Gói thầu: Xây lắp và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Diên Xuân |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:48:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,774,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61611725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2322345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, trụ sở cơ quan nhà nước, cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Xây dựng khối nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường, nhà xe, sân đường nội bộ, cổng tường rào, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC, chống mối…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 7,55 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, trụ sở cơ quan nhà nước, cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Xây dựng khối nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường, nhà xe, sân đường nội bộ, cổng tường rào, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC, chống mối…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cầu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cầu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1.0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào bánh xích 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Ô tô tự đổ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Xã Diên Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị PCCC Trụ sở UBND xã Diên Xuân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty CP Tư vấn KT & XD Khánh Hòa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng T.A.T. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK. + Thẩm định E-HSMT: UBND xã Diên Xuân + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK . + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Diên Xuân. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diên Xuân, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258.3787208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,203 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,709 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,086 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,621 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,229 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,021 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,903 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,089 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 46 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m3 |
| 49 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,104 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,503 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,356 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,416 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,361 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,222 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,222 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,548 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932,54 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,444 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,444 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,145 | m2 |
| 65 | Trát hồ dầu trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,145 | m2 |
| 66 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,005 | m2 |
| 67 | Trát hồ dầu sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,005 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 69 | Đắp chỉ trang trí KT 100x40 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,05 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,518 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,735 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,577 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,523 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,307 | m2 |
| 75 | Sơn tường gạch thông gió mặt ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 76 | Sơn tường gạch thông gió mặt trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,058 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,446 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,895 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,51 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,51 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,091 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,706 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,374 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | 100m2 |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | tấn |
| 91 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,17 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 95 | Cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác đk 90mm bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm kính cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,188 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,348 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 105 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 107 | SXLD lam nhôm thông gió , khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 108 | SXLD Lan can cầu thang sắt cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 110 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 111 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | SXLD Vách ngăn men vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | SXLD Quốc huy khung bọc tôn kẽm mạ đồng đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 100m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 127 | Xây hầm vệ sinh gạch BT 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 129 | Buy BTCT đk 1000, cao 1600 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | buy |
| 130 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần WC 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần hành lang 16W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn lắp trong máng dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang, sảnh đón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt Quạt hút gió âm trần WC 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn led báo pha 1W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại gắn nổi) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt RCBO 1P-16A+N/250V-4,5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCCB 3 pha 175A-50Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | hộp |
| 157 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 175/5A-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 8 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt tủ điện tổng có 13 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 162 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 165 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 176 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 177 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 178 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | m |
| 189 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 190 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 191 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp điện thoại MDF 30 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ đấu nối trung gian 20 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cáp nhảy điện thoại 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | sợi |
| 197 | Lắp đặt Cáp điện thoại (2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 198 | Lắp đặt Cáp điện thoại (20x2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 199 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 200 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 201 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tủ Rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 203 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Access poin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM cháy chậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 207 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,898 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 11 | Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,526 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,526 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,166 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng dùng băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,502 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi sắt hộp khung ngoại 40x40x4, khung nội 30x30x1.5, ốp thép bản 2 mặt dày 1.5ly sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 38 | Cửa sổ sắt hộp khung ngoại 40x40x4, khung nội 30x30x1.5 sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Hoa sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 3 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 60 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG (S=1335m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x2 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7 | 10m |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m3 |
| D | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,001 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,153 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,77 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,22 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,22 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,44 | m3 |
| E | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,113 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,542 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,686 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m3 |
| F | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,957 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m3 |
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,121 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,121 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,242 | m3 |
| H | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,54 | m2 |
| I | HT ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn led cao áp 120W-220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ bát giác côn cao 8m, loại 1 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Bulon mạ kẽm M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Đai ốc, vòng đệm mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện loại CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 làm dây nối đất các trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 70mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1x25mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x35mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp PVC đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 28 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 85/105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây nối đất 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6,L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Thanh nối đất 40x4,L=0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Bulon, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 36 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| J | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét ống D60, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây) 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Giếng khoan sâu 10-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Ốc siếp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - EMERGENCY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (10 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ 1 hướng (300 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng (300 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.0mm2 loại Vcmd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| M | HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp box đấu dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/Fr 2x1Cx1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 10 | Lắp ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê ren thép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm hàn DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren thép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co hàn thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa HPDE BU DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa bướm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN50, 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt crepin DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép bù 5k DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép 5k DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van xả khí + van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | họng |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm Cu/Fr 4x1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Bệ đệm chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Sơn sắt thép chống rỉ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| O | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,265 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (phần trên đất tự nhiên không đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,838 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,572 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 36 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,319 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,343 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,629 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,63 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,925 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,272 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,57 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, lam, ...vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 51 | ốp đá trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m2 |
| 53 | ốp tường vệ sinh gạch granite 30x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 54 | ốp gạch chân tường, gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,945 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,115 | m2 |
| 58 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,05 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung chìm (chưa sơn nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,08 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, xốp cách nhiệt, d0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,555 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,072 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,025 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,65 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,58 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,722 | m2 |
| 76 | Đan bàn lavabo đá granite (cả khung), (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 77 | SXLD Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (cả khung)( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Xingfa), kính mờ dày 10ly (cả phụ kiện), (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính ( tương đương nhôm Xingfa), kính trong dày 8ly (cả phụ kiện),(chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 80 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 81 | Khung nhôm kính dày 8ly, sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 84 | SXLD Lan can Inox hộp bóng mờ, ( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 50x50 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 89 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Ống nhựa uPVC đk 90 thóat mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC đk 60 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m |
| 93 | ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 94 | ống nhựa uPVC D30 thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 95 | Cùm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 100 | Láng hầm WC dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m2 |
| 101 | Láng hầm WC dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m2 |
| 102 | Đệm cát hạt to hầm rút (ko tính MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 110 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 113 | Ống nhựa uPVC đk 114mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m |
| 114 | Đèn Led Panel âm trần 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 115 | Đèn Led ốp trần 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 116 | Đèn Led panel vuông (600x600x10) 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Đèn led huỳnh quang đơn dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Quạt trần 70W-220V ( kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Quạt gắn tường 60W-220V (kèm ổ cắm điện đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Quạt hút gió âm trần 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V, loại kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Công tắc 1 chiều 10A - kiêm cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 128 | MCB 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | RCBO 1P-16A+ N/250V-4.5Kadòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | MCB 3P-40A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 3P-63A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đèn led báo pha 1W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Tủ điện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Dây điện loại CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Dây điện loại CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 141 | Dây điện loại CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 142 | Dây điện loại CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 143 | Dây điện loại CV 1x2.5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 144 | Dây điện loại CV 1x4mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 145 | Dây điện loại CV 1x10mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 146 | Ống luồn dây PVC đk 20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC đk 25(kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC đk 40 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 149 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Phễu thu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Buy BTCT D1000, cao 1600 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Tiểu treo + xả +... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Vòi tắm hương sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 184 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, công suất 3.0HP - 2230W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 185 | Ống đồng D6.4 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống đồng D15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | Cách nhiệt ống đồng D6 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Cách nhiệt ống đồng D16 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 190 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 191 | Dây điện cấp nguồn điều khiển nối dàn nóng và dàn lạnh 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 192 | Ống uPVC đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 193 | Tủ điện cấp nguồn loại sơn tĩnh điện, KT 400x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,791 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,706 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,996 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,643 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,643 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,195 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,992 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 30 | SXLD tường rào sắt đk 18, tiện chông nhọn đầu, sơn tĩnh điện, sơn 1 lớp chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,98 | md |
| Q | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông d0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,052 | m2 |
| 18 | Đèn LED huỳnh quang đơn lắp trong máng dài 0.6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Công tắc 1 chiều 10A (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì 10A-220V (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm ( đế, mặt nạ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện loại CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| R | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Khối lượng đào đắp hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 5 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý hào; Định mức 5 lít dung dịch/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | lít |
| 6 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m2 |
| 7 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý nền; Định mức 5 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | lít |
| S | CHỐNG MỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào đắp hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý hào; Định mức 5 lít dung dịch/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | lít |
| 6 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m2 |
| 7 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý nền; Định mức 5 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | lít |
| T | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà dày 0.6mm (gồm: tủ + 2 cuộn vòi DN65, 2 lăng A) KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/h,h=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h,h=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61611725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2322345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, trụ sở cơ quan nhà nước, cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Xây dựng khối nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường, nhà xe, sân đường nội bộ, cổng tường rào, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC, chống mối…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 7,55 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, trụ sở cơ quan nhà nước, cấp III, cao ≥ 2 tầng trong đó có hạng mục: Xây dựng khối nhà làm việc 2 tầng, nhà hội trường, nhà xe, sân đường nội bộ, cổng tường rào, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC, chống mối…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cầu bánh hơi 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần cầu bánh xích 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7,5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.0 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy hàn 23kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy khoan 0,62 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đào bánh xích 0,4m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy đào 1,25 m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép 16T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Máy ủi 110cv | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 2,5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 23 | Ô tô tự đổ 7,0 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 24 | Máy thủy bình | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 25 | Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi