Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Đề án phát triển KTXH – ĐBDT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:47:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.057.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.114.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đính kèm hồ sơ để chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực (Chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben (tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe ủi (hoặc san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường tổ 6 thôn 1, xã Bình Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Đề án phát triển KTXH – ĐBDT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,891 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,383 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,279 | 100m3 |
| 4 | Đào mương, kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,907 | 100m3 |
| 5 | Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,869 | m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,652 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,225 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất chọn lọc đất mua đầm nén độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,741 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I (HSMTC:3;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,741 | 100m3/km |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,704 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường mở rộng + mặt đường làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,704 | 100m2 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | 100m3 |
| 15 | Thi công nền đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,159 | 100m2 |
| B | Di dời trụ điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng trụ điện KT(0,8*0,8*1,2m) bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đắp đất cột điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | m3 |
| 3 | Dựng cột điện bê tông (tháo, lắp lại) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà (tháo, lắp lại) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 6 | Cáp nối thêm do khi di dời trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 7 | Đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dau cap |
| 8 | Hộp nối cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | Thoát nước mưa (Cống bản đá hộc) | |||
| 1 | Đào móng cống bản bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, tấm bản đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,012 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cau kien |
| 8 | Đá hộc vữa XM mác 100 thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,394 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| D | Thoát nước mưa (Mương bê tông) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,232 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,747 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,214 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,723 | m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.057.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.114.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đính kèm hồ sơ để chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực (Chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben (tải) | Hoạt động bình thường | 4 |
| 2 | Xe cuốc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Xe lu rung | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh | Hoạt động bình thường | 3 |
| 5 | Xe ủi (hoặc san) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Xe nước | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Xe rải bê tông nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi