Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649092-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:50:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,664,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:3.300.000.000 x 2 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Tiên Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông; địa chỉ: Khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thái Sơn; Địa chỉ: Khu 8, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT384,022m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT142,425100m
3Vét bùn đầu cọc dày 10cmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT21,1m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT21,1m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT21,1m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT71,1321m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,3616tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2772tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,0831tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,0576100m2
11Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,926m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1659tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2601tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,7931tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4834100m2
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT71,3235m3
17Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5,6521m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1599tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,585tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4028100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,7832100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại KL đào)Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,337100m3
23Rải nilong chống mất nước xi măngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT194,441m2
24Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT20,8211m3
25Láng nền tạo nhám mặt ram dốc, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT26,01m2
26Đào móng băng, rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,5061m3
27Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,8688100m
28Vét bùn đầu cọcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,459m3
29Đắp cát đầu cọcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,459m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,459m3
31Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,735m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0537tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0505tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0302100m2
35Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,4004m3
36Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT16,2376m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT22,0744m2
38Quét flinkote bể phốt...Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT22,0744m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,375m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,016100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0371tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4cái
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,2884100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,5768100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,5768100m3/1km
B THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5,2264m3
2Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,965m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,5009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4752tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,339tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,0797tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2461tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,9115tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,6789100m2
10Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT22,6839m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,8072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,8347tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,6758tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,3954tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,0614100m2
16Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT47,1748m3
17Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinhTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,6294m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,932tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,5105100m2
20Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7,2151m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2547tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4975tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,9257100m2
24Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,1974m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0508tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1825100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT51,4359m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT8,3712m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT188,544m2
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10,8495m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT14,1102m3
33Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,8571m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT40,9145m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9,3036m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT166,68m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT8,1268m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6,495m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT20,3794m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT473,4604m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT641,1149m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT357,1503m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT298,71m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT409,261m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT134,48m
46Láng ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT25,908m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10,4099m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT23,9084m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT8,9725m2
50Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT328,555m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT41,7212m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT30,54m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT279,745m2
54Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT46,5535m2
55Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT153,7788m2
56Dán màng chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm khòTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT30,9311m2
57Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT184,7099m2
58Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bãoTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,8291tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,8291tấn
60Sơn xà gồ các loại 3 nướcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,8808m2
61Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,1442100m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1.181,4314m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT998,2652m2
64Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT54,438m2
65Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT43,57m2
66Lắp dựng cửa khung nhômTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT98,008m2
67Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOXTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5,5968m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,6506tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT35,2727m2
70Bản lề cốiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3bộ
71Bộ then cài cửaTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
72Khóa cửaTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
73Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT530,6602kg
74Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT104cái
75Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT650,6kg
76Giá đỡ mặt bệ bằng INOXTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT57,3815kg
77Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,7028100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6,2825100m2
C PHẦN ĐIỆN, THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2mTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT22bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 moduleTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3hộp
5Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5hộp
6Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1hộp
8Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40ATheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32ATheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A;16ATheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT14cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32ATheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16ATheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
13Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT18cái
14Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
15Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
16Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT34cái
18Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT50m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT80m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT260m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT600m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT700m
25Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT40m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT110m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT220m
28Lắp đặt Ống Gen D16Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT300m
29Lắp đặt Ống Gen D20Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT200m
30Lắp đặt Ống Gen D32Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT50m
31Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT12hộp
32Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1hệ
33Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
34Lắp đặt modem wifiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
35Lắp đặt tp links 8 portsTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
36Kéo rải Cáp internet cat6Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT100m
37Giắc mạng internetTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
38Lắp đặt Ống Gen D16Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT100m
39Đào xúc đất , đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT13,5m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,135100m3
41Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
42Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
43Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
44Bulong M14Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT12cái
45Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT105m
46Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT90cái
47Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cái
48Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,5325kg
49Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10,362kg
50Bulong, vành đệm M12x25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4bộ
51Đệm chì lá 40x120x3mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,3266kg
52Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2hộp
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,28100m
2Ống PPR-PN10-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,23100m
3Cút 90 PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT36cái
4Cút 90 PPR-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7cái
5Tê 90 PPR-DN25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT29cái
6Tê 90 PPR-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
7Tê 90 PPR-D40/25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT12cái
9Cút ren trong PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT46cái
10Côn chuyển bậc PPR-D40/25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
11Van 2 chiều PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT8cái
12Van 1 chiều PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
13Van 2 chiều PPR-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
15Măng sông PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT40cái
16Măng sông PPR-D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT52cái
18Đầu bịt D25Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT52cái
19Đầu bịt D40Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
20Ống PVC-C2-D34 Thoát nướcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,06100m
21Ống PVC-C2-D60Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,12100m
22Ống PVC-C2-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,58100m
23Ống PVC-C2-D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,56100m
24Măng sông PVC-D34Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
25Măng sông PVC-D60Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
26Măng sông PVC-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT26cái
27Măng sông PVC-D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9cái
28Tê 45 độ PVC-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT17cái
29Tê 45 độ PVC-D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9cái
30Cút 90 PVC-D34Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT18cái
31Cút 90 PVC-D60Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7cái
32Cút 90 PVC-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT17cái
33Cút 45 độ PVC-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT56cái
34Cút 45 độ PVC-D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT31cái
35Côn 90 độ PVC-D90/34Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9cái
36Côn 90 độ PVC-D90/60Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
37Côn 90 độ PVC-D110/60Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
38Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
39Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
40Đầu bịt D34Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9cái
41Đầu bịt D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10cái
42Đầu bịt D110Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6cái
43Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7bộ
44Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7cái
45Vòi xịt xíTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4bộ
47Van xả tiểu nam loại nhấnTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4bộ
48Chậu rửa âm bànTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5bộ
49Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếpTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10cái
50Vòi chậu lavaboTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5bộ
51Gương soiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
52Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
53Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
54Lắp đặt giá treoTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5cái
55Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hốTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
56Lắp đặt Vòi chậu bếpTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7bộ
58Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10cái
59Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bể
61Van phao cơTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1cái
62Dây cấp nướcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT20cái
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT28,7275m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,8948100m
3Vét bùn đầu cọcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,3268m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,3268m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,4993m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2642100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0897tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2869tấn
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,4941m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9,6847m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6,3842m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT9,5758m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1915100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1915100m3/1km
15Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4862m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0067tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0534tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7,5703m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,9878m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT7,1964m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT164,5549m2
22Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT37,95m2
23Đắp vữa trang trí đầu mũ trụ tường ràoTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT10mũ trụ
24Ốp đá granite tự nhiên vào trụ, biển tênTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT26,37m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT202,5049m2
26Gia công cổng bằng INOX 304Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT371,818kg
27Bản lề cối INOX 304Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2bộ
28Gia công hoa sắt tường ràoTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4795tấn
29Mũi mác trên hoa sắt tường ràoTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT123cái
30Lắp dựng cổng hàng rào hoa sắtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT45,1434m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT27,3564m2
32Lắp dựng biển tên Trụ sở bằng AlumexTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1bộ
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,7973m3
2Đào móng băng, rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT16,1701m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,1078m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT5,1855m3
5Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT50,043m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,1808m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1454tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0993100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT53cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT6,9891m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1398100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1398100m3/1km
G SÂN
1Đào xúc đất , đất cấp ITheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT45,7m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,457100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,457100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2,3885100m3
5Rải lớp bạt chống mất nước xi măngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT543m2
6Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT58,8m3
7Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT543m2
8Cắt khe co giãnTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT17,610m
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,9312m3
2Đào đất móng băng , rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,0786m3
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,9549m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,846m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0302tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3,8445m3
10Trát tường ngoài nhà xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,5895m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,5895m2
12Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT27,5127m2
13Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT4,4809m3
14Xoa nhẵn mặt nền nhà xe bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT32,2327m2
15Bu lông chờ chân cộtTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT3cụm bu lông
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT1,3104m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0262100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,0262100m3/1km
19Gia công hệ khung dàn thép ốngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2879tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,2879tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1512tấn
22Bulong M14Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT60cái
23Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,1512tấn
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,4346100m2
25Sản xuất, lắp dựng máng thu nước INOX304Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT54,7646kg
26Ống thoát nước mái nhà xe PVC-D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT0,05100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT2cái
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT16,5404m3
2Phá dỡ nền sân bê tông để thi công nhà làm việc 2 tầngTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT17,1585m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT41,1127m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT41,1127m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT41,1127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:3.300.000.000 x 2 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)84
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng máy ≥ 70kg1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit ≥ 250 lit1
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW ≥ 23KW1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW ≥ 4KW1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Còn hoạt động tốt. Sãn sàng huy động1
9 Máy bơm nước ≥ 0,75KW ≥ 0,75KW1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
12 Máy mài ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
14 Máy đào ≥ 0,5m3 ≥ 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->