Gói thầu: Gói thầu 4: Hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng và sản xuất tôm hữu cơ gắn với liên kết chuỗi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng và sản xuất tôm hữu cơ gắn với liên kết chuỗi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình ứng dụng VietGAP trong nuôi trồng thuỷ sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:44:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác tương đương có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minhHợp đồng tương tự là hợp đồng đào tạo/tập huấn về thuỷ sản hữu cơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nuôi trồng thuỷ sản, thú y thuỷ sản, sinh học;- Có chứng chỉ đào tạo về TCVN 11041-8:2018 Nông nghiệp hữu cơ, phần 8: tôm hữu cơ do cơ sở đào tạo có đủ năng lực thực hiện đào tạo theo quy định của Bộ Khoa học và công nghệ cấp (Có bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ kèm theo).(nhà thầu nộp bản sao y hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học/công nghệ thực phẩm(nhà thầu nộp bản sao y hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng và sản xuất tôm hữu cơ gắn với liên kết chuỗi Chương trình ứng dụng VietGAP trong nuôi trồng thuỷ sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình ứng dụng VietGAP trong nuôi trồng thuỷ sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ năng lực và được phép hoạt động trong lĩnh vực đào tạo, tập huấn theo quy định. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ năng lực trong lĩnh vực thử nghiệm, phân tích theo quy định, bao gồm: + Quyết định chỉ định/công nhận phòng thử nghiệm của Bộ NN&PTNT hoặc Quyết định công nhận phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO 17025:2007 + Tài liệu chứng minh phòng thử nghiệm thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì nhà thầu nộp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh phòng thử nghiệm thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được chứng thực Giấy đăng ký doanh nghiệp; Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ năng lực và được phép hoạt động trong lĩnh vực đào tạo, tập huấn theo quy định; Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ năng lực thử nghiệm theo quy định - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư mà nhà thầu đã kê khai. + Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt (bao gồm bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản, địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Thủy sản , địa chỉ : 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: (024)37245378 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02437245378; Fax: 02437245120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản, Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02437245378; Fax: 02437245120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02437245378; Fax: 02437245120 Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu đất/trầm tích | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 12 | |
| 2 | Hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng và sản xuất tôm hữu cơ gắn với liên kết chuỗi | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm cơ sở nuôi | 4 | |
| 3 | Phân tích mẫu nước | Chi tiết tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.128E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác tương đương có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minhHợp đồng tương tự là hợp đồng đào tạo/tập huấn về thuỷ sản hữu cơ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hướng dẫn cơ sở nuôi áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nuôi trồng thuỷ sản, thú y thuỷ sản, sinh học;- Có chứng chỉ đào tạo về TCVN 11041-8:2018 Nông nghiệp hữu cơ, phần 8: tôm hữu cơ do cơ sở đào tạo có đủ năng lực thực hiện đào tạo theo quy định của Bộ Khoa học và công nghệ cấp (Có bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ kèm theo).(nhà thầu nộp bản sao y hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sinh học/công nghệ thực phẩm(nhà thầu nộp bản sao y hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi