Gói thầu: Gói 1: Mua sắm bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:40:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,818,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua sắm bảo hộ lao động Phát triển chăn nuôi và phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản đợt 1 năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang than hoạt tính | 28.140 | cái | - Cấu tạo các lớp gồm: Lớp ngoài và lớp trong bằng vải không dệt, lớp giữa là vải lọc và lớp vải ép than hoạt tính. Quai đeo bằng dây thun chắc chắn, có khả năng co giãn êm ái khi sử dụng. Mép được gắn kết bằng máy dập nhiệt chắc chắn, có thanh tựa mũi gắn cố định, dễ điều chỉnh độ ôm khít khuôn mặt. | ||
| 2 | Găng tay (Có bột; Size S, M, L) | 25.000 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên;- Mềm mại, mang vào dễ dàng không bị cuộn ngược lại, cổ tay được se viền, màu trắng tự nhiên;- Dùng được cả hai tay và bao ngón tay thẳng. | ||
| 3 | Găng tay (Không bột; Size S, M, L) | 3.640 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên;- Mềm mại, mang vào dễ dàng không bị cuộn ngược lại, cổ tay được se viền, màu trắng tự nhiên;- Dùng được cả hai tay và bao ngón tay thẳng. | ||
| 4 | Ủng nylong sử dụng 1 lần | 2.140 | Đôi | - Chất liệu: HDPE;- Màu sắc: trong suốt;- Đặc tính: chống nước và độ bền cao;- Kích cỡ: 60 x 38 cm;- Đường ép nhiệt chắc chắn và tinh tế. | ||
| 5 | Kính bảo hộ | 150 | Cái | - Chất liệu: Gọng: PC, tròng kính: Polycarbonate;- Ngăn Bụi bẩn;- Ngăn tia cực tím;- Độ trong suốt cao;- Tròng kính làm bằng Polycarbonate, ngăn tia cực tím (UV 400), tròng kính không vỡ, giảm trầy;- Chất liệu nhẹ, bền chắc, thiết kế ôm kín mặt ngăn gió bụi côn trùng tốt. Có thể dùng trong lao động như phun thuốc trừ sâu, hay làm việc những nơi có bụi bẩn cao. | ||
| 6 | Đồ bảo hộ (bộ quần áo rời) | 1.000 | Bộ | -Bộ 4 món: Áo choàng, quần, nón, bao giày. ;- Nguyên liệu: vải không dệt PP, màu xanh ;-Tiệt trùng bằng khí O.E. ;Mô tả :- Áo choàng: Chất liệu vải không dệt PP hoặc tương đương, có gai dán, có dây cột, bo tay ;- Quần: Chất liệu vải không dệt PP hoặc tương đương, màu xanh. Có thun bo chân hoặc gai dán để ống quần ôm sát cổ chân ;- Nón: Thiết kế dạng tròn, chất liệu vải không dệt PP (hoặc tương đương) dày dặn. Thun chắc chắn ôm sát đầu nhưng mềm mại, không làm đau khi sử dụng lâu. Màu xanh. Đóng gói: 100 cái/bao ;- Bao giày: Chất liệu: vải không dệt PP hoặc tương đương. Màu xanh. Tiệt trùng bằng khí O.E. | ||
| 7 | Đồ bảo hộ (bộ liền) | 562 | Bộ | -Mô tả: Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được sản xuất từ chất liệu vải không dệt kháng thấm. Có khả năng bảo vệ cơ thể, chống vi sinh vật xâm nhập theo đường dịch. Sản phẩm dễ sử dụng, mặc thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuôn mặt (hở phần mắt đảm bảo cho người sử dụng không bị giới hạn tầm nhìn). Không gây dị ứng cho người mặc. Bề mặt phải sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗi ngoại quan;-Chất liệu: Áo - mũ - quần liền nhau may từ vải Lamilate (hoặc tương đương) không dệt không thấm, thấu khí. Bọc giày từ chất liệu vải không dệt không thấm, thấu khí;- Kích thước: size S, M, L, XL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi