung định hình | Theo BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 16 | Nắp gang D800 | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 0,0505 | m3 |
| 19 | Đai thép 50x6 | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Van cổng BB DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê HDPE DN90 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE DN90-63 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài DN63 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đai thép 50x6 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| C | Bể nước 50m3 | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 1,6048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo BVTC được duyệt | 106,9868 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 2,2288 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTC được duyệt | 9,9674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo BVTC được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 4,9838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo BVTC được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo BVTC được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo BVTC được duyệt | 3,955 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 28,2138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân bể | Theo BVTC được duyệt | 1,9234 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân bể d | Theo BVTC được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân bể d | Theo BVTC được duyệt | 2,9424 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân bể, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 25,3196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | Theo BVTC được duyệt | 0,0658 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thé dầm bể d | Theo BVTC được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thé dầm bể d | Theo BVTC được duyệt | 0,0588 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 0,486 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể | Theo BVTC được duyệt | 0,8666 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái d >10mm | Theo BVTC được duyệt | 1,0292 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 11,32 | m3 |
| 23 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo BVTC được duyệt | 53,48 | m |
| 24 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết) | Theo BVTC được duyệt | 13,37 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 80,676 | m2 |
| 26 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 215,6496 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài bể | Theo BVTC được duyệt | 123,1656 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng vữa polymer gốc xi măng hoặc tương đương | Theo BVTC được duyệt | 173,16 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 0,162 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 33 | Van phao cơ DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ống thông hơi DN100 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Van chặn DN100 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Bích thép DN100 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 37 | Ống thép DN100 | Theo BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 38 | Rọ bơm DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cút thép DN50 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Ống thép DN50 | Theo BVTC được duyệt | 0,112 | 100m |
| 41 | Van chặn DN50 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Y lọc DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm DN50 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Van 1 chiều DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 máy |
| 47 | Tê thép thu DN50/25 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Ống thép DN25 | Theo BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Cút thép DN25 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Van chặn DN20 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Bích thép DN50 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cặp bích |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bơm | Theo BVTC được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,054 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC được duyệt | 0,0112 | tấn |
| D | Cụm bơm bể 100m3 | |||
| 1 | Van phao cơ DN80 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống thông hơi DN100 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Van chặn DN100 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bích thép DN100 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 5 | Ống thép DN100 | Theo BVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 6 | Rọ bơm DN80 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút thép DN80 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Ống thép DN80 | Theo BVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| 9 | Van chặn DN80 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Y lọc DN80 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm DN80 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN80 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 15 | Tê thép thu DN80/25 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ống thép DN25 | Theo BVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Cút thép DN25 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van chặn DN20 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bích thép DN50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bơm | Theo BVTC được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,027 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC được duyệt | 0,0028 | tấn |
| E | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo BVTC được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Theo BVTC được duyệt | 0,057 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 0,5743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTC được duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d | Theo BVTC được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d | Theo BVTC được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 0,5667 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTC được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột d | Theo BVTC được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột d | Theo BVTC được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTC được duyệt | 0,5576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Theo BVTC được duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm d | Theo BVTC được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm d | Theo BVTC được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC được duyệt | 0,1645 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái d >10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC được duyệt | 1,7586 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d > 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,4375 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 1,3125 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 6,9168 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 0,718 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 55,4992 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 32,624 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 16,4619 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 16,872 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 55,4992 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 49,0859 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 8,99 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 15,8008 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo BVTC được duyệt | 21,398 | m2 |
| 41 | Cửa chớp hoa sắt kt800x600mm | Theo BVTC được duyệt | 0,48 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung thép kt1200x2000mm | Theo BVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Đèn Led đơn 1.2m | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Công tắc đơn | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 1P-30A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Hộp chứa aptomat | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Dây cu/pvc 2x1.5mm | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 50 | Dây cu/pvc 2x4mm | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| F | Hố đặt máy bơm bể 50m3 và 30m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTC được duyệt | 7,1005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,5299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Theo BVTC được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC được duyệt | 0,7949 | m3 |
| 7 | Đệm sỏi | Theo BVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1,6104 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTC được duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,1823 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép khung định hình | Theo BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép khung định hình | Theo BVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 16 | Nắp gang D800 | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Aptomat 1P-30A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp chứa aptomat | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Dây cu/pvc 2x4mm | Theo BVTC được duyệt | 40 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo BVTC được duyệt | 40 | m |
| G | Thiết bị dùng chung | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thang INOX vệ sinh bể | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.260716E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồngHợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi