Gói thầu: Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu chuẩn hoá và xây dựng tài nguyên truyền thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu chuẩn hoá và xây dựng tài nguyên truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quảng bá xúc tiến du lịch, đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:20:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành đề án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý văn hóa.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/ mỹ thuật công nghiệp/thiết kế đồ họa - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ dàn dựng lên ý tưởng chụp hình, studio |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên về pháp lý, tác quyền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành luật. - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu chuẩn hoá và xây dựng tài nguyên truyền thông Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu chuẩn hoá và xây dựng tài nguyên truyền thông 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quảng bá xúc tiến du lịch, đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chuyên môn của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh, số 02, Võ Văn Kiệt, Phường 5, TP.Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại: 02936270087; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh, số 02, Võ Văn Kiệt, Phường 5, TP.Vị Thanh, Hậu Giang, Điện thoại: 02936270087; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng cẩm nang hướng dẫn sử dụng logo chính quyền, nông nghiệp, du lịch, nhóm ngành khác tỉnh Hậu Giang ( Brand Guideline) - Kiến trúc logo cho các Ban ngành trực thuộc tỉnh, nông nghiệp, du lịch, nhóm ngành khác tỉnh Hậu Giang - Hướng dẫn sử dụng logo trong các trường hợp cụ thể | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | trọn gói | 4 | |
| 2 | In ấn cẩm nang hướng dẫn sử dụng logo chính quyền, nông nghiệp, du lịch, nhóm ngành khác của tỉnh Hậu Giang | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | cuốn | 400 | |
| 3 | Thiết kế bộ tài liệu giao dịch đối ngoại cho ngành du lịch Hậu Giang, bao gồm: - Phong bì (A4,A5); - Kẹp tài liệu; - Danh thiếp; - Thẻ nhân viên; - Chữ ký email; - Giấy tiêu đề; - Bản tên để bàn; - Bản thuyết trình mẫu; - Thư mời; - Phiếu thu; - Phiếu chi; - Phiếu xuất kho; - Phiếu nhập kho; - Giấy giới thiệu; - Nhãn đĩa DVD | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 | |
| 4 | Thiết kế hệ thống biển bảng, chỉ dẫn du lịch: - Pano tuyên truyền (1) - Biển hiệu Sở/Ban/Ngành Du lịch ( 1) - Sơ đồ quảng bá du lịch ( 1) - Biển chỉ dẫn địa lý ( 1) - Biển bảng khu di tích/ thắng cảnh (1) | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế bộ hình ảnh chuẩn format dành cho sự kiện: bao gồm backdrop, tài liệu sự kiện, quà tặng sự kiện, standee, phướn dọc, phướn ngang, tờ rơi, áp phích liên quan đến sự kiện. | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 | |
| 6 | Xây dựng e-brochure cẩm nang du lịch Hậu Giang | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 | |
| 7 | Xây dưng bộ ảnh truyền thông cho du lịch Hậu Giang: sử dụng cho các hoạt động tuyên truyền và làm chất liệu cho các tài nguyên truyền thông | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 8 | Thiết kế bộ sticker zalo cho Bé Khóm | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 9 | Thuê gian hàng cho sticker zalo trên Zalo | Xem chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | tháng | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành đề án | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý văn hóa.- Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 3 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/ mỹ thuật công nghiệp/thiết kế đồ họa - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ dàn dựng lên ý tưởng chụp hình, studio | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chuyên về pháp lý, tác quyền | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành luật. - Tài liệu đính kèm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi