Gói thầu: Gói thầu số 1: Các xã Na Cô Sa, Nà Khoa, Nậm Nhừ (10.902,65 ha)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647093-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Các xã Na Cô Sa, Nà Khoa, Nậm Nhừ (10.902,65 ha)
Số hiệu KHLCNT 20220612493
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn theo Kế hoạch số 2783/KH-UBND ngày 20/902019 của UBND tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:13:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,319,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm một trong các hạng mục sau: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm một trong các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm một trong các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách đo đạc, lập bản đồ địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách lập hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm hạng mục: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Các xã Na Cô Sa, Nà Khoa, Nậm Nhừ (10.902,65 ha)
Rà soát, hoàn chỉnh việc giao đất, giao rừng, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp chưa có rừng giai đoạn 2019-2023 trên địa bàn huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
17 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn theo Kế hoạch số 2783/KH-UBND ngày 20/902019 của UBND tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ - Xã Nà Hỳ - Huyện Nậm Pồ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập Thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Phương Đông - Chi nhánh Lâm Thao - Địa chỉ: Số nhà 56, khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thịnh Linh - Địa chỉ: Thôn 9 (Thửa đất B23, tờ bản đồ số 03), xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Công nghệ - Xây dựng và Tư vấn An Phú; Địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 176, phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ - Xã Nà Hỳ - Huyện Nậm Pồ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính). * Tài liệu chứng minh về năng lực - tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau được quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống); - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; + Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Nếu hợp đồng thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính (trong có nêu tên nhà thầu phụ) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu phụ thực hiện công việc tư vấn; Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Bằng cấp; - Chứng chỉ (đối với nhân sự có yêu cầu); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng (đối với nhân sự có yêu cầu) bao gồm: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh năng lực - máy móc thiết bị - Hóa đơn GTGT đối với trường hợp sở hữu; - Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và Hóa đơn GTGT đối với trường hợp đi thuê.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nậm Pồ - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện huyện Nậm Pồ; Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153.745689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.825.409
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nậm Pồ; Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, xã Nà Hỳ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153.745199
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trích đo địa chính tỷ lệ 1/10.000 Mục 2, Chương V ha 10.902,65
2 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mục 2, Chương V Hồ sơ 900
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm một trong các hạng mục sau: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm một trong các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)75
2 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm một trong các hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)64
3 Tổ trưởng phụ trách đo đạc, lập bản đồ địa chính 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm hạng mục: Đo đạc, lập bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)53
4 Tổ trưởng phụ trách lập hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó có bao gồm hạng mục: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT)53
5 Nhân sự trực tiếp thi công 10 - Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->