Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648721-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220620915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:44:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,892,365,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 3,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967 và đảm bảo giao thông
Công trình: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu trên tuyến ĐT.967
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.,JSC); địa chỉ: Số 8 E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU PHÁN LINH, KM4+800
1Đục bỏ bê tông tường đỉnh cũ0,503
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,131100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm0,434tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan 16cm88lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy3,583lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công5,44
7Quét keo dính bám5,44
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x22,181
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1003,369
10Bê tông C10 chèn bù lòng mố10,2
11Trát vữa xi măng dày 2cm28
12Đục bỏ bê tông xấu0,011
13Trám vá bằng vữa trám vá0,011
14Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)2,988tấn
15Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi4,731tấn
16Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi4,731tấn
17Ván gỗ (KH=20%)3,88m3
18Lưới an toàn40,92m2
19Vệ sinh bề mặt158,7
20Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông158,7
21Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu105,15
22Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu57,05
23Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo50,05
24Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên75,77
25Trám vá bằng vữa trám vá0,03
26Đục bỏ bê tông bản mặt cầu65,984
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm87,2m
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm166lỗ khoan
29Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy3,338lít
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu1,469100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm6,514tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x233,656
33Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/405,525
34Lớp phòng nước dạng phun2,49100m²
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,49100m²
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm2,49100m²
37Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,302100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,302100 tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 38,7km tiếp theo0,302100 tấn
40Cốt thép tấm ván khuôn để lại0,18tấn
41Bê tông 30Mpa1,116
42Ván khuôn để lại0,438100m²
43Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu64cấu kiện
44Đục bỏ bê tông xấu0,092
45Trám vá bằng vữa trám vá0,092
46Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,255tấn
47Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu2,511tấn
48Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu2,511tấn
49Chồng nề gỗ (KH=20%)0,06
50Bu lông nở124con
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,131100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,811tấn
54Lắp đặt khe co giãn ray24m
55Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/404,47
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
57Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
58Quét keo dính bám12,1
59Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)3,136tấn
60Gia công lan can thép bổ sung0,518tấn
61Lắp dựng lan can thép3,654tấn
62Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự153,53m2 bề mặt kết cấu
63Mạ kẽm nhúng nóng3,654tấn
64Bu lông D22, L= 650mm120cái
65Sơ gờ lan can 2 lớp101,008
66Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)114
67Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D141,3mm0,161100m
68Nắp chắn rác14cái
69Neo chìm M10x7028cái
70Bộ đai giữ14cái
71Hộp thu nước14bộ
72Gia công hệ đỡ ống nước1,327tấn
73Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công)1,978tấn
74Lắp dựng hệ đỡ ống nước1,549tấn
75Tháo dỡ hệ đỡ ống nước0,222tấn
76Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,36100m
77Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,48100m
78Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,36100m cọc
79Sơn chống gỉ34,7
80Bu lông M2296con
81Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)2,69
82Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,511100m³
83Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,332100m³
84Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10027,539
85Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,665100m²
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,896100m²
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,665100m²
88Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,1100m³
89Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,132100m³
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm3,561100m²
91Bù vênh bê tông nhựa C12,52,805100m²
92Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h1,012100tấn
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km1,012100 tấn
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 38,7km tiếp theo1,012100 tấn
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm10,956
96Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2cái
97Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2cột
98Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2cột
99Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
100Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
101Đào móng bằng thủ công2,55
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
103Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
104Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
105Tấm đuôi8tấm
106Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
107Nắp đạy cột21cái
108Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
109Tiêu phản quang tam giác21cái
110Bu lông M16x15021cái
111Bu lông M16x32126cái
112Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
113Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
114Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
115Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
116Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
117Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
118Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
119Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
120Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
121Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)13cái
122Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
123Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)151m
124Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)7cái
125Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)470,4kWh
126Nhân công đảm bảo giao thông224công
B HẠNG MỤC 2: CẦU PHẠM PHƯƠNG TRI, KM6+550
1Đục bỏ bê tông tường cánh cũ6,336
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,21100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,571tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan 16cm88lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy3,583lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công3,25
7Quét keo dính bám3,25
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x22,712
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1003,209
10Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)3,808tấn
11Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi3,808tấn
12Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi3,808tấn
13Ván gỗ (KH=20%)4,88m3
14Lưới an toàn51,45m2
15Vệ sinh bề mặt43,08
16Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông43,08
17Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu43,08
18Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên10,77
19Trám vá vết nứt0,006
20Đục bỏ bê tông bản mặt cầu33,371
21Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm49,08m
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm94lỗ khoan
23Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy1,89lít
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,857100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm3,57tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x218,026
27Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/402,861
28Lớp phòng nước dạng phun1,43100m²
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,43100m²
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm1,43100m²
31Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,173100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,173100 tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 40,45km tiếp theo0,173100 tấn
34Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,581tấn
35Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu1,163tấn
36Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu1,163tấn
37Bu lông nở68con
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,89
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,059100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,433tấn
41Lắp đặt khe co giãn ray12m
42Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,65
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
44Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
45Quét keo dính bám5,9
46Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)2,249tấn
47Lắp dựng lan can thép2,249tấn
48Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự69,69m2 bề mặt kết cấu
49Mạ kẽm nhúng nóng2,249tấn
50Bu lông D22, L= 650mm76cái
51Sơ gờ lan can 2 lớp55,468
52Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)84
53Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,113100m
54Nắp chắn rác8cái
55Neo chìm M10x7016cái
56Bộ đai giữ8cái
57Bu lông M14, L= 40mm16kg
58Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)1,756
59Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,334100m³
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,23100m³
61Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10019,068
62Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,099100m²
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,008100m²
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,46100m²
65Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,069100m³
66Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,093100m³
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm2,468100m²
68Bù vênh bê tông nhựa C12,53,412100m²
69Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,915100tấn
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,915100 tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 40,45km tiếp theo0,915100 tấn
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm6,629
73Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2cái
74Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2cột
75Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2cột
76Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
77Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
78Đào móng bằng thủ công2,55
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
80Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
81Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
82Tấm đuôi8tấm
83Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
84Nắp đạy cột21cái
85Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
86Tiêu phản quang tam giác21cái
87Bu lông M16x15021cái
88Bu lông M16x32126cái
89Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
90Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
91Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
92Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
93Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
94Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
95Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
96Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
97Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
98Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)11cái
99Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
100Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)142m
101Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6cái
102Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)252kWh
103Nhân công đảm bảo giao thông150công
C HẠNG MỤC 3: CẦU MƯỜI QUANG, KM9+500
1Đục bỏ bê tông tường cánh cũ4,785
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,134100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,348tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm72lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,931lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công2,75
7Quét keo dính bám2,75
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x21,677
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1002,784
10Trát vữa xi măng dày 2cm25
11Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,737tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi5,212tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi5,212tấn
14Ván gỗ (KH=20%)2,21m3
15Lưới an toàn23,28m2
16Vệ sinh bề mặt104,85
17Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông104,85
18Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu68,85
19Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu45
20Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo31,5
21Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên30,48
22Trám vá vết nứt0,026
23Đục bỏ bê tông bản mặt cầu46,691
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm75m
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm138lỗ khoan
26Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,775lít
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu1,535100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,907tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x228,538
30Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/403,689
31Lớp phòng nước dạng phun2,124100m²
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,124100m²
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm2,124100m²
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,257100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,257100 tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 43,4km tiếp theo0,257100 tấn
37Cốt thép tấm ván khuôn để lại0,215tấn
38Bê tông 30Mpa1,359
39Ván khuôn để lại0,524100m²
40Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu78cấu kiện
41Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,953tấn
42Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu1,905tấn
43Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu1,905tấn
44Bu lông nở162con
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,78
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,127100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,798tấn
48Lắp đặt khe co giãn ray24m
49Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/404,05
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
51Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
52Quét keo dính bám8
53Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)3,108tấn
54Lắp dựng lan can thép3,108tấn
55Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự96,23m2 bề mặt kết cấu
56Mạ kẽm nhúng nóng3,108tấn
57Bu lông D22, L= 650mm100cái
58Sơ gờ lan can 2 lớp30,564
59Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)102
60Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,118100m
61Nắp chắn rác12cái
62Neo chìm M10x7024cái
63Bộ đai giữ12cái
64Bu lông M14, L= 40mm24kg
65Gia công hệ đỡ ống nước0,978tấn
66Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công)2,48tấn
67Lắp dựng hệ đỡ ống nước1,2tấn
68Tháo dỡ hệ đỡ ống nước0,222tấn
69Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,48100m
70Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,6100m
71Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,48100m cọc
72Sơn chống gỉ25,57
73Bu lông M2284con
74Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)1,739
75Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,33100m³
76Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,219100m³
77Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10028,1
78Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,884100m²
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,504100m²
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,438100m²
81Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,065100m³
82Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,088100m³
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm1,942100m²
84Bù vênh bê tông nhựa C12,50,547100m²
85Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,409100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,409100 tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 43,4km tiếp theo0,409100 tấn
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm7,97
89Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2cái
90Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2cột
91Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2cột
92Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
93Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
94Đào móng bằng thủ công2,55
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
96Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
97Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
98Tấm đuôi8tấm
99Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
100Nắp đạy cột21cái
101Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
102Tiêu phản quang tam giác21cái
103Bu lông M16x15021cái
104Bu lông M16x32126cái
105Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
106Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
107Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
108Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
109Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
110Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
111Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
112Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
113Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
114Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)9cái
115Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
116Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)133m
117Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)5cái
118Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)336kWh
119Nhân công đảm bảo giao thông224công
D HẠNG MỤC 4: CẦU NGUYỄN VĂN CHIẾM, KM10+325
1Đục bỏ bê tông tường cánh cũ4,705
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,148100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,385tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm72lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,931lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công3,18
7Quét keo dính bám3,18
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x21,855
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1002,419
10Trát vữa xi măng dày 2cm25
11Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)2,753tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi2,753tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi2,753tấn
14Ván gỗ (KH=20%)3,6m3
15Lưới an toàn37,98m2
16Vệ sinh bề mặt66,13
17Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông66,13
18Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu44,23
19Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu18,9
20Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo21,9
21Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên14,81
22Trám vá vết nứt0,009
23Đục bỏ bê tông bản mặt cầu24,041
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm37,2m
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm70lỗ khoan
26Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy1,407lít
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,835100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm2,963tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x213,575
30Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,775
31Lớp phòng nước dạng phun1,074100m²
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,074100m²
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm1,074100m²
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,13100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,13100 tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,225km tiếp theo0,13100 tấn
37Cốt thép tấm ván khuôn để lại0,11tấn
38Bê tông 30Mpa0,692
39Ván khuôn để lại0,267100m²
40Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu38cấu kiện
41Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,621tấn
42Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu1,242tấn
43Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu1,242tấn
44Bu lông nở52con
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,85
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,033100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,428tấn
48Lắp đặt khe co giãn ray12m
49Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,65
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
51Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
52Quét keo dính bám7,8
53Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)1,328tấn
54Lắp dựng lan can thép1,328tấn
55Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự41,63m2 bề mặt kết cấu
56Mạ kẽm nhúng nóng1,328tấn
57Bu lông D22, L= 650mm40cái
58Sơ gờ lan can 2 lớp85,049
59Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)60
60Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,079100m
61Nắp chắn rác6cái
62Neo chìm M10x7012cái
63Bộ đai giữ6cái
64Bu lông M14, L= 40mm12kg
65Gia công hệ đỡ ống nước0,466tấn
66Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công)0,659tấn
67Lắp dựng hệ đỡ ống nước0,54tấn
68Tháo dỡ hệ đỡ ống nước0,074tấn
69Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,36100m
70Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,48100m
71Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,36100m cọc
72Sơn chống gỉ12,18
73Bu lông M2240con
74Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)2
75Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,38100m³
76Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,245100m³
77Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10038,691
78Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,116100m²
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,028100m²
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,493100m²
81Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,074100m³
82Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,099100m³
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm2,52100m²
84Bù vênh bê tông nhựa C12,50,959100m²
85Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,567100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,567100 tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,225km tiếp theo0,567100 tấn
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm5,608
89Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2
90Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2m
91Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2m
92Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
93Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
94Đào móng bằng thủ công2,55
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
96Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
97Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
98Tấm đuôi8tấm
99Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
100Nắp đạy cột21cái
101Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
102Tiêu phản quang tam giác21cái
103Bu lông M16x15021cái
104Bu lông M16x32126cái
105Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
106Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
107Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
108Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
109Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
110Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
111Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
112Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
113Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
114Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)7cái
115Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
116Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)124m
117Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4cái
118Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)302,4kWh
119Nhân công đảm bảo giao thông252công
E HẠNG MỤC 5: CẦU DANH COI, KM12 +200
1Đục bỏ bê tông tường cánh cũ4,524
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,141100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,384tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm72lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,931lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công2,6
7Quét keo dính bám2,6
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x21,787
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1003,024
10Trát vữa xi măng dày 2cm32
11Đục bỏ bê tông xấu0,011
12Trám vá bằng vữa trám vá0,011
13Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,737tấn
14Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi1,737tấn
15Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi1,737tấn
16Ván gỗ (KH=20%)2,21m3
17Lưới an toàn23,28m2
18Vệ sinh bề mặt34,95
19Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông34,95
20Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu22,95
21Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu15
22Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo10,5
23Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên30,48
24Trám vá vết nứt0,009
25Đục bỏ bê tông bản mặt cầu14,642
26Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm25m
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm46lỗ khoan
28Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy0,925lít
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,5100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm1,969tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x29,12
32Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,099
33Lớp phòng nước dạng phun0,708100m²
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,708100m²
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm0,708100m²
36Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,086100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,086100 tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 46,1km tiếp theo0,086100 tấn
39Cốt thép tấm ván khuôn để lại0,074tấn
40Bê tông 30Mpa0,465
41Ván khuôn để lại0,18100m²
42Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu26cấu kiện
43Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,318tấn
44Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu0,635tấn
45Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu0,635tấn
46Bu lông nở36con
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,89
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,059100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,433tấn
50Lắp đặt khe co giãn ray12m
51Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,65
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
53Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
54Quét keo dính bám5,9
55Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)3,099tấn
56Lắp dựng lan can thép3,099tấn
57Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự95,56m2 bề mặt kết cấu
58Mạ kẽm nhúng nóng3,099tấn
59Bu lông D22, L= 650mm100cái
60Sơ gờ lan can 2 lớp35,765
61Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)54
62Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,039100m
63Nắp chắn rác4cái
64Neo chìm M10x708cái
65Bộ đai giữ4cái
66Bu lông M14, L= 40mm8kg
67Gia công hệ đỡ ống nước0,326tấn
68Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công)0,659tấn
69Lắp dựng hệ đỡ ống nước0,4tấn
70Tháo dỡ hệ đỡ ống nước0,074tấn
71Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,36100m
72Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,48100m
73Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,36100m cọc
74Sơn chống gỉ8,52
75Bu lông M2228con
76Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)2,458
77Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,467100m³
78Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,286100m³
79Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10014,581
80Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,547100m²
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m23,009100m²
82Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,575100m²
83Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,088100m³
84Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,114100m³
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm3,583100m²
86Bù vênh bê tông nhựa C12,51,763100m²
87Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,864100tấn
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,864100 tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 46,1km tiếp theo0,864100 tấn
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm6,545
91Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2cái
92Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2cột
93Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2cột
94Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
95Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
96Đào móng bằng thủ công2,55
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
98Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
99Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
100Tấm đuôi8tấm
101Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
102Nắp đạy cột21cái
103Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
104Tiêu phản quang tam giác21cái
105Bu lông M16x15021cái
106Bu lông M16x32126cái
107Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
108Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
109Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
110Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
111Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
112Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
113Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
114Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
115Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
116Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)7cái
117Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
118Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)127m
119Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4cái
120Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)134,4kWh
121Nhân công đảm bảo giao thông112công
F HẠNG MỤC 6: CẦU MƯỜI RẪY, KM13 +264
1Đục bỏ bê tông tường cánh cũ4,524
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,141100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm0,384tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =16cm72lỗ khoan
5Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,931lít
6Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công2,6
7Quét keo dính bám2,6
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x21,787
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 1003,024
10Trát vữa chiều dày TB 2cm32
11Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,737tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi5,212tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi5,212tấn
14Ván gỗ (KH=20%)2,21m3
15Lưới an toàn23,28m2
16Vệ sinh bề mặt104,85
17Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông104,85
18Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu68,5
19Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu45
20Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo31,5
21Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên30,48
22Trát vữa chiều dày TB 1cm0,026
23Đục bỏ bê tông bản mặt cầu43,926
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm25m
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan = 10cm138lỗ khoan
26Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,775lít
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu1,501100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,907tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC 30Mpa, đá 1x227,36
30Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/403,298
31Lớp phòng nước dạng phun2,124100m²
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,124100m²
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm2,124100m²
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,257100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,257100 tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 47,164km tiếp theo0,257100 tấn
37Cốt thép tấm ván khuôn để lại0,215tấn
38Bê tông 30Mpa1,359
39Ván khuôn để lại0,524100m²
40Lắp dựng tấm ván khuôn để lại bằng cần cẩu78cấu kiện
41Gia công hệ đà gíáo thi công bản mặt cầu (5%*2 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,953tấn
42Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu1,905tấn
43Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu1,905tấn
44Bu lông nở162con
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,127100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,798tấn
48Lắp đặt khe co giãn ray24m
49Bê tông khe co giãn không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/403,59
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm116lỗ khoan
51Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,952lít
52Quét keo dính bám8
53Tháo dỡ lan can thép (tính bằng 60% lắp đặt)3,099tấn
54Lắp dựng lan can thép3,099tấn
55Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự95,56m2 bề mặt kết cấu
56Mạ kẽm nhúng nóng3,099tấn
57Bu lông D22, L= 650mm60cái
58Sơ gờ lan can 2 lớp30,266
59Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)96
60Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,118100m
61Nắp chắn rác12cái
62Neo chìm M10x7024cái
63Bộ đai giữ12cái
64Bu lông M14, L= 40mm24kg
65Gia công hệ đỡ ống nước0,978tấn
66Gia công trụ đỡ ống nước (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*2 tháng thi công)1,978tấn
67Lắp dựng hệ đỡ ống nước1,2tấn
68Tháo dỡ hệ đỡ ống nước0,222tấn
69Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,36100m
70Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,48100m
71Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước0,36100m cọc
72Sơn chống gỉ25,57
73Bu lông M2284con
74Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)1,642
75Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,312100m³
76Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,202100m³
77Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 10021,491
78Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,02100m²
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,001100m²
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,403100m²
81Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,06100m³
82Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,08100m³
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm2,404100m²
84Bù vênh bê tông nhựa C12,51,927100m²
85Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,688100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km0,688100 tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 47,164km tiếp theo0,688100 tấn
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm8,36
89Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m2cái
90Cột biển báo cao 4,2m, D90mm2cột
91Cột biển báo cao 3,4m, D90mm2cột
92Lắp đặt cột biển báo phản quang4cái
93Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
94Đào móng bằng thủ công2,55
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C10, đá 1x22,44
96Tháo dỡ tôn hộ lan cũ và lắp đặt dải phân cách tôn hộ lan mới (K=1,6)60m
97Tôn lượn sóng dài 3000x310x3mm20tấm
98Tấm đuôi8tấm
99Cột ống thép D110x4x1380mm21cột
100Nắp đạy cột21cái
101Tấm thép đệm 380x50x5mm21tấm
102Tiêu phản quang tam giác21cái
103Bu lông M16x15021cái
104Bu lông M16x32126cái
105Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
106Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
107Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
108Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
109Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
110Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
111Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
112Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)16cái
113Lắp đặt cột biển báo phản quang16cái
114Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)9cái
115Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
116Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)133m
117Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)5cái
118Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)336kWh
119Nhân công đảm bảo giao thông224công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
6 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV2
8 Máy đóng cọc Công suất búa ≥ 3,5 T1
9 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130 T1
10 Cần cẩu Công suất ≥ 25 tấn1
11 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV1
12 Sà lan Trọng tải ≥ 200 T1
13 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 16 T1
14 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3 m3/h2
15 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
16 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
17 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 T2
18 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
19 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
20 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->