Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:50:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,664,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:3.300.000.000 x 2 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nơi làm việc công an xã Tiên Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 384,022 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 142,425 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 21,1 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 21,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 21,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 71,1321 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,3616 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2772 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,0831 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,0576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,926 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1659 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2601 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,7931 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4834 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 71,3235 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5,6521 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1599 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,585 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4028 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,7832 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng lại KL đào) | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,337 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 194,441 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 20,8211 | m3 |
| 25 | Láng nền tạo nhám mặt ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 26,01 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,5061 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,8688 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,459 | m3 |
| 29 | Đắp cát đầu cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,459 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,459 | m3 |
| 31 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,735 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0537 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0505 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0302 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,4004 | m3 |
| 36 | Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 16,2376 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 22,0744 | m2 |
| 38 | Quét flinkote bể phốt... | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 22,0744 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,375 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0371 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,2884 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,5768 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,5768 | 100m3/1km |
| B | THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5,2264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,965 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,5009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4752 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,339 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,0797 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2461 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,9115 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,6789 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 22,6839 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,8072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,8347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,6758 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,3954 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,0614 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 47,1748 | m3 |
| 17 | Bê tông xốp tôn nền nhà vệ sinh | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,6294 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,932 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,5105 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7,2151 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2547 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4975 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,9257 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,1974 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0508 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1825 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 51,4359 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 8,3712 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 188,544 | m2 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10,8495 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 14,1102 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,8571 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 40,9145 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =11 cm, cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9,3036 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 166,68 | m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 8,1268 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6,495 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 20,3794 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 473,4604 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 641,1149 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 357,1503 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 298,71 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 409,261 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 134,48 | m |
| 46 | Láng ram dốc tạo nhám dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 25,908 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10,4099 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 23,9084 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 8,9725 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 328,555 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 41,7212 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x150 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 30,54 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 279,745 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 46,5535 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 153,7788 | m2 |
| 56 | Dán màng chống thấm nhà vệ sinh bằng tấm khò | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 30,9311 | m2 |
| 57 | Láng sê nô mái hiên, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 184,7099 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bão | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,8291 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,8291 | tấn |
| 60 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,8808 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,1442 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1.181,4314 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 998,2652 | m2 |
| 64 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 54,438 | m2 |
| 65 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 43,57 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 98,008 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng vách compact phụ kiện INOX | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5,5968 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,6506 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 35,2727 | m2 |
| 70 | Bản lề cối | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 71 | Bộ then cài cửa | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 72 | Khóa cửa | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 530,6602 | kg |
| 74 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 104 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 650,6 | kg |
| 76 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 57,3815 | kg |
| 77 | Đắp vẽ quốc huy bằng vữa Xi măng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,7028 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6,2825 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500X400X200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A; 40A | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A;16A | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-25A;16A | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn đôi + mặt + hạt âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x10mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV - 4x6mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 12 | hộp |
| 32 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | hệ |
| 33 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt modem wifi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tp links 8 ports | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 37 | Giắc mạng internet | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 39 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 13,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m3 |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 44 | Bulong M14 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 45 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 105 | m |
| 46 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 90 | cái |
| 47 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 48 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,5325 | kg |
| 49 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10,362 | kg |
| 50 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 51 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,3266 | kg |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,28 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 29 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 46 | cái |
| 10 | Côn chuyển bậc PPR-D40/25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 16 | Măng sông PPR-D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 52 | cái |
| 18 | Đầu bịt D25 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 52 | cái |
| 19 | Đầu bịt D40 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Ống PVC-C2-D34 Thoát nước | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 21 | Ống PVC-C2-D60 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống PVC-C2-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,58 | 100m |
| 23 | Ống PVC-C2-D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 24 | Măng sông PVC-D34 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 25 | Măng sông PVC-D60 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 26 | Măng sông PVC-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 27 | Măng sông PVC-D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 28 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 29 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 30 | Cút 90 PVC-D34 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 31 | Cút 90 PVC-D60 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 32 | Cút 90 PVC-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 33 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 56 | cái |
| 34 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 31 | cái |
| 35 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 36 | Côn 90 độ PVC-D90/60 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 37 | Côn 90 độ PVC-D110/60 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 40 | Đầu bịt D34 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 41 | Đầu bịt D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 42 | Đầu bịt D110 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 45 | Vòi xịt xí | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 47 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 48 | Chậu rửa âm bàn | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 49 | Si phông chậu rửa + tiểu nam + chậu bếp | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 50 | Vòi chậu lavabo | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 51 | Gương soi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Chậu bếp inox 2 hố | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Vòi chậu bếp | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bể |
| 61 | Van phao cơ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 62 | Dây cấp nước | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 28,7275 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,8948 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,3268 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,3268 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,4993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2642 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0897 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2869 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,4941 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9,6847 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6,3842 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 9,5758 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1915 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1915 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4862 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0534 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7,5703 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,9878 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 7,1964 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 164,5549 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 37,95 | m2 |
| 23 | Đắp vữa trang trí đầu mũ trụ tường rào | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 10 | mũ trụ |
| 24 | Ốp đá granite tự nhiên vào trụ, biển tên | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 26,37 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 202,5049 | m2 |
| 26 | Gia công cổng bằng INOX 304 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 371,818 | kg |
| 27 | Bản lề cối INOX 304 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 28 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4795 | tấn |
| 29 | Mũi mác trên hoa sắt tường rào | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 123 | cái |
| 30 | Lắp dựng cổng hàng rào hoa sắt | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 45,1434 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 27,3564 | m2 |
| 32 | Lắp dựng biển tên Trụ sở bằng Alumex | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,7973 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 16,1701 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,1078 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 5,1855 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 50,043 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,1808 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1454 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0993 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 53 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 6,9891 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1398 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1398 | 100m3/1km |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 45,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,457 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2,3885 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 543 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 58,8 | m3 |
| 7 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 543 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 17,6 | 10m |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,9312 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,0786 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,9549 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0066 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0302 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3,8445 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,5895 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,5895 | m2 |
| 12 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 27,5127 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 4,4809 | m3 |
| 14 | Xoa nhẵn mặt nền nhà xe bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 32,2327 | m2 |
| 15 | Bu lông chờ chân cột | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 3 | cụm bu lông |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 1,3104 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0262 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,0262 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công hệ khung dàn thép ống | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,2879 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1512 | tấn |
| 22 | Bulong M14 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 60 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,1512 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,4346 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước INOX304 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 54,7646 | kg |
| 26 | Ống thoát nước mái nhà xe PVC-D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 16,5404 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông để thi công nhà làm việc 2 tầng | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 17,1585 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 41,1127 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 41,1127 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TCVN, HSTK, Chỉ dẫn KT | 41,1127 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:3.300.000.000 x 2 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 8 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng máy ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | ≥ 4KW | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) | Còn hoạt động tốt. Sãn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 0,75KW | ≥ 0,75KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,5m3 | ≥ 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi