Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:44:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,892,365,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất búa ≥ 3,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông Công trình: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU PHÁN LINH, KM4+800 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường đỉnh cũ | 0,503 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,131 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | 0,434 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan 16cm | 88 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,583 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 5,44 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 5,44 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 2,181 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 3,369 | m³ | |
| 10 | Bê tông C10 chèn bù lòng mố | 10,2 | m³ | |
| 11 | Trát vữa xi măng dày 2cm | 28 | m² | |
| 12 | Đục bỏ bê tông xấu | 0,011 | m³ | |
| 13 | Trám vá bằng vữa trám vá | 0,011 | m³ | |
| 14 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 2,988 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 4,731 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 4,731 | tấn | |
| 17 | Ván gỗ (KH=20%) | 3,88 | m3 | |
| 18 | Lưới an toàn | 40,92 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh bề mặt | 158,7 | m² | |
| 20 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 158,7 | m² | |
| 21 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 105,15 | m² | |
| 22 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 57,05 | m² | |
| 23 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 50,05 | m² | |
| 24 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 75,77 | m² | |
| 25 | Trám vá bằng vữa trám vá | 0,03 | m³ | |
| 26 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 65,984 | m³ | |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 87,2 | m | |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 166 | lỗ khoan | |
| 29 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,338 | lít | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 1,469 | 100m² | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 6,514 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 33,656 | m³ | |
| 33 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 5,525 | m³ | |
| 34 | Lớp phòng nước dạng phun | 2,49 | 100m² | |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,49 | 100m² | |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 2,49 | 100m² | |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,302 | 100tấn | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,302 | 100 tấn | |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 38,7km tiếp theo | 0,302 | 100 tấn | |
| 40 | Cốt thép tấm ván khuôn để lại | 0,18 | tấn | |
| 41 | Bê tông 30Mpa | 1,116 | m³ | |
| 42 | Ván khuôn để lại | 0,438 | 100m² | |
| 43 | Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu | 64 | cấu kiện | |
| 44 | Đục bỏ bê tông xấu | 0,092 | m³ | |
| 45 | Trám vá bằng vữa trám vá | 0,092 | m³ | |
| 46 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,255 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 2,511 | tấn | |
| 48 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 2,511 | tấn | |
| 49 | Chồng nề gỗ (KH=20%) | 0,06 | m³ | |
| 50 | Bu lông nở | 124 | con | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1 | m³ | |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,131 | 100m² | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,811 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn ray | 24 | m | |
| 55 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 4,47 | m³ | |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 57 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 58 | Quét keo dính bám | 12,1 | m² | |
| 59 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 3,136 | tấn | |
| 60 | Gia công lan can thép bổ sung | 0,518 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng lan can thép | 3,654 | tấn | |
| 62 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 153,53 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 63 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3,654 | tấn | |
| 64 | Bu lông D22, L= 650mm | 120 | cái | |
| 65 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 101,008 | m² | |
| 66 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 114 | m² | |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D141,3mm | 0,161 | 100m | |
| 68 | Nắp chắn rác | 14 | cái | |
| 69 | Neo chìm M10x70 | 28 | cái | |
| 70 | Bộ đai giữ | 14 | cái | |
| 71 | Hộp thu nước | 14 | bộ | |
| 72 | Gia công hệ đỡ ống nước | 1,327 | tấn | |
| 73 | Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công) | 1,978 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng hệ đỡ ống nước | 1,549 | tấn | |
| 75 | Tháo dỡ hệ đỡ ống nước | 0,222 | tấn | |
| 76 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,48 | 100m | |
| 78 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,36 | 100m cọc | |
| 79 | Sơn chống gỉ | 34,7 | m² | |
| 80 | Bu lông M22 | 96 | con | |
| 81 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 2,69 | m³ | |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,511 | 100m³ | |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,332 | 100m³ | |
| 84 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 27,539 | m³ | |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,665 | 100m² | |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,896 | 100m² | |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,665 | 100m² | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,1 | 100m³ | |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,132 | 100m³ | |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 3,561 | 100m² | |
| 91 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 2,805 | 100m² | |
| 92 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 1,012 | 100tấn | |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 1,012 | 100 tấn | |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 38,7km tiếp theo | 1,012 | 100 tấn | |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 10,956 | m² | |
| 96 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | cái | |
| 97 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | cột | |
| 98 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | cột | |
| 99 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 100 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 101 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 103 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 104 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 105 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 106 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 107 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 108 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 109 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 110 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 111 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 112 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 113 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 114 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 115 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 116 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 117 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 118 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 119 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 121 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 13 | cái | |
| 122 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 123 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 151 | m | |
| 124 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 7 | cái | |
| 125 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 470,4 | kWh | |
| 126 | Nhân công đảm bảo giao thông | 224 | công | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU PHẠM PHƯƠNG TRI, KM6+550 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường cánh cũ | 6,336 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,21 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,571 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan 16cm | 88 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,583 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 3,25 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 3,25 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 2,712 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 3,209 | m³ | |
| 10 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 3,808 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 3,808 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 3,808 | tấn | |
| 13 | Ván gỗ (KH=20%) | 4,88 | m3 | |
| 14 | Lưới an toàn | 51,45 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh bề mặt | 43,08 | m² | |
| 16 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 43,08 | m² | |
| 17 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 43,08 | m² | |
| 18 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 10,77 | m² | |
| 19 | Trám vá vết nứt | 0,006 | m³ | |
| 20 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 33,371 | m³ | |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 49,08 | m | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 94 | lỗ khoan | |
| 23 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 1,89 | lít | |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,857 | 100m² | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 3,57 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 18,026 | m³ | |
| 27 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 2,861 | m³ | |
| 28 | Lớp phòng nước dạng phun | 1,43 | 100m² | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,43 | 100m² | |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,43 | 100m² | |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,173 | 100tấn | |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,173 | 100 tấn | |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 40,45km tiếp theo | 0,173 | 100 tấn | |
| 34 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,581 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,163 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,163 | tấn | |
| 37 | Bu lông nở | 68 | con | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,89 | m³ | |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,059 | 100m² | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,433 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt khe co giãn ray | 12 | m | |
| 42 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,65 | m³ | |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 44 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 45 | Quét keo dính bám | 5,9 | m² | |
| 46 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 2,249 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng lan can thép | 2,249 | tấn | |
| 48 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 69,69 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 49 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,249 | tấn | |
| 50 | Bu lông D22, L= 650mm | 76 | cái | |
| 51 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 55,468 | m² | |
| 52 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 84 | m² | |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,113 | 100m | |
| 54 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 55 | Neo chìm M10x70 | 16 | cái | |
| 56 | Bộ đai giữ | 8 | cái | |
| 57 | Bu lông M14, L= 40mm | 16 | kg | |
| 58 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 1,756 | m³ | |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,334 | 100m³ | |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,23 | 100m³ | |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 19,068 | m³ | |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,099 | 100m² | |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,008 | 100m² | |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,46 | 100m² | |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,069 | 100m³ | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,093 | 100m³ | |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,468 | 100m² | |
| 68 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 3,412 | 100m² | |
| 69 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,915 | 100tấn | |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,915 | 100 tấn | |
| 71 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 40,45km tiếp theo | 0,915 | 100 tấn | |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 6,629 | m² | |
| 73 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | cái | |
| 74 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | cột | |
| 75 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | cột | |
| 76 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 77 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 78 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 80 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 81 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 82 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 83 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 84 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 85 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 86 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 87 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 88 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 89 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 90 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 91 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 92 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 93 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 94 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 95 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 96 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 98 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 11 | cái | |
| 99 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 100 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 142 | m | |
| 101 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 102 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 252 | kWh | |
| 103 | Nhân công đảm bảo giao thông | 150 | công | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU MƯỜI QUANG, KM9+500 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường cánh cũ | 4,785 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,134 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,348 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm | 72 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,931 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 2,75 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 2,75 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 1,677 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 2,784 | m³ | |
| 10 | Trát vữa xi măng dày 2cm | 25 | m² | |
| 11 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,737 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 5,212 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 5,212 | tấn | |
| 14 | Ván gỗ (KH=20%) | 2,21 | m3 | |
| 15 | Lưới an toàn | 23,28 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh bề mặt | 104,85 | m² | |
| 17 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 104,85 | m² | |
| 18 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 68,85 | m² | |
| 19 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 45 | m² | |
| 20 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 31,5 | m² | |
| 21 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 30,48 | m² | |
| 22 | Trám vá vết nứt | 0,026 | m³ | |
| 23 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 46,691 | m³ | |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 75 | m | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 138 | lỗ khoan | |
| 26 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,775 | lít | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 1,535 | 100m² | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 5,907 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 28,538 | m³ | |
| 30 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 3,689 | m³ | |
| 31 | Lớp phòng nước dạng phun | 2,124 | 100m² | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,124 | 100m² | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 2,124 | 100m² | |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,257 | 100tấn | |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,257 | 100 tấn | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 43,4km tiếp theo | 0,257 | 100 tấn | |
| 37 | Cốt thép tấm ván khuôn để lại | 0,215 | tấn | |
| 38 | Bê tông 30Mpa | 1,359 | m³ | |
| 39 | Ván khuôn để lại | 0,524 | 100m² | |
| 40 | Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu | 78 | cấu kiện | |
| 41 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,953 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,905 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,905 | tấn | |
| 44 | Bu lông nở | 162 | con | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,78 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,127 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,798 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn ray | 24 | m | |
| 49 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 4,05 | m³ | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 51 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 52 | Quét keo dính bám | 8 | m² | |
| 53 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 3,108 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can thép | 3,108 | tấn | |
| 55 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 96,23 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 56 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3,108 | tấn | |
| 57 | Bu lông D22, L= 650mm | 100 | cái | |
| 58 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 30,564 | m² | |
| 59 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 102 | m² | |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,118 | 100m | |
| 61 | Nắp chắn rác | 12 | cái | |
| 62 | Neo chìm M10x70 | 24 | cái | |
| 63 | Bộ đai giữ | 12 | cái | |
| 64 | Bu lông M14, L= 40mm | 24 | kg | |
| 65 | Gia công hệ đỡ ống nước | 0,978 | tấn | |
| 66 | Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công) | 2,48 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hệ đỡ ống nước | 1,2 | tấn | |
| 68 | Tháo dỡ hệ đỡ ống nước | 0,222 | tấn | |
| 69 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,6 | 100m | |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,48 | 100m cọc | |
| 72 | Sơn chống gỉ | 25,57 | m² | |
| 73 | Bu lông M22 | 84 | con | |
| 74 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 1,739 | m³ | |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,33 | 100m³ | |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,219 | 100m³ | |
| 77 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 28,1 | m³ | |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,884 | 100m² | |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,504 | 100m² | |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,438 | 100m² | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,065 | 100m³ | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,088 | 100m³ | |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,942 | 100m² | |
| 84 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 0,547 | 100m² | |
| 85 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,409 | 100tấn | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,409 | 100 tấn | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 43,4km tiếp theo | 0,409 | 100 tấn | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 7,97 | m² | |
| 89 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | cái | |
| 90 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | cột | |
| 91 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | cột | |
| 92 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 93 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 94 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 96 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 97 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 98 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 99 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 100 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 101 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 102 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 103 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 104 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 105 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 106 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 107 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 108 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 109 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 110 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 111 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 112 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 114 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 9 | cái | |
| 115 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 116 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 133 | m | |
| 117 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 5 | cái | |
| 118 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 336 | kWh | |
| 119 | Nhân công đảm bảo giao thông | 224 | công | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU NGUYỄN VĂN CHIẾM, KM10+325 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường cánh cũ | 4,705 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,148 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,385 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm | 72 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,931 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 3,18 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 3,18 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 1,855 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 2,419 | m³ | |
| 10 | Trát vữa xi măng dày 2cm | 25 | m² | |
| 11 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 2,753 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 2,753 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 2,753 | tấn | |
| 14 | Ván gỗ (KH=20%) | 3,6 | m3 | |
| 15 | Lưới an toàn | 37,98 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh bề mặt | 66,13 | m² | |
| 17 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 66,13 | m² | |
| 18 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 44,23 | m² | |
| 19 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 18,9 | m² | |
| 20 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 21,9 | m² | |
| 21 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 14,81 | m² | |
| 22 | Trám vá vết nứt | 0,009 | m³ | |
| 23 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 24,041 | m³ | |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 37,2 | m | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 70 | lỗ khoan | |
| 26 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 1,407 | lít | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,835 | 100m² | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 2,963 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 13,575 | m³ | |
| 30 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,775 | m³ | |
| 31 | Lớp phòng nước dạng phun | 1,074 | 100m² | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,074 | 100m² | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 1,074 | 100m² | |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,13 | 100tấn | |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,13 | 100 tấn | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,225km tiếp theo | 0,13 | 100 tấn | |
| 37 | Cốt thép tấm ván khuôn để lại | 0,11 | tấn | |
| 38 | Bê tông 30Mpa | 0,692 | m³ | |
| 39 | Ván khuôn để lại | 0,267 | 100m² | |
| 40 | Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu | 38 | cấu kiện | |
| 41 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,621 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,242 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,242 | tấn | |
| 44 | Bu lông nở | 52 | con | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,85 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,033 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,428 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn ray | 12 | m | |
| 49 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,65 | m³ | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 51 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 52 | Quét keo dính bám | 7,8 | m² | |
| 53 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 1,328 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can thép | 1,328 | tấn | |
| 55 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 41,63 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 56 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,328 | tấn | |
| 57 | Bu lông D22, L= 650mm | 40 | cái | |
| 58 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 85,049 | m² | |
| 59 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 60 | m² | |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,079 | 100m | |
| 61 | Nắp chắn rác | 6 | cái | |
| 62 | Neo chìm M10x70 | 12 | cái | |
| 63 | Bộ đai giữ | 6 | cái | |
| 64 | Bu lông M14, L= 40mm | 12 | kg | |
| 65 | Gia công hệ đỡ ống nước | 0,466 | tấn | |
| 66 | Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công) | 0,659 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hệ đỡ ống nước | 0,54 | tấn | |
| 68 | Tháo dỡ hệ đỡ ống nước | 0,074 | tấn | |
| 69 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,48 | 100m | |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,36 | 100m cọc | |
| 72 | Sơn chống gỉ | 12,18 | m² | |
| 73 | Bu lông M22 | 40 | con | |
| 74 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 2 | m³ | |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,38 | 100m³ | |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,245 | 100m³ | |
| 77 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 38,691 | m³ | |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,116 | 100m² | |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,028 | 100m² | |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,493 | 100m² | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,074 | 100m³ | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,099 | 100m³ | |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,52 | 100m² | |
| 84 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 0,959 | 100m² | |
| 85 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,567 | 100tấn | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,567 | 100 tấn | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,225km tiếp theo | 0,567 | 100 tấn | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 5,608 | m² | |
| 89 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | m² | |
| 90 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | m | |
| 91 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | m | |
| 92 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 93 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 94 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 96 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 97 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 98 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 99 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 100 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 101 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 102 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 103 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 104 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 105 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 106 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 107 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 108 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 109 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 110 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 111 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 112 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 114 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 7 | cái | |
| 115 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 116 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 124 | m | |
| 117 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 118 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 302,4 | kWh | |
| 119 | Nhân công đảm bảo giao thông | 252 | công | |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU DANH COI, KM12 +200 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường cánh cũ | 4,524 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,141 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,384 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm | 72 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,931 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 2,6 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 2,6 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 1,787 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 3,024 | m³ | |
| 10 | Trát vữa xi măng dày 2cm | 32 | m² | |
| 11 | Đục bỏ bê tông xấu | 0,011 | m³ | |
| 12 | Trám vá bằng vữa trám vá | 0,011 | m³ | |
| 13 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,737 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 1,737 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 1,737 | tấn | |
| 16 | Ván gỗ (KH=20%) | 2,21 | m3 | |
| 17 | Lưới an toàn | 23,28 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh bề mặt | 34,95 | m² | |
| 19 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 34,95 | m² | |
| 20 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 22,95 | m² | |
| 21 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 15 | m² | |
| 22 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 10,5 | m² | |
| 23 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 30,48 | m² | |
| 24 | Trám vá vết nứt | 0,009 | m³ | |
| 25 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 14,642 | m³ | |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 25 | m | |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 46 | lỗ khoan | |
| 28 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 0,925 | lít | |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,5 | 100m² | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 1,969 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 9,12 | m³ | |
| 32 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,099 | m³ | |
| 33 | Lớp phòng nước dạng phun | 0,708 | 100m² | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,708 | 100m² | |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 0,708 | 100m² | |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,086 | 100tấn | |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,086 | 100 tấn | |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 46,1km tiếp theo | 0,086 | 100 tấn | |
| 39 | Cốt thép tấm ván khuôn để lại | 0,074 | tấn | |
| 40 | Bê tông 30Mpa | 0,465 | m³ | |
| 41 | Ván khuôn để lại | 0,18 | 100m² | |
| 42 | Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 43 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,318 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 0,635 | tấn | |
| 45 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 0,635 | tấn | |
| 46 | Bu lông nở | 36 | con | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,89 | m³ | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,059 | 100m² | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,433 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn ray | 12 | m | |
| 51 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,65 | m³ | |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 53 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 54 | Quét keo dính bám | 5,9 | m² | |
| 55 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 3,099 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can thép | 3,099 | tấn | |
| 57 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 95,56 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 58 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3,099 | tấn | |
| 59 | Bu lông D22, L= 650mm | 100 | cái | |
| 60 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 35,765 | m² | |
| 61 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 54 | m² | |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,039 | 100m | |
| 63 | Nắp chắn rác | 4 | cái | |
| 64 | Neo chìm M10x70 | 8 | cái | |
| 65 | Bộ đai giữ | 4 | cái | |
| 66 | Bu lông M14, L= 40mm | 8 | kg | |
| 67 | Gia công hệ đỡ ống nước | 0,326 | tấn | |
| 68 | Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công) | 0,659 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hệ đỡ ống nước | 0,4 | tấn | |
| 70 | Tháo dỡ hệ đỡ ống nước | 0,074 | tấn | |
| 71 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 72 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,48 | 100m | |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,36 | 100m cọc | |
| 74 | Sơn chống gỉ | 8,52 | m² | |
| 75 | Bu lông M22 | 28 | con | |
| 76 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 2,458 | m³ | |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,467 | 100m³ | |
| 78 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,286 | 100m³ | |
| 79 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 14,581 | m³ | |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,547 | 100m² | |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 3,009 | 100m² | |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,575 | 100m² | |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,088 | 100m³ | |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,114 | 100m³ | |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 3,583 | 100m² | |
| 86 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 1,763 | 100m² | |
| 87 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,864 | 100tấn | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,864 | 100 tấn | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 46,1km tiếp theo | 0,864 | 100 tấn | |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 6,545 | m² | |
| 91 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | cái | |
| 92 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | cột | |
| 93 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | cột | |
| 94 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 95 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 96 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 98 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 99 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 100 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 101 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 102 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 103 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 104 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 105 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 106 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 107 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 108 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 109 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 110 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 111 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 112 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 113 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 114 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 116 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 7 | cái | |
| 117 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 118 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 127 | m | |
| 119 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 120 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 134,4 | kWh | |
| 121 | Nhân công đảm bảo giao thông | 112 | công | |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU MƯỜI RẪY, KM13 +264 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông tường cánh cũ | 4,524 | m³ | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,141 | 100m² | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 0,384 | tấn | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm | 72 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,931 | lít | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 2,6 | m² | |
| 7 | Quét keo dính bám | 2,6 | m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 1,787 | m³ | |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 3,024 | m³ | |
| 10 | Trát vữa chiều dày TB 2cm | 32 | m² | |
| 11 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,737 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 5,212 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 5,212 | tấn | |
| 14 | Ván gỗ (KH=20%) | 2,21 | m3 | |
| 15 | Lưới an toàn | 23,28 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh bề mặt | 104,85 | m² | |
| 17 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 104,85 | m² | |
| 18 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 68,5 | m² | |
| 19 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 45 | m² | |
| 20 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 31,5 | m² | |
| 21 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 30,48 | m² | |
| 22 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,026 | m³ | |
| 23 | Đục bỏ bê tông bản mặt cầu | 43,926 | m³ | |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | 25 | m | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm | 138 | lỗ khoan | |
| 26 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,775 | lít | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 1,501 | 100m² | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 5,907 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x2 | 27,36 | m³ | |
| 30 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 3,298 | m³ | |
| 31 | Lớp phòng nước dạng phun | 2,124 | 100m² | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,124 | 100m² | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | 2,124 | 100m² | |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,257 | 100tấn | |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,257 | 100 tấn | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 47,164km tiếp theo | 0,257 | 100 tấn | |
| 37 | Cốt thép tấm ván khuôn để lại | 0,215 | tấn | |
| 38 | Bê tông 30Mpa | 1,359 | m³ | |
| 39 | Ván khuôn để lại | 0,524 | 100m² | |
| 40 | Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu | 78 | cấu kiện | |
| 41 | Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,953 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,905 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 1,905 | tấn | |
| 44 | Bu lông nở | 162 | con | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,127 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,798 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn ray | 24 | m | |
| 49 | Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 3,59 | m³ | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 116 | lỗ khoan | |
| 51 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,952 | lít | |
| 52 | Quét keo dính bám | 8 | m² | |
| 53 | Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt) | 3,099 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can thép | 3,099 | tấn | |
| 55 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 95,56 | m2 bề mặt kết cấu | |
| 56 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3,099 | tấn | |
| 57 | Bu lông D22, L= 650mm | 60 | cái | |
| 58 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 30,266 | m² | |
| 59 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 96 | m² | |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,118 | 100m | |
| 61 | Nắp chắn rác | 12 | cái | |
| 62 | Neo chìm M10x70 | 24 | cái | |
| 63 | Bộ đai giữ | 12 | cái | |
| 64 | Bu lông M14, L= 40mm | 24 | kg | |
| 65 | Gia công hệ đỡ ống nước | 0,978 | tấn | |
| 66 | Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công) | 1,978 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng hệ đỡ ống nước | 1,2 | tấn | |
| 68 | Tháo dỡ hệ đỡ ống nước | 0,222 | tấn | |
| 69 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,48 | 100m | |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 0,36 | 100m cọc | |
| 72 | Sơn chống gỉ | 25,57 | m² | |
| 73 | Bu lông M22 | 84 | con | |
| 74 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 1,642 | m³ | |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,312 | 100m³ | |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,202 | 100m³ | |
| 77 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 21,491 | m³ | |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,02 | 100m² | |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,001 | 100m² | |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,403 | 100m² | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,06 | 100m³ | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,08 | 100m³ | |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | 2,404 | 100m² | |
| 84 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | 1,927 | 100m² | |
| 85 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,688 | 100tấn | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 0,688 | 100 tấn | |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 47,164km tiếp theo | 0,688 | 100 tấn | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 8,36 | m² | |
| 89 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 2 | cái | |
| 90 | Cột biển báo cao 4,2m, D90mm | 2 | cột | |
| 91 | Cột biển báo cao 3,4m, D90mm | 2 | cột | |
| 92 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 93 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 94 | Đào móng bằng thủ công | 2,55 | m³ | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x2 | 2,44 | m³ | |
| 96 | Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6) | 60 | m | |
| 97 | Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm | 20 | tấm | |
| 98 | Tấm đuôi | 8 | tấm | |
| 99 | Cột ống thép D110x4x1380mm | 21 | cột | |
| 100 | Nắp đạy cột | 21 | cái | |
| 101 | Tấm thép đệm 380x50x5mm | 21 | tấm | |
| 102 | Tiêu phản quang tam giác | 21 | cái | |
| 103 | Bu lông M16x150 | 21 | cái | |
| 104 | Bu lông M16x32 | 126 | cái | |
| 105 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 106 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 107 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 108 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 109 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 110 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 111 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 112 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 16 | cái | |
| 114 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 9 | cái | |
| 115 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 116 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 133 | m | |
| 117 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 5 | cái | |
| 118 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 336 | kWh | |
| 119 | Nhân công đảm bảo giao thông | 224 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV | 2 |
| 8 | Máy đóng cọc | Công suất búa ≥ 3,5 T | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130 T | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150 CV | 1 |
| 12 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 T | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 16 T | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3 m3/h | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi