Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644932-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:08:00 đến ngày 2022-07-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,591,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12886845E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1433E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, số nhịp ≥ 3, trong đó có nhịp ≥ 38m, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi.+ Đường giao thông hoặc đường đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 134.699.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe bơm hoặc máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥1,2 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thi công cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 01 máy khoan cọc đất, 01 máy trộn vữa, 01 máy bơm vữa xi măng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 800 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,351 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,602 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bao K>=0.95 (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 53,592 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 132,455 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt nền đường K>=0.98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,58 | 100m3 |
| 6 | Bù lún cát K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,463 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 117,132 | 100m2 |
| C | Xử lý ao mương | |||
| 1 | Vét bùn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,627 | 100m3 |
| D | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép d | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép d | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống D20 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Mặt đường mới loại 1 | |||
| 1 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 105,645 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 105,645 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37.5 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26,411 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,129 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂN SINH - ĐƯỜNG CHUI DƯỚI CẦU -NÚT GIAO | |||
| H | Đường dân sinh - Đường chui | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, 30MPa dày 18cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 736,423 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giấy dầu chống thấm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40,912 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Dmax = 25 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,662 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 122,888 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26,245 | 100m3 |
| 7 | Đào nền (đất cấp II) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| I | Nút giao | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,496 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Dmax = 25 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Dmax = 37.5 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax =25 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY - DẢI PHÂN CÁCH DI ĐỘNG | |||
| K | Bó vỉa đảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,33 | m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,293 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 115 | ck |
| L | Diện tích đắp đất giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông xi măng 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,546 | m2 |
| 2 | Đất hữu cơ trồng cỏ dày 25cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,866 | m2 |
| 3 | Làm đá 1x2 tầng lọc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC Ø49mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 6 | Trồng cỏ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| M | Dải phân cách cứng | |||
| N | Dải phân cách di động đốt giữa, dài 2m | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25 MPa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 314,15 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,894 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: 10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,034 | tấn |
| 4 | Sơn dải phân cách (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.159 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách di động đốt giữa, dài 2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 305 | CK |
| O | Dãy phân cách di động đốt đầu, dài 2m | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 25 MPa đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: 10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách di động đốt đầu, dài 2m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | CK |
| P | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp gia cố taluy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.946 | tấm |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 20 Mpa (đúc sẵn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,082 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,449 | tấn |
| Q | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 10 Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 99,33 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| R | XỬ LÝ CỌC ĐẤT XI MĂNG | |||
| 1 | Cát gia cố xi măng 6% (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,949 | 100m3 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật 80KN/m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,898 | 100m2 |
| 3 | Cọc đất gia cố xi măng hàm lượng 220kg/1m3 ( cọc thử, cọc đại trà) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6.899 | m |
| 4 | Khoan kiểm tra độ đồng nhất và lấy mẫu cọc thử hiện trường hết chiều dài cọc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 5 | Thí nghiệm nén 1 trục không hạn chế nở hông (mỗi cọc thử thí nghiệm 9 mẫu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc đất 12T/cọc | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | T/cọc |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cọc tiêu 0,15x0,15x1,1m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu nhựa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cọc |
| U | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cọc H | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| V | CỌC H (TRÊN ĐỈNH DẢI PHÂN CÁCH GIỮA) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| W | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn phần tuyến đường bằng máy 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 930,668 | m2 |
| X | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Cung cấp cột thép D114 dày 4,5mm mạ kẽm dày 1,45m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 2 | Đào đất móng cột (đất C2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 15 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 4 | Cung cấp tôn sóng 3.32m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 61 | Tấm |
| 5 | Cung cấp Tấm tôn đệm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 181,68 | m |
| 7 | Cung cấp Bulong M16x32 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 396 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulong M16x150 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu phản quan | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| Y | Biển báo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên cầu (180x90)cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tròn 126cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tam giác 126cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo vuông (120x120)cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=3,8M | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=3,1M | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| Z | KHUNG HẠN CHẾ CHIỀU CAO | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,41 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D16 dài 6cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông D24 dài 100cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Sơn khung hạn chế (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,916 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 25Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| AA | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng 15Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,216 | m³ |
| 2 | Bê tông cột 15MPa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,096 | m³ |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống nhựa PVC Ø80mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,224 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhựa phản quang | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Đèn báo ban đêm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AC | Cung cấp và ống cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L3m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn |
| AD | Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Joint cao su D100cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | mn |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| AE | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,828 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 4 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,737 | 100m |
| AF | Cửa cống | |||
| AG | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,644 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 5 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,105 | 100m |
| AH | Hạ Lưu | |||
| 1 | Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,644 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 5 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,105 | 100m |
| AI | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 1 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| AJ | PHẦN CẦU RẠCH CHANH | |||
| AK | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AL | Cung cấp và thi công dầm | |||
| 1 | Cung cấp và lao lắp dầm BTCT UST chữ I dài 33m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 140 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lao lắp dầm SUPPER T | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| AM | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12)cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 232,03 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,047 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,709 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,226 | tấn |
| AN | Neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 10-12)cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90,92 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐK | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐK | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,98 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,209 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống neo dầm ngang | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 6 | Chèn khe bằng nhựa đường vào ống thép neo dầm ngang (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| AO | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12)cm (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.686,63 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 57,51 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 156,26 | tấn |
| 4 | Cung cấp và quét chống thấm mặt cầu (Radcon 7 chống thấm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8.397,3 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,97 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,97 | 100m2 |
| AP | Tấm đan ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 279,48 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70,55 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.098 | tấm |
| AQ | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80,35 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,99 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | tấn |
| 5 | Cung cấp và dán giấy dầu bàn liên tục nhiệt | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,31 | 100m2 |
| AR | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AS | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 821,13 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,37 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,71 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,83 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,74 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất hố móng K95 (Đất tận dụng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m3 |
| AT | TRỤ CẦU T1, T2, T3, T4, T7, T8, T9, T10 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.206,39 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 545,75 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,37 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 58,84 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 183,41 | tấn |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 93,13 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,46 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,47 | 100m3 |
| AU | TRỤ CẦU T5, T6 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.096,85 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 202,77 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,83 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,93 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,63 | tấn |
| 6 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 20Mpa (đs: 10-12cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 611,55 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy gầu dây 1,6m3 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,08 | 100m3 |
| AV | 27 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 233,55 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 576,45 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1,2; NC, M* 1,015*1,2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 245,97 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.111,11 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71,1/75,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,82 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,06 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅113.5 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.320 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.160 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 486 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,73 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.111,11 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,14 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 119,1 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,27 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,52 | m3 |
| AW | 3 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,95 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64,05 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,33 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 130,1 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅60 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 480 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 240 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 130,1 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,7 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 1bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,59 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,17 | m3 |
| AX | 18 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=37M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 131,4 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 408,6 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 169,02 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 761,74 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,09 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,89 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅113.5 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.440 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.880 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 324 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 761,74 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,29 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80,91 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,52 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,35 | m3 |
| AY | 2 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=37M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,4 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,78 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 88,95 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,46 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 160 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 320 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 14 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 88,95 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,3 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,06 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,09 | m3 |
| AZ | 45 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=43M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 630,45 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 719,55 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 693,9 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.200,68 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,82 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,91 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.500 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9.000 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.328,22 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 945 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,16 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.200,68 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,67 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 225,77 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,33 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 68,79 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,87 | m3 |
| BA | 5 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=43M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70,05 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,95 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 77,1 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 255,59 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,55 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 500 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.000 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 147,58 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,78 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 255,59 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,82 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,87 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,64 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,22 | m3 |
| BB | 26 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 171,6 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 608,4 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 241,15 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.069,96 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,68 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,69 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅60 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.080 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.080 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,96 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.069,96 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,69 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 133,89 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (không thu hồi) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,49 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước ( 2m) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 20 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,39 | m3 |
| BC | 2 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,55 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 97,81 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅100 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅60 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 400 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | con |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 97,81 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D>18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,47 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 18 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi( không thu hồi) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,12 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 20 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,09 | m3 |
| BD | KHOAN BỔ SUNG KIỂM TRA SPT DƯỚI MŨI CỌC 6M TẠI VỊ TRÍ TRỤ T4, T5, T6, T7, T8 | |||
| 1 | Khoan bổ sung khảo sát địa chất 6m dưới mũi cọc(đất đá cấp IV-V) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Đóng SPT kiểm tra | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | TN |
| BE | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 86,25 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,13 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,66 | tấn |
| 5 | Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,98 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26,61 | m3 |
| 7 | Chèn bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | m2 |
| BF | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| BG | Gối cao su | |||
| BH | Gối cao su cho cầu tải trọng HL93 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Gối cao su bán thép 300x500x64 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gối cao su bản thép 400x500x104 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm đệm gối mạ kẽm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,24 | tấn |
| BI | Lan can, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25Mpa (đs: 2-4cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 176,55 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,99 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Lắp xiết bu lông D22 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 848 | bộ |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,57 | tấn |
| BJ | CHÂN KHAY TỨ NÓN ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm ốp gia cố tứ nón đá 1x2 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,85 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép tấm ốp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp gia cố 40x40cm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.271 | Tấm |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa taluy tứ nón | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,34 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa tứ nón + gia cố | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,33 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa chân khay | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 8 | Đào đất chân khay bằng máy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất chân khay | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| BK | Thoát nước và bố trí chiếu sáng | |||
| BL | Chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 25Mpa (đs: 2-4cm) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bệ đèn ĐK | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Gia công lắp đặt thép bản các loại | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp xiết bu lông D27 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 128 | con |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,16 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt hộp luồn cáp | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| BM | Thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC thoát nước Ø168 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,34 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt T150 ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co90 ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co45 ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản cố định ống | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,74 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bu lông chờ D12 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.064 | con |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông chờ D16 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3.360 | con |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới gang chắn rác | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ốn STK thoát nước Ø168, L= 350mm | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| BN | Khe co giãn Ray | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 140,4 | m |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép khe co giãn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,24 | tấn |
| 3 | Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,7 | m3 |
| BO | TƯỜNG CHẮN | |||
| BP | Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) (kể cả ván khuôn) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 138,32 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép gờ chắn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,49 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép gờ chắn D | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| BQ | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BR | Bến công vụ | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép (KH: 1,17%*8tháng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.952 | m |
| 2 | Đóng Cọc ván thép larsen (phần ngập trong đất) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,99 | 100m |
| 3 | Đóng Cọc ván thép larsen (phần không ngập trong đất) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,99 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ giằng (KH: 1,5%*8tháng+5%*1lần) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,59 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,59 | tấn |
| 7 | Bê tông hố thế đúc sẵn đá 1x2 20mpa | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| BS | Bãi vật liệu gia công thép | |||
| 1 | Đắp cát mặt bằng K>=0.95 bằng máy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 15Mpa làm mặt bằng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| BT | Đường công vụ | |||
| 1 | Cát đắp K95 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm xô bồ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 3 | Đắp sét bao làm đường công vụ | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| BU | Khung định vị đóng cọc dưới nước | |||
| 1 | Khấu hao hệ giằng cọc ván thép (KH: 1,5%*3tháng+5%*1) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,75 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ giằng cọc ván thép dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ giằng cọc ván thép dưới nước | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 4 | Khấu hao cọc I450 (KH:1,17%*3tháng+3,5%*1) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 5 | Đóng cọc I450 phần ngập đất 11m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 6 | Đóng cọc I450 phần không ngập đất 5m | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình I450 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| BV | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ giằng (KH:1,5%*2+5%*1) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,32 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,32 | Tấn |
| BW | THI CÔNG TRỤ T1, T2, T3, T4, T7, T8, T9, T10 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Sản xuất hệ giằng (KH: 1,5%*2 tháng+5%*1 lần) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 106,59 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 106,59 | Tấn |
| BX | THI CÔNG TRỤ T5, T6 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung giằng (KH: 1,5%*3 tháng+5%*1 lần) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 88,22 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ khung giằng | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 88,22 | Tấn |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép (KH: 1,17%*3tháng) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6.264 | m |
| 4 | Ép cọc ván thép dưới nước (Phần ngập đất 11m) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,41 | 100m |
| 5 | Ép cọc ván thép dưới nước (Phần không ngập đất 5m) | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,23 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,41 | 100m |
| BY | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1 | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Sơn thước nước ngược | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,42 | 1m2 |
| 4 | Gia công thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 7 | Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trời | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| BZ | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12886845E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1433E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, số nhịp ≥ 3, trong đó có nhịp ≥ 38m, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi.+ Đường giao thông hoặc đường đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 134.699.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.699.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Xe bơm hoặc máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 80 tấn | 2 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 12 | Máy khoan xoay | Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥1,2 m | 2 |
| 13 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 2 |
| 14 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥1,2 tấn | 1 |
| 15 | Thiết bị thi công cọc xi măng đất | 1 bộ bao gồm: 01 máy khoan cọc đất, 01 máy trộn vữa, 01 máy bơm vữa xi măng. | 1 |
| 16 | Sà lan | Tải trọng ≥ 800 tấn | 1 |
| 17 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 1 |
| 18 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi