Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649398-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm
Số hiệu KHLCNT 20220621383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:51:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.260716E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồngHợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng lắp đặt đường ống, xây bể, nhà đặt máy bơm
Hệ thống nước sinh hoạt Kho 102/Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng- Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng DENCO Việt Nam, Địa chỉ: Số 04 ngõ 66 Tân Mai, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng- Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: Số 06 phố Đặng Xuân Bảng, Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng- Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng- Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng. + Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; + Điện thoại: 069.318.075.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng. + Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. + Điện thoại: 069.318.075
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ống cấp nước
1Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt4,512100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt388,12m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt4,8239100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt3,4554100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt4,9378100m3
6Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo BVTC được duyệt510m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC được duyệt3m3
8Hoà trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt3m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D90 PN16Theo BVTC được duyệt13,78100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D63 PN16Theo BVTC được duyệt7,8100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống HDPE D32 PN16Theo BVTC được duyệt2,5100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D90Theo BVTC được duyệt13,78100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D63Theo BVTC được duyệt7,8100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, ống HDPE D32Theo BVTC được duyệt2,5100m
15Công tác khử trùng ống nướcTheo BVTC được duyệt24,08100m
16Tê nhựa HDPE DN90Theo BVTC được duyệt2cái
17Cút nhựa HDPE DN90Theo BVTC được duyệt5cái
18Tê nhựa HDPE DN63Theo BVTC được duyệt1cái
19Cút nhựa HDPE DN63Theo BVTC được duyệt1cái
20Chếch nhựa HDPE DN63Theo BVTC được duyệt4cái
21Tê nhựa HDPE DN32Theo BVTC được duyệt1cái
22Cút nhựa HDPE DN32Theo BVTC được duyệt6cái
23Chếch nhựa HDPE DN32Theo BVTC được duyệt2cái
24Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTC được duyệt1,5085m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,0059100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0092100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,1099m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồTheo BVTC được duyệt0,6429100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo BVTC được duyệt0,165m3
30Đệm sỏiTheo BVTC được duyệt0,0056m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt0,3062m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt2,784m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BVTC được duyệt0,0097100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0054tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,0514m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt11 cấu kiện
37Mối nối mềm thép D150Theo BVTC được duyệt1cái
38Mặt bích thép DN150Theo BVTC được duyệt1cặp bích
39Đầu nối bích HDPE D160Theo BVTC được duyệt2cái
40Van cổng DN100Theo BVTC được duyệt1cái
41Đồng hồ DN150Theo BVTC được duyệt1cái
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt3,584m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,1904100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt1,008m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt2,688m3
46Đai thép 50x6Theo BVTC được duyệt33cái
B Hố van D90-DN63
1Đào hố đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTC được duyệt7,1005m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,0223100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0487100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,5299m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo BVTC được duyệt0,0221100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo BVTC được duyệt0,7949m3
7Đệm sỏiTheo BVTC được duyệt0,02m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt1,6104m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt6m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BVTC được duyệt0,1039100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0173tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,2976m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt21 cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép khung định hìnhTheo BVTC được duyệt0,0232tấn
15Lắp đặt thép khung định hìnhTheo BVTC được duyệt0,0232tấn
16Nắp gang D800Theo BVTC được duyệt2bộ
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC được duyệt0,0086100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,0505m3
19Đai thép 50x6Theo BVTC được duyệt10cái
20Van cổng BB DN50Theo BVTC được duyệt2cái
21Tê HDPE DN90Theo BVTC được duyệt2cái
22Côn thu HDPE DN90-63Theo BVTC được duyệt1cái
23Khâu nối ren ngoài DN63Theo BVTC được duyệt4cái
24Bu lông M16Theo BVTC được duyệt4cái
25Đai thép 50x6Theo BVTC được duyệt4cái
C Bể nước 50m3
1Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt1,6048100m3
2Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo BVTC được duyệt106,9868m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,4458100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt2,2288100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTC được duyệt9,9674m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTheo BVTC được duyệt0,0286100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt4,9838m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo BVTC được duyệt0,1664100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Theo BVTC được duyệt0,5276tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Theo BVTC được duyệt3,955tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt28,2138m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân bểTheo BVTC được duyệt1,9234100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân bể d Theo BVTC được duyệt0,2426tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân bể d Theo BVTC được duyệt2,9424tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân bể, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt25,3196m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bểTheo BVTC được duyệt0,0658100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thé dầm bể d Theo BVTC được duyệt0,0208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thé dầm bể d Theo BVTC được duyệt0,0588tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,486m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bểTheo BVTC được duyệt0,8666100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái d >10mmTheo BVTC được duyệt1,0292tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt11,32m3
23Băng cản nước mạch ngừng thi côngTheo BVTC được duyệt53,48m
24Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới sika liên kết)Theo BVTC được duyệt13,37m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BVTC được duyệt80,676m2
26Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt215,6496m2
27Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài bểTheo BVTC được duyệt123,1656m2
28Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng vữa polymer gốc xi măng hoặc tương đươngTheo BVTC được duyệt173,16m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,0234100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0236tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,162m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt2cấu kiện
33Van phao cơ DN50Theo BVTC được duyệt2cái
34Ống thông hơi DN100Theo BVTC được duyệt2cái
35Van chặn DN100Theo BVTC được duyệt2cái
36Bích thép DN100Theo BVTC được duyệt2cặp bích
37Ống thép DN100Theo BVTC được duyệt0,04100m
38Rọ bơm DN50Theo BVTC được duyệt2cái
39Cút thép DN50Theo BVTC được duyệt4cái
40Ống thép DN50Theo BVTC được duyệt0,112100m
41Van chặn DN50Theo BVTC được duyệt4cái
42Y lọc DN50Theo BVTC được duyệt2cái
43Mối nối mềm DN50Theo BVTC được duyệt4cái
44Van 1 chiều DN50Theo BVTC được duyệt2cái
45Đồng hồ đo áp lựcTheo BVTC được duyệt2cái
46Lắp đặt máy bơmTheo BVTC được duyệt21 máy
47Tê thép thu DN50/25Theo BVTC được duyệt2cái
48Ống thép DN25Theo BVTC được duyệt0,04100m
49Cút thép DN25Theo BVTC được duyệt2cái
50Van chặn DN20Theo BVTC được duyệt2cái
51Bích thép DN50Theo BVTC được duyệt4cặp bích
52Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bơmTheo BVTC được duyệt0,0072100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,054m3
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC được duyệt0,0112tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC được duyệt0,0112tấn
D Cụm bơm bể 100m3
1Van phao cơ DN80Theo BVTC được duyệt1cái
2Ống thông hơi DN100Theo BVTC được duyệt1cái
3Van chặn DN100Theo BVTC được duyệt1cái
4Bích thép DN100Theo BVTC được duyệt1cặp bích
5Ống thép DN100Theo BVTC được duyệt0,02100m
6Rọ bơm DN80Theo BVTC được duyệt1cái
7Cút thép DN80Theo BVTC được duyệt2cái
8Ống thép DN80Theo BVTC được duyệt0,036100m
9Van chặn DN80Theo BVTC được duyệt2cái
10Y lọc DN80Theo BVTC được duyệt1cái
11Mối nối mềm DN80Theo BVTC được duyệt2cái
12Van 1 chiều DN80Theo BVTC được duyệt1cái
13Đồng hồ đo áp lựcTheo BVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt máy bơmTheo BVTC được duyệt11 máy
15Tê thép thu DN80/25Theo BVTC được duyệt1cái
16Ống thép DN25Theo BVTC được duyệt0,02100m
17Cút thép DN25Theo BVTC được duyệt1cái
18Van chặn DN20Theo BVTC được duyệt1cái
19Bích thép DN50Theo BVTC được duyệt2cặp bích
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ bơmTheo BVTC được duyệt0,0036100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,027m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC được duyệt0,0028tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC được duyệt0,0028tấn
E Nhà bơm
1Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt0,0113100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt0,756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,0103100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0073100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo BVTC được duyệt0,0121100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo BVTC được duyệt0,0051tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Theo BVTC được duyệt0,057tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,5743m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngTheo BVTC được duyệt0,0515100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d Theo BVTC được duyệt0,0149tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng d Theo BVTC được duyệt0,0713tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,5667m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTC được duyệt0,076100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột d Theo BVTC được duyệt0,0138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột d Theo BVTC được duyệt0,0599tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTC được duyệt0,5576m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmTheo BVTC được duyệt0,0573100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm d Theo BVTC được duyệt0,0149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm d Theo BVTC được duyệt0,0717tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,34m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo BVTC được duyệt0,1645100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái d >10mmTheo BVTC được duyệt0,2225tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt1,7586m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0087100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô d > 10mmTheo BVTC được duyệt0,0056tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,0528m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,4375m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt1,3125m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt6,9168m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,06m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,718m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt55,4992m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt32,624m2
34Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt16,4619m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt16,872m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt55,4992m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt49,0859m2
38Lát nền gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt8,99m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo BVTC được duyệt15,8008m2
40Quét dung dịch chống thấm máiTheo BVTC được duyệt21,398m2
41Cửa chớp hoa sắt kt800x600mmTheo BVTC được duyệt0,48m2
42Cửa đi khung thép kt1200x2000mmTheo BVTC được duyệt2,4m2
43Phụ kiện cửa điTheo BVTC được duyệt1bộ
44Đèn Led đơn 1.2mTheo BVTC được duyệt1bộ
45Công tắc đơnTheo BVTC được duyệt1cái
46Ổ cắm đôiTheo BVTC được duyệt1cái
47Aptomat 1P-30ATheo BVTC được duyệt1cái
48Hộp chứa aptomatTheo BVTC được duyệt1hộp
49Dây cu/pvc 2x1.5mmTheo BVTC được duyệt20m
50Dây cu/pvc 2x4mmTheo BVTC được duyệt20m
51Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo BVTC được duyệt20m
F Hố đặt máy bơm bể 50m3 và 30m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTC được duyệt7,1005m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,0223100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0487100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,5299m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanTheo BVTC được duyệt0,0221100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Theo BVTC được duyệt0,7949m3
7Đệm sỏiTheo BVTC được duyệt0,02m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt1,6104m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTC được duyệt6m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BVTC được duyệt0,1039100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0173tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,1823m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC được duyệt21 cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép khung định hìnhTheo BVTC được duyệt0,0232tấn
15Lắp đặt thép khung định hìnhTheo BVTC được duyệt0,0232tấn
16Nắp gang D800Theo BVTC được duyệt2bộ
17Aptomat 1P-30ATheo BVTC được duyệt1cái
18Hộp chứa aptomatTheo BVTC được duyệt1hộp
19Dây cu/pvc 2x4mmTheo BVTC được duyệt40m
20Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo BVTC được duyệt40m
G Thiết bị dùng chung
1Lắp đặt máy bơm nướcTheo BVTC được duyệt1máy
2Thang INOX vệ sinh bểTheo BVTC được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.630358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.260716E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồngHợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp nước ngoài nhà. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV2
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
4 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Sức nâng ≥ 6 tấn1
5 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥ 5KW1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5KW1
12 Máy hàn Hoạt động tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->