Gói thầu: Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522151-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220504790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 13:54:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,332,415,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 1
E-CDNT 1.2 Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Cung cấp bao đựng phim, bìa hồ sơ bệnh án, phiếu ấn chỉ cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119.


E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu, phù hợp mục 2 chương III của E-HSMT; 2. Hồ sơ chứng minh kỹ thuật phù hợp mục 3 chương III của E-HSMT; 3. Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của E-HSMT, phù hợp mục 2 chương V của E-HSMT. (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, không chấp nhận Nhà thầu tự sao y)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I,II mục 2 chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Theo mẫu số 18 của chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phù hợp theo mẫu số 03 chương IV của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TPHCM; - Điện thoại: 028 3927 3940 - 028 3927 1119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM ; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm chuẩn bị bệnh nhân trước phẫu thuật160.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
2Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ em40.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
3Bao phim DSA4.000CáiCouche 210 - 46,5 x 36,5 cm - in 4 màu - Cán BOPP - bế dán - đục lỗ xỏ dây.Có hàng mẫu
4Bao phim B6.000CáiGiấy Craft nâu - 28 x 38 cm - Định lượng 70g/m2, độ bền cao, chống thấm tốt, có khả năng tái chế- in 1 mặt - bế + dán thành phẩm.Có hàng mẫu
5Bao phim C360.000CáiGiấy Craft nâu - 21 x 32 cm - Định lượng 70g/m2, độ bền cao, chống thấm tốt, có khả năng tái chế, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế + dán thành phẩm..Có hàng mẫu
6Bao CTI10.000CáiNhựa PE màu xanh, bề mặt bóng láng, mềm dẻo, chống thấm nước & hơi nước tốt, chịu nhiệt cao Có hàng mẫu
7Bao thư nhỏ40.000CáiFort 80g/m2 - 12 x 22 cm - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế, dán thành phẩm.Có hàng mẫu
8Bao thư trung10.000CáiFort 80g/m2 - 20 x 25 cm - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV- in 1 mặt - bế, dán thành phẩm.Có hàng mẫu
9Bao thư lớn2.000CáiCouche dày 150g/m2 - 25 x 36 cm - Chất liệu 2 mặt trắng bóng, sáng mịn, bám mực tốt với độ sắc nét cao, in theo mẫu của BV - in 1 mặt - bế, dán thành phẩm.Có hàng mẫu
10Bảng kiểm đánh giá người bệnh trước PT-TTXL20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
11Bệnh án điều trị ngoại trú4.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
12Bìa hồ sơ bệnh án có ruột360.000BộBìa xanh - 23 x 31 cm - in 1 mặt - Cán OPP, Ruột Fort 60 - 4 x 31 cm - 9 tờ đóng 2 kim thành phẩm, Ruột dán 1 tờ bệnh án( Nhi khoa, ngoại nhi, tai mũi họng, ngoại trú, tâm lý, phỏng, mắt ) 30 x 42 cm + 1 tờ điều trị..Có hàng mẫu
13Bìa hồ sơ ( 5S )2.000CáiChất liệu: I300, Kích thước: 23x32x4 (cm), In 1 màu, 1 mặt, Bế gấp thành phẩm..Có hàng mẫu
14Biên bản hội chẩn20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
15Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 29,7cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
16Biên bản kiểm thảo tử vong10.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
17Chấn thương những dấu hiệu cần theo dõi20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 15 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
18Chế độ ăn uống sau cắt amidan10.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 15 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
19Chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
20Dặn dò thân nhân bó bột20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 4 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
21Điện tâm đồ20.000TờFort 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
22Đơn thuốc40.000TờFort 60(gsm) - 13 x 19 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
23Giấy cam đoan PT-TT100.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
24Giấy cam đoan truyền máu40.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
25Giấy cớ mất biên nhận tạm ứng10.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
26Giấy chứng nhận nằm viện20.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
27Giấy đồng ý phẫu thuật theo yêu cầu40.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
28Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu100.000TờFort 60(gsm) - 29,7 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
29Hướng dẫn sau khi nong da qui đầu20.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
30Hướng dẫn đánh giá & bàn giao theo MPEWSS & SBAR10.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
31Hướng dẫn nong hậu môn tại nhà20.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 15 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
32Lời dặn thân nhân chuẩn bị trước mổ về trong ngày10.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
33Lời dặn thân nhân mổ về cùng ngày10.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
34Lời dặn thân nhân sau mổ về trong ngày10.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
35Nhãn : KHOA400.000MiếngFort 60(gsm) - 6 x 3 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
36Nhãn sữa400.000MiếngFort 60(gsm) - 4 x 4,5 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm đúng mẫ bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
37Phiếu báo ăn20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
38Phiếu báo ăn bổ sung20.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
39Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú500.000TờFort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
40Phiếu chăm sóc60.000TờFort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
41Phiếu đánh giá xử trí bệnh TCM20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
42Phiếu điều dưỡng160.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
43Phiếu điều dưỡng 0-11 tháng tuổi200.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
44Phiếu điều dưỡng 13-16 tuổi60.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
45Phiếu điều dưỡng 1-4 tuổi200.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
46Phiếu điều dưỡng 5-12 tuổi100.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
47Phiếu điều dưỡng khoa hồi sức tim4.000TờGiấy A2, In 4 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
48Phiếu đo chức năng hô hấp4.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
49Phiếu đóng tiền ĐTBN40.000TờFort 60(gsm) - 7 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
50Phiếu đóng tiền phẫu thuật20.000TờFort 60(gsm) - 7,5 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
51Phiếu đóng tiền tạm ứng440.000TờFort 60(gsm) - 7 x 10 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
52Phiếu gây mê60.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
53Phiếu giám sát NKBV20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
54Phiếu hẹn bệnh mổ chương trình20.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
55Phiếu hẹn phẫu thuật trong ngày120.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
56Phiếu khám chuyên khoa30.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 màu, 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
57Phiếu mượn HS10.000TờFort 60 - 10 x 13 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
58Phiếu siêu âm tim10.000TờFort xanh 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt - 3 màu, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
59Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
60Phiếu sử dụng & Công khai thuốc VTYT tiêu hao30.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
61Phiếu tạm ứng thuốc20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
62Phiếu tường trình thủ thuật40.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
63Phiếu thảo luận tử vong10.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
64Phiếu THCK thuốc dịch truyền30.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
65Phiếu theo dõi chức năng sống160.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
66Phiếu theo dõi thực hiện cộng hưởng từ MRI20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
67Phiếu theo dõi truyền dịch40.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
68Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng30.000TờGiấy Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
69Phiếu theo dõi VLTL-PHCN10.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
70Phiếu thông tin Bệnh nhân20.000TờFort hồng 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
71Phiếu thông tin bệnh nhân khu khám 5A200.000TờFort 60(gsm) - 10 x 13 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
72Phiếu thực hiện nuôi cấy phân lập vi sinh60.000TờFort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu , 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
73Phiếu thực hiện và công khai thuốc20.000TờFort 60(gsm) - 21 x 29,7 cm - in 1 màu , 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện, cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
74Phiếu xác định nguyên nhân tử vong20.000TờFort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 2 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
75Phiếu xét nghiệm đường máu mau mạch tại giường8.000TờFort xanh 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
76Phiếu Xét nghiệm HCT40.000TờFort hồng 70(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
77Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu40.000TờVật liệu: giấy Fort màu xanh dương 70g/m2 - 21x30 (cm) - Mặt không ố, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 1 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
78Phiếu xét nghiệm máu20.000TờVật liệu: giấy Fort màu hồng 70g/m2 - 15x21 (cm) - Mặt không ố, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 1 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
79Phiếu chăm sóc khoa sơ sinh40.000TờVật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 29,7x21 (cm) - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
80Phiếu điều dưỡng khoa HSSS20.000TờVật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 31x42 (cm), Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV, In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
81Yêu cầu đối với các chỉ định thính học10.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện (cắt rời 2 tờ). Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
82Sổ bàn giao bệnh nhân nặng200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
83Sổ bàn giao chuyển bệnh, sổ chuyển bệnh300CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
84Sổ bàn giao tủ thuốc trực400CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
85Sổ bàn giao thuốc tiêm ba tra200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
86Sổ bàn giao y cụ100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
87Sổ bảng kiểm phòng mổ hằng ngày100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt -100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
88Sổ báo hỏng CCDC100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt đục răng cưa - đóng cuốn 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
89Sổ biên bản kiểm tra60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
90Sổ đề nghị tạm ứng100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn - nhảy số 50 bộ/2 liên, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
91Sổ đề nghị thanh toán400CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
92Sổ đổi dụng cụ tiệt trùng100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
93Sổ giao nhận mẫu (hồng)600CuốnBìa hồng 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
94Sổ giao nhận mẫu (vàng)200CuốnBìa vàng 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
95Sổ giao nhận mẫu (xanh)600CuốnBìa xanh 170 + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
96Sổ giao và nhận dụng cụ tiệt trùng100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
97Sổ họp giao ban400CuốnBìa couche + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt -200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
98Sổ hủy thuốc100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
99Sổ khám bệnh lớn40CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
100Sổ lãnh thuốc100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
101Sổ lãnh vật tư tháng300CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
102Sổ lĩnh hóa chất120CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
103Sổ lĩnh thuốc gây nghiện60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
104Sổ lĩnh thuốc hướng tâm thần60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
105Sổ mua vật tư tháng100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
106Sổ nuôi bệnh400CuốnBìa xanh + ruột Fort 70 - 6 x 20 cm - in 3 màu - nhảy 2 số thứ tự/1tờ - đục răng cưa - đóng cuốn 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
107Sổ lệnh điều xe200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
108Sổ đề nghị điều xe200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
109Sổ sửa chữa300CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
110Sổ sửa chữa CNTT200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -15 x 21 cm - in 1 mặt - 100 tờ/cuốn + nhảy số thứ tự, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
111Sổ thuốc lớn60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
112Sổ thuốc nhỏ600CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt -200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
113Sổ thuốc nhỏ GMHS60CuốnBìa trắng + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đươngCó hàng mẫu
114Sổ tường trình PT-TT60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
115Sổ trả thuốc200CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
116Sổ trả lại thuốc, hóa chất100CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
117Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -30 x 42 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
118Sổ xuất viện60CuốnBìa xanh + ruột Fort 60(gsm) -21 x 30 cm - in 2 mặt - 200 trang/cuốn, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
119Thư góp ý8.000TờFort 60(gsm) - 21 x 30 cm - in 1 mặt, theo nội dung của bệnh viện. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
120Tờ điều trị580.000TờVật liệu: giấy Fort 70g/m2 - 29,7x21 (cm) - Mặt trắng không ố vàng, bề mặt nhám, bám mực tốt, in theo mẫu BV - In 1 màu, 2 mặt, Cắt thành phẩm. Giấy hiệu Excel hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.595.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->