Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 5 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:55:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,433,471,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71503E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.010.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu cụ thể:Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau: - Trong vòng 01 ngày sau khi được thông báo của Bệnh viện Bình Dân, nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh Viện đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho Bên mời thầu nếu hàng hóa không đảm bảo chất lượng gây nên thiệt hại hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bên mời thầu). Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa sản xuất khác (theo đúng chủng loại, số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật như hàng hóa đã trúng thầu) đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bình Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 5 năm 2022 Mua sắm Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 5 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2; + File word chứa đường link các tài liệu được công khai trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế, và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại Phụ lục đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 50% thời hạn sử dụng in trên bao bì (đối với vật tư tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng in trên bao bì) kể từ ngày bàn giao cho Bệnh viện Bình Dân. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp giấy phép/ủy quyền bán hàng do cơ quan nước ngoài cấp thì phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bình Dân, địa chỉ: Số 371 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38394747, 028 38330205; Fax: 028 38391315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bình Dân, địa chỉ: Số 371 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38394747; 028 38330205; Fax: 028 38391315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bình Dân, địa chỉ: Số 371 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38394747; 028 38330205; Fax: 028 38391315. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất rửa axit máy sinh hóa | 64.000 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ALT trong huyết thanh/ huyết tương | 144.840 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Albumin BCG trong huyết thanh/ huyết tương | 18.249 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Alkaline Phosphatase | 13.500 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Nước rửa kiềm máy sinh hóa | 68.000 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chất kiểm chứng Ammonia | 90 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm Amoniac | 2.187 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thuốc thử cho xét nghiệm Amylase | 16.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ AST trong huyết thanh/ huyết tương | 130.356 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin | 90 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thuốc thử cho xét nghiệm Calcium | 3.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương | 36.384 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinine | 135.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chất hiệu chuẩn C-Reactive Protein | 56 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chất kiểm chứng C- Reactive Protein HS | 24 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C- Reactive Protein HS | 4 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm C- Reactive Protein Vario | 9.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Thuốc thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin | 106.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ LDL Cholesterol trong huyết thanh/ huyết tương | 18.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thuốc thử cho xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase | 37.500 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Glucose trong huyết thanh/ huyết tương | 201.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Thuốc thử cho xét nghiệm HbA1C | 3.600 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1C | 13 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm HbA1C | 4 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Nước rửa điện cực ICT | 540 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng các chỉ số Na, K và Cl trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người. | 8 | lít | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ICT- 1 | 1.860 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ion đồ (các chỉ số Na, K, Cl trong mẫu huyết thanh) | 200 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm sắt | 1.836 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Thuốc thử cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase (LDH) | 3.900 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất xét nghiệm Axit Lactic | 4.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Lipid | 24 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chất kiểm chứng chung một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh (mức độ 1) | 240 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chất kiểm chứng chung một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh (mức độ 2) | 240 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chất kiểm chứng chung một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh (mức độ 3) | 240 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Chất kiểm chứng chung một số xét nghiệm sinh hóa trong mẫu nước tiểu | 180 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm Quantia Proteins | 12 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ β2-Microglobulin | 6 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Total bilirubin trong huyết thanh/ huyết tương | 99.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ total protein trong huyết thanh/ huyết tương | 65.196 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Triglyceride trong huyết thanh/ huyết tương | 42.448 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ urea nitrogen trong huyết thanh/ huyết tương | 126.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thuốc thử cho xét nghiệm Uric Acid | 46.800 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thuốc thử cho xét nghiệm Urine / CSF Protein | 16.720 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein | 200 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Nước rửa máy sinh hóa A | 29.000 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Nước rửa máy sinh hóa B | 2.400 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng cho máy sinh hóa | 7.000 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa (các thông số: albumin, calcium, cholesterol, creatinine, glucose, iron, lactic acid, magnesium, phosphorus, total protein, triglyceride, urea nitrogen (urea), và uric acid) | 210 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Chất hiệu chuẩn PIVKA II | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Chất kiểm chứng PIVKA II | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chất hiệu chuẩn SCC | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chất kiểm chứng SCC | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Chất kiểm chứng Cyfra 21- 1 | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 120 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chất hiệu chuẩn AFP | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất xét nghiệm AFP | 1.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chất hiệu chuẩn anti HBs | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chất kiểm chứng xét nghiệm anti HBS | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chất hiệu chuẩn anti HCV | 16 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Chất kiểm chứng anti HCV | 64 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT | 84 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Chất kiểm chứng xét nghiệm PCT | 90 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BNP | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm BNP | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 12-5 | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Chất kiểm chứng xét nghiệm CA 19-9 | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 8.400 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 32 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ CEA | 12.200 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dung dịch muối đệm phosphate | 1.404.000 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 2.500 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Estradiol | 150 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch xác định nồng độ Ferritin | 16 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 200 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FREE PSA | 24 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất xét nghiệm FT3 | 11.400 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hóa chất hiệu chuẩn Free T4 | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH | 24 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg | 256 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV | 24 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HIV | 512 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Intact PTH | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm Intact Pth | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thuốc thử cho xét nghiệm Intact PTH | 200 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LH | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Dung dịch hydrogen peroxide | 97.500 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Nước rửa kim hút mẫu máy miễn dịch | 300 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Prolactin | 32 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cốc chứa mẫu | 84.000 | cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Màng ngăn | 5.400 | cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ SHBG | 60 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm xác định nồng độ SHBG | 60 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HS Troponin I | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Chất kiểm chứng xét nghiệm HS Troponin I | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TOTAL PSA | 32 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Total PSA | 24.200 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm β-hCG | 96 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch sodium hydroxyd | 210.600 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng TSH | 1.000 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thuốc thử xét nghiệm Syphilis | 4.700 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Syphilis | 12 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm Syphilis | 48 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 144 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm CA15-3 | 80 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin | 72 | ml | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin | 400 | test | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71503E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.010.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu cụ thể:Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau: - Trong vòng 01 ngày sau khi được thông báo của Bệnh viện Bình Dân, nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh Viện đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho Bên mời thầu nếu hàng hóa không đảm bảo chất lượng gây nên thiệt hại hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bên mời thầu). Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa sản xuất khác (theo đúng chủng loại, số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật như hàng hóa đã trúng thầu) đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi