Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:33:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,345,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm bằng ngân sách nghiệp vụ chuyên môn ngành năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Double A ĐL 80 | 200 | Ram | Giấy Double A ĐL 80 | ||
| 2 | Bìa màu A4 T&T | 100 | Ram | Bìa màu A4 T&T | ||
| 3 | Giấy Double A khổ A3 | 150 | Ram | Giấy Double A khổ A3 | ||
| 4 | Bút nước UB 150 | 50 | Hộp | Bút nước UB 150 | ||
| 5 | Bút viết bảng Thiên Long | 20 | Hộp | Bút viết bảng Thiên Long | ||
| 6 | Bút xóa băng Plus | 40 | Hộp | Bút xóa băng Plus | ||
| 7 | Bút ký BL57 | 50 | Chiếc | Bút ký BL57 | ||
| 8 | Bút nhớ Đức | 50 | Chiếc | Bút nhớ Đức | ||
| 9 | Túi cúc bấm Deli 5506 | 300 | Chiếc | Túi cúc bấm Deli 5506 | ||
| 10 | Phong bì thư | 30 | Tập | Phong bì thư | ||
| 11 | Dập ghim Plus | 10 | Chiếc | Dập ghim Plus | ||
| 12 | Máy dập ghim Deli 0395 | 3 | Chiếc | Máy dập ghim Deli 0395 | ||
| 13 | Giấy thếp | 50 | Thếp | Giấy thếp | ||
| 14 | Ghim dập Plus | 100 | Hộp | Ghim dập Plus | ||
| 15 | Lưỡi dao | 3 | Hộp | Lưỡi dao | ||
| 16 | Ghim cài màu Deli | 30 | Chiếc | Ghim cài màu Deli | ||
| 17 | Film máy Fax | 10 | Cuộn | Film máy Fax | ||
| 18 | Mực photo Xerox V 6080 | 5 | Hộp | Mực photo Xerox V 6080 | ||
| 19 | Hộp mực in Canon - chính hãng LBM | 10 | Hộp | Hộp mực in Canon - chính hãng LBM | ||
| 20 | Cartridge HP 404 chính hãng HP | 5 | Hộp | Cartridge HP 404 chính hãng HP | ||
| 21 | Cặp càng cua Nhật 10cm | 30 | Chiếc | Cặp càng cua Nhật 10cm | ||
| 22 | Hộp đựng tài liệu Deli 10cm | 30 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu Deli 10cm | ||
| 23 | Sổ công tác | 100 | Quyển | Sổ công tác | ||
| 24 | Máy tính Casio 40TV | 5 | Chiếc | Máy tính Casio 40TV | ||
| 25 | Bìa Meka | 5 | Ram | Bìa Meka | ||
| 26 | Kẹp Clip 51 màu Deli | 50 | Hộp | Kẹp Clip 51 màu Deli | ||
| 27 | Kẹp Clip 41 màu Deli | 50 | Hộp | Kẹp Clip 41 màu Deli | ||
| 28 | Kẹp Clip 32 màu Deli | 50 | Hộp | Kẹp Clip 32 màu Deli | ||
| 29 | Kẹp Clip 25mm | 30 | Hộp | Kẹp Clip 25mm | ||
| 30 | Giấy nhớ 3x5 Deli | 100 | Tập | Giấy nhớ 3x5 Deli | ||
| 31 | USB Kingston 64GB DT100 3.0 - DT100G3/64GB | 20 | Chiếc | USB Kingston 64GB DT100 3.0 - DT100G3/64GB | ||
| 32 | Bàn phím máy tính Logitech | 10 | Chiếc | Bàn phím máy tính Logitech | ||
| 33 | Cụm trống photo 6080 | 5 | Chiếc | Cụm trống photo 6080 | ||
| 34 | Lô sấy máy photo Xerox 6080 | 5 | Chiếc | Lô sấy máy photo Xerox 6080 | ||
| 35 | Mực máy fax Pana 422 | 6 | Hộp | Mực máy fax Pana 422 | ||
| 36 | Card Forrmater máy in | 5 | Chiếc | Card Forrmater máy in | ||
| 37 | Lô sấy máy in | 5 | Chiếc | Lô sấy máy in | ||
| 38 | Cụm trống máy fax 422 | 5 | Chiếc | Cụm trống máy fax 422 | ||
| 39 | Sổ bìa cứng 3 thếp | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng 3 thếp | ||
| 40 | Sổ bìa cứng 5 thếp | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng 5 thếp | ||
| 41 | Vở 120 trang hồng hà | 100 | Quyển | Vở 120 trang hồng hà | ||
| 42 | Bút dạ 24 màu | 5 | Hộp | Bút dạ 24 màu | ||
| 43 | USB Kingston Data Traveler Exodia 32GB 3.2 - DTX/32GB | 30 | Chiếc | USB Kingston Data Traveler Exodia 32GB 3.2 - DTX/32GB | ||
| 44 | Thước nhựa Deli 0.5m | 5 | Chiếc | Thước nhựa Deli 0.5m | ||
| 45 | Thước nhựa loại 1m | 2 | Chiếc | Thước nhựa loại 1m | ||
| 46 | Bút chì bản đồ Logitech R400 | 3 | Chiếc | Bút chì bản đồ Logitech R400 | ||
| 47 | Cặp da laptop | 5 | Chiếc | Cặp da laptop | ||
| 48 | Túi cúc loại dày khổ F Deli | 300 | Chiếc | Túi cúc loại dày khổ F Deli | ||
| 49 | Túi E355 Plus | 100 | Chiếc | Túi E355 Plus | ||
| 50 | Giấy Eplasstic dầy khổ A4 | 10 | Ram | Giấy Eplasstic dầy khổ A4 | ||
| 51 | Khay Meka 3 tầng | 10 | Chiếc | Khay Meka 3 tầng | ||
| 52 | Giá tài liệu 3 ngăn | 20 | Chiếc | Giá tài liệu 3 ngăn | ||
| 53 | Khay nan 3 tầng Deli | 6 | Chiếc | Khay nan 3 tầng Deli | ||
| 54 | Giấy A4 photo màu | 50 | Ram | Giấy A4 photo màu | ||
| 55 | Đĩa Maxell | 10 | Hộp | Đĩa Maxell |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi