Gói thầu: VTP22-13 Cung cấp hóa chất đúc lô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648376-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy In tiền Quốc gia
Tên gói thầu VTP22-13 Cung cấp hóa chất đúc lô
Số hiệu KHLCNT 20220648367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Nhà máy In tiền Quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:55:00 đến ngày 2022-07-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,148,914,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,233,700 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm ba mươi ba nghìn bảy trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất công nghiệp;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 804.240.000 VND giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 804.240.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không quy định

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 1.2 VTP22-13 Cung cấp hóa chất đúc lô
VTP22-13 Cung cấp hóa chất đúc lô
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Nhà máy In tiền Quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy In tiền Quốc gia , địa chỉ: 30 Phạm Văn Đồng - Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp phải nộp mẫu dự thầu: Nhà thầu nộp trực tiếp mẫu dự thầu cho Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu hoặc có thể nộp sau thời điểm đóng thầu (thời hạn chậm nhất 07 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu), cụ thể như sau: + Đối với Nhà thầu chào các loại hóa chất đúc lô khác (hoá chất tương đương) thì nhà thầu phải cung cấp số lượng mẫu mỗi loại đủ để đúc thử tối thiểu 02 lô schablon, 02 lô chùi và bản thuyết minh về công thức và cách thức pha trộn, qui trình đúc các loại lô (lô chablon và lô chùi) để bên mời thầu kiểm tra các thông số kỹ thuật, đánh giá sự phù hợp của hoá chất trên hệ thống máy đúc lô PlastiRota hoặc máy Komori roller coater; đúc thử và chạy thử nghiệm trên các máy in Intaglio. (Các máy đúc lô PlastiRota; máy Komori roller coater; máy in Intaglio hiện đang sử dụng tại Nhà máy In tiền Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu không phải nộp mẫu dự thầu: Đối với nhà thầu chào đúng các loại hoá chất đúc lô đáp ứng quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, đã từng cung cấp hoặc gửi mẫu cho Nhà máy In tiền Quốc gia, được đánh giá đạt yêu cầu kỹ thuật thì không phải nộp mẫu dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thời gian bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); + Bảng dữ liệu an toàn Material Safety Data Sheet (MSDS) hoặc Safety Data Sheet (SDS) như theo quy định (EC) hoặc phiếu an toàn hóa chất bao gồm các thông tin theo hướng dẫn tại Phụ lục 09 của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công thương nộp cùng E-HSDT. - Cung cấp thông tin nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa chào thầu; - Cam kết cung cấp bản gốc/bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận phân tích sản phẩm (CA) của nhà sản xuất/nhà cung cấp khi giao hàng; - Đối với hàng hoá nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản gốc/bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp khi giao hàng;
E-CDNT 12.2
Tổng giá dự thầu phải bao gồm giá hàng hóa tại kho của Nhà thầu, các chi phí có liên quan đến vận chuyển, bảo hiểm để giao hàng đến kho Nhà máy In tiền Quốc Gia và thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020 và 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ của các năm 2019, 2020 và 2021 (mỗi năm phải có) dưới đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm có xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế của cơ quan thuế, thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính; + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai và quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm của nhà thầu. - Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai tại Biểu mẫu số 10A;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.233.700   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy In tiền Quốc gia; số 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy In tiền Quốc gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy In tiền Quốc gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm soát nội bộ - Nhà máy In tiền Quốc Gia Số 30, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: +84 24 3754 8244 Fax: +84 24 3754 8430
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Canxi Các bon nát (CaCO3)250KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
2Hóa chất monomer X980 (Trimethylolpropane trimethacrylate) hoặc tương đương150KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
3Hóa chất đúc lô nhựa P4472 (Vinnolit P4472) hoặc tương đương650KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
4Catalyst TBPB hoặc tương đương2,5KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
5Chất phụ gia Vestinol AH hoặc tương đương400KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
6Hóa chất ParaPlex G54 (polyester adipat) hoặc tương đương50KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
7Graphite hoặc tương đương20KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
8Stab Pro-N hoặc tương đương150KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
9Nhựa E69ST (Vinnolit E69ST) hoặc tương đương650KgMục 2 Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hóa chất công nghiệp;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 804.240.000 VND giá trị của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 804.240.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không quy định

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->