Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644932-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh
Số hiệu KHLCNT 20220637195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:08:00 đến ngày 2022-07-05 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,591,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12886845E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1433E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, số nhịp ≥ 3, trong đó có nhịp ≥ 38m, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi.+ Đường giao thông hoặc đường đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 134.699.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.699.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe bơm hoặc máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 80 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥1,2 m
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thi công cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 01 máy khoan cọc đất, 01 máy trộn vữa, 01 máy bơm vữa xi măng.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 800 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng cầu Rạch Chanh
Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông vận tải Phía Nam; Địa chỉ: Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất vét hữu cơTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế45,351100m3
2Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế29,602100m3
3Đắp đất bao K>=0.95 (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế53,592100m3
4Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế132,455100m3
5Đắp cát hạt nền đường K>=0.98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52,58100m3
6Bù lún cát K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,02100m3
7Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33,463100m3
8Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế117,132100m2
C Xử lý ao mương
1Vét bùnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,826100m3
2Đắp trả cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,627100m3
D Bàn quan trắc lún
1Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,616m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,035tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,007tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống D20Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D114mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế32m
6Cung cấp và lắp đặt nắp nhựaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
E MẶT ĐƯỜNG
F Mặt đường mới loại 1
1Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế105,645100m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế105,645100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37.5 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế26,411100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,129100m3
G ĐƯỜNG DÂN SINH - ĐƯỜNG CHUI DƯỚI CẦU -NÚT GIAO
H Đường dân sinh - Đường chui
1Bê tông xi măng đá 1x2, 30MPa dày 18cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế736,423m3
2Cung cấp và lắp đặt giấy dầu chống thấmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40,912100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Dmax = 25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,182100m3
4Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,662100m3
5Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế122,888100m3
6Đào hữu cơTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế26,245100m3
7Đào nền (đất cấp II)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5100m3
I Nút giao
1Vét hữu cơTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,834100m3
2Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,453100m3
3Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,496100m3
4Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4.5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,26100m2
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,26100m2
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Dmax = 25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,29100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Dmax = 37.5 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,363100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax =25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,118100m3
9Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,26100m2
J GIA CỐ MÁI TALUY - DẢI PHÂN CÁCH DI ĐỘNG
K Bó vỉa đảo giao thông
1Bê tông xi măng đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,33m2
2Bê tông lót đá 1x2, 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,293m2
3Lắp đặt bó vỉaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế115ck
L Diện tích đắp đất giải phân cách
1Bê tông xi măng 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,546m2
2Đất hữu cơ trồng cỏ dày 25cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28,866m2
3Làm đá 1x2 tầng lọc (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,29m3
4Bọc vải địa kỹ thuật 12KN/m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,631100m2
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC Ø49mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,065100m
6Trồng cỏ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,155100m2
7Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,155100m2
M Dải phân cách cứng
N Dải phân cách di động đốt giữa, dài 2m
1Bê tông đá 1x2, 25 MPa đúc sẵn (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế314,15m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,894tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: 10 Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23,034tấn
4Sơn dải phân cách (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.159m2
5Lắp đặt dải phân cách di động đốt giữa, dài 2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế305CK
O Dãy phân cách di động đốt đầu, dài 2m
1Bê tông đá 1x2, 25 MPa đúc sẵn (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,74m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,005tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: 10 Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,131tấn
4Sơn phản quang (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,24m2
5Lắp đặt dải phân cách di động đốt đầu, dài 2mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2CK
P Gia cố mái taluy
1Lắp đặt tấm ốp gia cố taluyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5.946tấm
2Bê tông đá 1x2, 20 Mpa (đúc sẵn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế46,082m3
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,449tấn
Q Chân khay
1Bê tông đá 1x2, 20 Mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,16m3
2Bê tông lót đá 1x2, 10 MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế99,33m3
3Đào đấtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,893100m3
4Đắp trảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,63100m3
R XỬ LÝ CỌC ĐẤT XI MĂNG
1Cát gia cố xi măng 6% (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,949100m3
2Lưới địa kỹ thuật 80KN/m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,898100m2
3Cọc đất gia cố xi măng hàm lượng 220kg/1m3 ( cọc thử, cọc đại trà)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6.899m
4Khoan kiểm tra độ đồng nhất và lấy mẫu cọc thử hiện trường hết chiều dài cọcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế210m
5Thí nghiệm nén 1 trục không hạn chế nở hông (mỗi cọc thử thí nghiệm 9 mẫu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế120mẫu
6Thí nghiệm nén tĩnh cọc đất 12T/cọcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24T/cọc
S AN TOÀN GIAO THÔNG
T Cọc tiêu
1Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,97m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cọc tiêu 0,15x0,15x1,1mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cọc
3Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu nhựaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cọc
U Cọc H
1Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,324m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cọc HTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cọc
V CỌC H (TRÊN ĐỈNH DẢI PHÂN CÁCH GIỮA)
1Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,039tấn
W Sơn đường
1Sơn phần tuyến đường bằng máy 2mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế930,668m2
X Tôn lượn sóng
1Cung cấp cột thép D114 dày 4,5mm mạ kẽm dày 1,45mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế66cột
2Đào đất móng cột (đất C2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,55m3
3Bê tông đá 1x2, 15 MPa đổ tại chỗTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,55m3
4Cung cấp tôn sóng 3.32mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế61Tấm
5Cung cấp Tấm tôn đệmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế66cái
6Lắp đặt tường hộ lanTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế181,68m
7Cung cấp Bulong M16x32Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế396cái
8Cung cấp Bulong M16x150Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế66cái
9Cung cấp và lắp đặt Tiêu phản quanTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế66cái
Y Biển báo an toàn giao thông
1Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên cầu (180x90)cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp và lắp đặt Biển báo tròn 126cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
3Cung cấp và lắp đặt Biển báo tam giác 126cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11cái
4Cung cấp và lắp đặt Biển báo vuông (120x120)cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
5Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=3,8MTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
6Cung cấp và lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=3,1MTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
Z KHUNG HẠN CHẾ CHIỀU CAO
1Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,41tấn
2Cung cấp và lắp đặt Bu lông D16 dài 6cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
3Cung cấp và lắp đặt Bu lông D24 dài 100cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
4Sơn khung hạn chế (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,916m2
5Bê tông móng 25MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,072m3
AA ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Bê tông móng 15Mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,216
2Bê tông cột 15MPaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,096
3Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống nhựa PVC Ø80mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,192100m
4Sơn bề mặt bê tông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,224m2
5Cung cấp và lắp đặt Dây nhựa phản quangTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế99m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt Đèn báo ban đêmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
AB THOÁT NƯỚC NGANG
AC Cung cấp và ống cống
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L3mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9đoạn
AD Mối nối cống
1Cung cấp, gia công và lắp đặt Joint cao su D100cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8mn
2Vữa xi măng M100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8m2
AE Móng cống
1Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,828m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,024m3
3Cát đệm đầu cừTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,024m3
4Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33,737100m
AF Cửa cống
AG Thượng lưu
1Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,97m3
2Đá hộc xếp khanTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,644m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,274m3
4Cát đệm đầu cừTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,274m3
5Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,105100m
AH Hạ Lưu
1Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,97m3
2Đá hộc xếp khanTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,644m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,274m3
4Cát đệm đầu cừTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,274m3
5Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,105100m
AI Đào đắp
1Đào đất móng đất cấp 1Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,551100m3
AJ PHẦN CẦU RẠCH CHANH
AK KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AL Cung cấp và thi công dầm
1Cung cấp và lao lắp dầm BTCT UST chữ I dài 33mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế140dầm
2Cung cấp và lao lắp dầm SUPPER TTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10dầm
AM Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế232,03m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐKTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,047tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐKTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,709tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế33,226tấn
AN Neo dầm ngang
1Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 10-12)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế90,92m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐKTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,174tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐKTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,98tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ neo ĐK>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,209tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt thép ống neo dầm ngangTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,112tấn
6Chèn khe bằng nhựa đường vào ống thép neo dầm ngang (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,08m3
AO Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12)cm (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.686,63m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế57,51tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế156,26tấn
4Cung cấp và quét chống thấm mặt cầu (Radcon 7 chống thấm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8.397,3m2
5Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,97100m2
6Thảm BTN hạt mịn dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,97100m2
AP Tấm đan ván khuôn bản mặt cầu
1Bê tông tấm đan đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế279,48m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70,55tấn
3Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầu Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5.098tấm
AQ Bản liên tục nhiệt
1Bê tông đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế80,35m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,99tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản liện tục D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11tấn
5Cung cấp và dán giấy dầu bàn liên tục nhiệtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,31100m2
AR KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AS Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế821,13m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,65tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19,37tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,71tấn
5Bê tông lót đá 1x2 12,5MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,83m3
6Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,74100m3
7Đắp trả đất hố móng K95 (Đất tận dụng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,8100m3
AT TRỤ CẦU T1, T2, T3, T4, T7, T8, T9, T10 TRÊN CẠN
1Bê tông móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.206,39m3
2Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế545,75m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,37tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế58,84tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế183,41tấn
6Bê tông lót đá 1x2 12,5MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế93,13m3
7Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế51,46100m3
8Đắp trả đất hố móng K95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,47100m3
AU TRỤ CẦU T5, T6 DƯỚI NƯỚC
1Bê tông móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.096,85m3
2Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế202,77m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,83tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,93tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế83,63tấn
6Bê tông bịt đáy đá 1x2 20Mpa (đs: 10-12cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế611,55m3
7Đào đất hố móng bằng máy gầu dây 1,6m3Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế17,08100m3
AV 27 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế233,55m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế576,45m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1,2; NC, M* 1,015*1,2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế245,97m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.111,11m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71,1/75,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,82100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,06100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅113.5Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế162cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4.320con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.160con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế486cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế162cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,73m3
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.111,11m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,14tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế119,1tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,64tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41,27tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,52m3
AW 3 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,95m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64,05m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,33m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế130,1m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,48100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,18100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅60Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế480con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế240con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế54cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,43m3
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế130,1m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,46tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,7tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,07tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 1bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,59tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,17m3
AX 18 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=37M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế131,4m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế408,6m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế169,02m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế761,74m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,09100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,89100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅113.5Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt nút ống ∅75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế108cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.440con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.880con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế324cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế108cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,2m3
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế761,74m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,29tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế80,91tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,43tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế27,52tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,35m3
AY 2 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=37M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,6m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế45,4m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,78m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế88,95m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,46100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,81100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế160con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế320con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,66m3
14BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế88,95m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,3tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,05tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,06tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,09m3
AZ 45 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=43M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế630,45m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế719,55m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế693,9m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.200,68m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế60,82100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19,91100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế90cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế270cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4.500con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9.000con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.328,22cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế945cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41,16m3
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.200,68m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23,67tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế225,77tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,33tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế68,79tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế50,87m3
BA 5 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=43M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế70,05m
2Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế79,95m
3Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77,1m
4Bơm dung dịch bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế255,59m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,55100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,31100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅113.5Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế500con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.000con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế147,58cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế105cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,78m3
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế255,59m3
15Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,82tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,87tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: sản xuất 2 bộ ((1 bộ 10 cọc)*50ngày /30ngày*1,17%)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,64tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế45,22m3
BB 26 CỌC KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG DƯỚI NƯỚC
1Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế171,6m
2Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế608,4m
3Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét, cát (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế241,15m
4Bơm dung dịch bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.069,96m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế29,68100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,69100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅60Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế156cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.080con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.080con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế468cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế156cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19,96m3
14Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.069,96m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,69tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế133,89tấn
17Sản xuất thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,61tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (không thu hồi)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế79,49tấn
19Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước ( 2m)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52m
20Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,52100m
21Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế29,39m3
BC 2 CỌC THỬ PDA KHOAN NHỒI D=1200(L=36M) THI CÔNG DƯỚI NƯỚC
1Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,2m
2Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế46,8m
3Khoan cọc nhồi vào đất dưới nước bằng phương pháp có ống vách D=1200mm >30m vào đất sét (VL*1.2; NC, M* 1.015*1.2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,55m
4Bơm dung dịch bentonit dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế97,81m3
5Cung cấp, gia công và lắp đặt Ống siêu âm bằng thép ∅71.1/75.6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,7100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống kiểm tra bằng thép ∅107/113,6Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,89100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅100Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp, gia công và lắp đặt Nút ống ∅60Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt đai vít D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế400con
10Cung cấp, gia công và lắp đặt Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế200con
11Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅60.3 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế42cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt Cút nối ∅101.6 dày 5mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14cái
13Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm dưới nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,83m3
14Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế97,81m3
15Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,15tấn
16Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D>18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,47tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06tấn
18Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi( không thu hồi)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,12tấn
19Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4m
20Nhổ ống vách cọc khoan nhồi dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,04100m
21Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,09m3
BD KHOAN BỔ SUNG KIỂM TRA SPT DƯỚI MŨI CỌC 6M TẠI VỊ TRÍ TRỤ T4, T5, T6, T7, T8
1Khoan bổ sung khảo sát địa chất 6m dưới mũi cọc(đất đá cấp IV-V)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30m
2Đóng SPT kiểm traTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5TN
BE BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 10-12cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế86,25m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,13tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bản quá độ D> 18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,66tấn
5Đá mi đắp sau bản quá độ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,98100m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 12,5MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế26,61m3
7Chèn bao tải tẩm nhựa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2m2
BF CÁC KẾT CẤU KHÁC
BG Gối cao su
BH Gối cao su cho cầu tải trọng HL93
1Cung cấp và lắp đặt Gối cao su bán thép 300x500x64Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế280cái
2Cung cấp và lắp đặt Gối cao su bản thép 400x500x104Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20cái
3Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm đệm gối mạ kẽmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,24tấn
BI Lan can, gờ chắn
1Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 25Mpa (đs: 2-4cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế176,55m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế28,99tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt Lắp xiết bu lông D22Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế848bộ
4Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống lan can mạ kẽmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,57tấn
BJ CHÂN KHAY TỨ NÓN ĐẦU MỐ
1Đắp đất K95 (đất tận dụng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,74100m3
2Bê tông tấm ốp gia cố tứ nón đá 1x2 20Mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,85m3
3Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép tấm ốpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,74tấn
4Lắp đặt tấm ốp gia cố 40x40cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.271Tấm
5Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa taluy tứ nónTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,34m3
6Bê tông chân khay đá 1x2 20Mpa tứ nón + gia cốTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,33m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa chân khayTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,34m3
8Đào đất chân khay bằng máyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,5100m3
9Đắp trả đất chân khayTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,35100m3
BK Thoát nước và bố trí chiếu sáng
BL Chiếu sáng
1Bê tông bệ đèn đá 1x2 25Mpa (đs: 2-4cm)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,94m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép bệ đèn ĐKTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,47tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt Gia công lắp đặt thép bản các loạiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8tấn
4Cung cấp, gia công và lắp xiết bu lông D27Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế128con
5Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,48100m
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC D=100mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,16100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt hộp luồn cápTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,35tấn
BM Thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC thoát nước Ø168Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,34100m
2Cung cấp và lắp đặt T150 ống thoát nước mặt cầuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế168cái
3Cung cấp và lắp đặt co90 ống thoát nước mặt cầuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế109cái
4Cung cấp và lắp đặt co45 ống thoát nước mặt cầuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế48cái
5Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản cố định ốngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,74tấn
6Cung cấp và lắp đặt bu lông chờ D12Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4.064con
7Cung cấp và lắp đặt bu lông chờ D16Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.360con
8Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới gang chắn rácTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế191cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt ốn STK thoát nước Ø168, L= 350mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,67100m
BN Khe co giãn Ray
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế140,4m
2Cung cấp, gia công và lắp đặt Cốt thép khe co giãn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,24tấn
3Bê tông 40Mpa (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,7m3
BO TƯỜNG CHẮN
BP Gờ chắn
1Bê tông đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) (kể cả ván khuôn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế138,32m3
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép gờ chắn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7,49tấn
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép gờ chắn DTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,22tấn
4Bê tông lót đá 1x2 12,5MpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,68m3
BQ PHỤ TRỢ THI CÔNG
BR Bến công vụ
1Cung cấp cọc ván thép (KH: 1,17%*8tháng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1.952m
2Đóng Cọc ván thép larsen (phần ngập trong đất)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,99100m
3Đóng Cọc ván thép larsen (phần không ngập trong đất)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,53100m
4Nhổ cọc ván thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế13,99100m
5Sản xuất hệ giằng (KH: 1,5%*8tháng+5%*1lần)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,59Tấn
6Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,59tấn
7Bê tông hố thế đúc sẵn đá 1x2 20mpaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16m3
BS Bãi vật liệu gia công thép
1Đắp cát mặt bằng K>=0.95 bằng máyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4100m3
2Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8100m3
3Bê tông xi măng đá 1x2 15Mpa làm mặt bằngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40m3
BT Đường công vụ
1Cát đắp K95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4100m3
2Đá dăm xô bồTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế40m3
3Đắp sét bao làm đường công vụTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8m3
BU Khung định vị đóng cọc dưới nước
1Khấu hao hệ giằng cọc ván thép (KH: 1,5%*3tháng+5%*1)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,75Tấn
2Lắp đặt hệ giằng cọc ván thép dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,75tấn
3Tháo dỡ hệ giằng cọc ván thép dưới nướcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,75tấn
4Khấu hao cọc I450 (KH:1,17%*3tháng+3,5%*1)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế360m
5Đóng cọc I450 phần ngập đất 11mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,3100m
6Đóng cọc I450 phần không ngập đất 5mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,3100m
7Nhổ cọc thép hình I450Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,3100m
BV Thi công mố
1Sản xuất hệ giằng (KH:1,5%*2+5%*1)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,32Tấn
2Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,32Tấn
BW THI CÔNG TRỤ T1, T2, T3, T4, T7, T8, T9, T10 TRÊN CẠN
1Sản xuất hệ giằng (KH: 1,5%*2 tháng+5%*1 lần)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế106,59Tấn
2Lắp đặt và tháo dỡ hệ giằngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế106,59Tấn
BX THI CÔNG TRỤ T5, T6 DƯỚI NƯỚC
1Sản xuất hệ khung giằng (KH: 1,5%*3 tháng+5%*1 lần)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế88,22Tấn
2Lắp đặt và tháo dỡ khung giằngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế88,22Tấn
3Cung cấp cọc ván thép (KH: 1,17%*3tháng)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6.264m
4Ép cọc ván thép dưới nước (Phần ngập đất 11m)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế43,41100m
5Ép cọc ván thép dưới nước (Phần không ngập đất 5m)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế19,23100m
6Nhổ cọc ván thépTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế43,41100m
BY BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
3Sơn thước nước ngượcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế31,421m2
4Gia công thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,42tấn
5Lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,42tấn
6Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,22tấn
7Cung cấp đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12bộ
BZ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12886845E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1433E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, số nhịp ≥ 3, trong đó có nhịp ≥ 38m, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi.+ Đường giao thông hoặc đường đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất; Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 134.699.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.699.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Kỹ thuật phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn4
2 Xe bơm hoặc máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h2
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
9 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 80 tấn2
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)2
12 Máy khoan xoay Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥1,2 m2
13 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn2
14 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥1,2 tấn1
15 Thiết bị thi công cọc xi măng đất 1 bộ bao gồm: 01 máy khoan cọc đất, 01 máy trộn vữa, 01 máy bơm vữa xi măng.1
16 Sà lan Tải trọng ≥ 800 tấn1
17 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn1
18 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn1
19 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->