Gói thầu: Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 13:54:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,415,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu, phù hợp mục 2 chương III của E-HSMT; 2. Hồ sơ chứng minh kỹ thuật phù hợp mục 3 chương III của E-HSMT; 3. Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT, phù hợp mục 2 chương V của E-HSMT. (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, không chấp nhận Nhà thầu tự sao y) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I,II mục 2 chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Theo mẫu số 18 của chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phù hợp theo mẫu số 03 chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật | 160.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 2 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ em | 40.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 3 | Bao phim DSA | 4.000 | Cái | Couche 210 - 46,5 x 36,5 cm - in 4 màu - Cán BOPP - bế dán - đục lỗ xỏ dây. | Có hàng mẫu | |
| 4 | Bao phim B | 6.000 | Cái | Giấy Craft nâu - 28 x 38 cm - Định lượng 70g/m2, độ bền cao, chống thấm tốt, có khả năng tái chế- in 1 mặt - bế + dán thành phẩm. | Có hàng mẫu | |
| 5 | Bao phim C | 360.000 | Cái | Giấy Craft nâu - 21 x 32 cm - Định lượng 70g/m2, độ bền cao, chống thấm tốt, có khả năng tái chế, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế + dán thành phẩm.. | Có hàng mẫu | |
| 6 | Bao CTI | 10.000 | Cái | Nhựa PE màu xanh, bề mặt bóng láng, mềm dẻo, chống thấm nước & hơi nước tốt, chịu nhiệt cao | Có hàng mẫu | |
| 7 | Bao thư nhỏ | 40.000 | Cái | Fort 80g/m2 - 12 x 22 cm - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế, dán thành phẩm. | Có hàng mẫu | |
| 8 | Bao thư trung | 10.000 | Cái | Fort 80g/m2 - 20 x 25 cm - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế, dán thành phẩm. | Có hàng mẫu | |
| 9 | Bao thư lớn | 2.000 | Cái | Couche dày 150g/m2 - 25 x 36 cm - Chất liệu 2 mặt trắng bóng, sáng mịn, bám mực tốt với độ sắc nét cao, in theo mẫu của BV - in 1 mặt - bế, dán thành phẩm. | Có hàng mẫu | |
| 10 | Bảng kiểm đánh giá người bệnh trước PT-TTXL | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 11 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 4.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 12 | Bìa hồ sơ bệnh án có ruột | 360.000 | Bộ | Bìa xanh - 23 x 31 cm - in 1 mặt - Cán OPP, Ruột Fort 60 - 4 x 31 cm - 9 tờ đóng 2 kim thành phẩm, Ruột dán 1 tờ bệnh án( Nhi khoa, ngoại nhi, tai mũi họng, ngoại trú, tâm lý, phỏng, mắt ) 30 x 42 cm + 1 tờ điều trị.. | Có hàng mẫu | |
| 13 | Bìa hồ sơ ( 5S ) | 2.000 | Cái | Chất liệu: I300, Kích thước: 23x32x4 (cm), In 1 màu, 1 mặt, Bế gấp thành phẩm.. | Có hàng mẫu | |
| 14 | Biên bản hội chẩn | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 15 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 16 | Biên bản kiểm thảo tử vong | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 17 | Chấn thương những dấu hiệu cần theo dõi | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 15 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 18 | Chế độ ăn uống sau cắt amidan | 10.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 15 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 19 | Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 20 | Dặn dò thân nhân bó bột | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 4 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 21 | Điện tâm đồ | 20.000 | Tờ | Fort 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 22 | Đơn thuốc | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 13 x 19 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 23 | Giấy cam đoan PT-TT | 100.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 24 | Giấy cam đoan truyền máu | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy cớ mất biên nhận tạm ứng | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy chứng nhận nằm viện | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 27 | Giấy đồng ý phẫu thuật theo yêu cầu | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 28 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | 100.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 29,7 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 29 | Hướng dẫn sau khi nong da qui đầu | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 30 | Hướng dẫn đánh giá & bàn giao theo MPEWSS & SBAR | 10.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 31 | Hướng dẫn nong hậu môn tại nhà | 20.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 15 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 32 | Lời dặn thân nhân chuẩn bị trước mổ về trong ngày | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 33 | Lời dặn thân nhân mổ về cùng ngày | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 34 | Lời dặn thân nhân sau mổ về trong ngày | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 35 | Nhãn : KHOA | 400.000 | Miếng | Fort 60(gsm) - 6 x 3 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 36 | Nhãn sữa | 400.000 | Miếng | Fort 60(gsm) - 4 x 4,5 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm đúng mẫ bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 37 | Phiếu báo ăn | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 38 | Phiếu báo ăn bổ sung | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 39 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | 500.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 40 | Phiếu chăm sóc | 60.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 41 | Phiếu đánh giá xử trí bệnh TCM | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 42 | Phiếu điều dưỡng | 160.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 43 | Phiếu điều dưỡng 0-11 tháng tuổi | 200.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 44 | Phiếu điều dưỡng 13-16 tuổi | 60.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 45 | Phiếu điều dưỡng 1-4 tuổi | 200.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 46 | Phiếu điều dưỡng 5-12 tuổi | 100.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 47 | Phiếu điều dưỡng khoa hồi sức tim | 4.000 | Tờ | Giấy A2, In 4 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 48 | Phiếu đo chức năng hô hấp | 4.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 49 | Phiếu đóng tiền ĐTBN | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 7 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 50 | Phiếu đóng tiền phẫu thuật | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 7,5 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 51 | Phiếu đóng tiền tạm ứng | 440.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 7 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 52 | Phiếu gây mê | 60.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 53 | Phiếu giám sát NKBV | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 54 | Phiếu hẹn bệnh mổ chương trình | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 55 | Phiếu hẹn phẫu thuật trong ngày | 120.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 56 | Phiếu khám chuyên khoa | 30.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 57 | Phiếu mượn HS | 10.000 | Tờ | Fort 60 - 10 x 13 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 58 | Phiếu siêu âm tim | 10.000 | Tờ | Fort xanh 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt - 3 màu, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 59 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 60 | Phiếu sử dụng & Công khai thuốc VTYT tiêu hao | 30.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 61 | Phiếu tạm ứng thuốc | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 62 | Phiếu tường trình thủ thuật | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 63 | Phiếu thảo luận tử vong | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 64 | Phiếu THCK thuốc dịch truyền | 30.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 65 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 160.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 66 | Phiếu theo dõi thực hiện cộng hưởng từ MRI | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 67 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 40.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 68 | Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng | 30.000 | Tờ | Giấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 69 | Phiếu theo dõi VLTL-PHCN | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 70 | Phiếu thông tin Bệnh nhân | 20.000 | Tờ | Fort hồng 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 71 | Phiếu thông tin bệnh nhân khu khám 5A | 200.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 10 x 13 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 72 | Phiếu thực hiện nuôi cấy phân lập vi sinh | 60.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu , 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 73 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu , 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 74 | Phiếu xác định nguyên nhân tử vong | 20.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 75 | Phiếu xét nghiệm đường máu mau mạch tại giường | 8.000 | Tờ | Fort xanh 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 76 | Phiếu Xét nghiệm HCT | 40.000 | Tờ | Fort hồng 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 77 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu | 40.000 | Tờ | Vật liệu: giấy Fort màu xanh dương 70g/m2 - 21x30 (cm) - Mặt không ố, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 1 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 78 | Phiếu xét nghiệm máu | 20.000 | Tờ | Vật liệu: giấy Fort màu hồng 70g/m2 - 15x21 (cm) - Mặt không ố, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 1 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 79 | Phiếu chăm sóc khoa sơ sinh | 40.000 | Tờ | Vật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 29,7x21 (cm) - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 80 | Phiếu điều dưỡng khoa HSSS | 20.000 | Tờ | Vật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 31x42 (cm), Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV, In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 81 | Yêu cầu đối với các chỉ định thính học | 10.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 82 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 83 | Sổ bàn giao chuyển bệnh, sổ chuyển bệnh | 300 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 84 | Sổ bàn giao tủ thuốc trực | 400 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 85 | Sổ bàn giao thuốc tiêm ba tra | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 86 | Sổ bàn giao y cụ | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 87 | Sổ bảng kiểm phòng mổ hằng ngày | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt -100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 88 | Sổ báo hỏng CCDC | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt đục răng cưa - đóng cuốn 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 89 | Sổ biên bản kiểm tra | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 90 | Sổ đề nghị tạm ứng | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn - nhảy số 50 bộ/2 liên, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 91 | Sổ đề nghị thanh toán | 400 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 92 | Sổ đổi dụng cụ tiệt trùng | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 93 | Sổ giao nhận mẫu (hồng) | 600 | Cuốn | Bìa hồng 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 94 | Sổ giao nhận mẫu (vàng) | 200 | Cuốn | Bìa vàng 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 95 | Sổ giao nhận mẫu (xanh) | 600 | Cuốn | Bìa xanh 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 96 | Sổ giao và nhận dụng cụ tiệt trùng | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 97 | Sổ họp giao ban | 400 | Cuốn | Bìa couche + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt -200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 98 | Sổ hủy thuốc | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 99 | Sổ khám bệnh lớn | 40 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 100 | Sổ lãnh thuốc | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 101 | Sổ lãnh vật tư tháng | 300 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 102 | Sổ lĩnh hóa chất | 120 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 103 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 104 | Sổ lĩnh thuốc hướng tâm thần | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 105 | Sổ mua vật tư tháng | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 106 | Sổ nuôi bệnh | 400 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 70 - 6 x 20 cm - in 3 màu - nhảy 2 số thứ tự/1tờ - đục răng cưa - đóng cuốn 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 107 | Sổ lệnh điều xe | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 108 | Sổ đề nghị điều xe | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 109 | Sổ sửa chữa | 300 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 110 | Sổ sửa chữa CNTT | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 111 | Sổ thuốc lớn | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 112 | Sổ thuốc nhỏ | 600 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt -200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 113 | Sổ thuốc nhỏ GMHS | 60 | Cuốn | Bìa trắng + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | Có hàng mẫu | |
| 114 | Sổ tường trình PT-TT | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 115 | Sổ trả thuốc | 200 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 116 | Sổ trả lại thuốc, hóa chất | 100 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 117 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 118 | Sổ xuất viện | 60 | Cuốn | Bìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 119 | Thư góp ý | 8.000 | Tờ | Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương | ||
| 120 | Tờ điều trị | 580.000 | Tờ | Vật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 29,7x21 (cm) - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi