Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm đồ dùng bàn, ghế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP TẠI TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm đồ dùng bàn, ghế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên; Quý PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:52:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,943,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp Bàn, ghế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, trong khoảng thời gian 48 giờ đại diện Nhà thầu có mặt được tại vị trí lắp đặt thiết bị của gói thầu để xử lý công việc đã nêu ở trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (chỉ đạo kỹ thuật vận hành, lắp đặt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến Lâm sản hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (vận hành, lắp đặt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến Lâm sản hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm đồ dùng bàn, ghế Mua sắm tài sản năm 2022 của Trường Đại học Lâm nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước không thường xuyên; Quý PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm tài chính, có giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp; xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 31/12/2021. - Bản chụp hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các hạng mục hàng hóa: Bàn làm việc modul 4 vị trí; Ghế (tiếp khách); Bàn trà (nhỏ) yêu cầu Bên B cho Bên A kiểm tra kiểu dáng, chất lượng trước khi sản xuất hàng loạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Lâm nghiệp,
Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024 33 840 233, Fax: 024 33 840 063; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PT Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.3858 1015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư, Trường Đại học Lâm nghiệp, Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 33 840 627, Fax: 024 33 840 063; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc modul 8 vị trí | 5 | Bộ | Cụm bàn làm việc dành cho 8 người với thiết kế:- Bàn làm việc hình chữ L với mặt bàn bằng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước, cạnh bàn giả dày 34mm, kết hợp hệ khung sắt chân bàn 20 x 40 x 1.2 (mm) sơn tĩnh điện màu trắng ngà, kích thước 2 cạnh modul: 1400 x 1200 (mm).- Bàn kết hợp với hộc cố định cánh lùa bên dưới sâu 400 mm sử dụng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước.- Hệ thống vách ngăn gồm vách ngăn gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước hệ thấp kt: R:1200 x C:1000 (mm) và vách gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước kết hợp kính hệ cao giữa dãy bàn kt R:1400 x C:1200 (mm) liên kết bởi hệ khung nhôm định hình 35mm.Kích thước tổng thể: 5700 x 2440 x 750 mm (Dài x Rộng x Cao) | ||
| 2 | Bàn làm việc modul 6 vị trí | 11 | Bộ | Cụm bàn làm việc dành cho 6 người với thiết kế:- Bàn làm việc hình chữ L với mặt bàn bằng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước, cạnh bàn giả dày 34mm kết hợp hệ khung sắt chân bàn 20 x 40 x 1.2 (mm) sơn tĩnh điện màu trắng ngà, kích thước 2 cạnh modul: 1400 x 1200 (mm). Bàn kết hợp với hộc cố định cánh lùa bên dưới sâu 400 mm sử dụng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước.- Hệ thống vách ngăn gồm vách ngăn gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước hệ thấp kt: R:1200 x C:1000 (mm) và vách gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước kết hợp kính hệ cao giữa dãy bàn kt R:1400 x C:1200 (mm) liên kết bởi hệ khung nhôm định hình 35mm..Kích thước tổng thể: 4300 x 2440 x 750 mm (Dài x Rộng x Cao) | ||
| 3 | Bàn làm việc modul 4 vị trí | 4 | Bộ | Cụm bàn làm việc dành cho 4 người với thiết kế:- Bàn làm việc hình chữ L với mặt bàn bằng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước, cạnh bàn giả dày 34mm, kết hợp hệ khung sắt chân bàn 20x40x1.2 (mm) sơn tĩnh điện màu trắng ngà, kích thước 2 modul: 1400 x 1200 (mm). Bàn kết hợp với hộc cố định cánh lùa bên dưới sâu 400 mm sử dụng chất liệu MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước.- Hệ thống vách ngăn gồm vách ngăn gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước hệ thấp kt: R:1200 x C:1000 (mm) và vách gỗ mdf chống ẩm phủ melamine chống xước kết hợp kính hệ cao giữa dãy bàn kt R:1400 x C:1200 (mm) liên kết bởi hệ khung nhôm định hình 35mm.Kích thước tổng thể: 2870 x 2440 x 750 mm (Dài x Rộng x Cao) | ||
| 4 | Ghế xoay nhân viên | 129 | Chiếc | Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lựcĐệm ghế mút bọc vải lưới; Chân mạ, tay nhựa bền đẹpGhế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp; Kích thước: Rộng 600 x Sâu 520 x Cao(975-1100) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân mạ, tay nhựa | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 62 | Chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. KT kính : 1027 x 364 x 3 (mm)Kích thước: Rộng 1000 - sâu 450 - cao 1830 (±5mm) | ||
| 6 | Ghế phòng chờ | 7 | Chiếc | Màu sắc: Bạc; Kích thước: W2950 x D700 x H800 mm(±20mm)Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa tôn.Kiểu dáng: Ghế phòng chờ 5 chỗ ngồi.+ Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn+ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; + Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr hoặc bằng Inox+ Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | ||
| 7 | Bàn chân sắt | 1 | Chiếc | Kích thước: W1400 x D700 x H750 mmMàu sắc: Ghi sángChất liệu: Bàn văn phòng gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Kiểu dáng: Bàn làm việc chân sắt có mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường; + Mặt bàn dày 25mm phủ Laminate; + Chân thép CS01 sơn tĩnh điện | ||
| 8 | Bàn hội trường | 10 | Chiếc | Màu sắc: Màu tiêu chuẩn sơn PU G14, G17; Kích thước: W1200 x D500 x H750 mmChất liệu: + Khung và mặt bàn làm bằng gỗ MDF phủ sơn PU+ Yếm bàn sát đất; Kiểu dáng: Mặt trước bàn có trang trí 2 hình vuông, loại bàn hội trường, hội nghị | ||
| 9 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Kiểu Dáng: Giường đơn; Giường đầu vuông, Khung thép sơn tĩnh điện, thiết kế chắc chắn+Giát giường bằng gỗ công nghiệp+Khung ống thép ở 2 đầu giường 30x30mm và 25x50mm +Bên dưới chân giường có đệm nhựa giúp sản phẩm được cố định và không trầy xước khi di chuyểnKích Thước: W1900 x D914 x H710 mm.bao gồm đệm, dát giường và cọc màn. | ||
| 10 | Bộ bàn ghế sofa + bàn | 1 | Bộ | Ghế sofa văn phòng cao cấp ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơnĐệm tựa ghế bọc da hoặc PVC, nhiều đường may trang trí tạo phom sang trọngTay ghế ốp gỗ liền trang trí tạo dáng sản phẩm.Sản phẩm Sofa thích hợp sử dụng với các bàn sofa, bàn tiếp khách, uống nước trong văn phòng.Kích Thước: Ghế đơn: W1085 x D890 x H940 mmGhế băng: W1985 x D890 x H940 mmChất liệu: Bọc da cao cấp hoặc PVC, tay ốp gỗ bên ngoàiBàn Sofa cao cấp Khung gỗ kết hợp với mặt đá nhân tạo.Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ cứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ.Kích Thước: W1300 x D700 x H420 mmChất liệu: khung gỗ, mặt đá | ||
| 11 | Quầy lễ tân | 1 | Chiếc | Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước màu theo thiết kế.- Trụ inox 201 tròn, phía trước có Biểu tượng (logo) trường Đại học Lâm nghiệpBàn Kt 5200 x 850 x1150mm+ cửa ra vào bàn văn thư 1100x34x600mm Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước màu theo thiết kế. 01 bộ | ||
| 12 | Bàn thủ quỹ | 1 | Chiếc | Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước.KT: 2890x700x750-1100mm 01 bộcửa ra vào bàn thủ quỹ 1100x34x600 Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 17mm phủ melamine chống xước màu theo thiết kế. 01 bộ | ||
| 13 | Bàn lớn (tiếp khách) | 1 | Chiếc | Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU kết hợp mặt kínhKhung chân bàn dày 60mm vuông, mặt bàn dày 25mm; Màu sắc, kiểu dáng theo thiết kếKích thước: 800 x 1600 x 550 mm | ||
| 14 | Ghế (tiếp khách) | 10 | Chiếc | Khung gỗ tần bì tự nhiên kết hợp đệm da công nghiệp, viền họa tiết da đính hạt nhựa trang trí. Khung chân và tay dày 40mm, mặt ghế cao 450mm, tay cao 680mm, tựa cao 1050 mm; Màu sắc, kiểu dáng theo thiết kếKích thước: W610 x D500 x H450-1050 mm | ||
| 15 | Ghế (chủ tọa) | 2 | Chiếc | Ghế lãnh đạo cao cấp - Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. - Các đường may trang trí hiện đại. - Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. - Chân tĩnh, khung ghế gỗ tự nhiên Kích thước: W750 x D760 x H1290 mmChất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | ||
| 16 | Bàn trà (chủ tọa) | 1 | Chiếc | Gỗ tần bì tự nhiên sơn phủ PU kết hợp mặt kính. Khung chân dày 40mm vuốt thon theo thiết kế, mặt bàn dày 20mm; Màu sắc, kiểu dáng theo thiết kế; Kích thước: 500 x 500 x 550 mm | ||
| 17 | Bàn trà (nhỏ) | 7 | Chiếc | Gỗ tần bì tự nhiên sơn phủ PU kết hợp mặt kính. Khung chân dày 40mm vuốt thon theo thiết kế, mặt bàn dày 20mmMàu sắc, kiểu dáng theo thiết kế; Kích thước: 400 x 400 x 550 mm | ||
| 18 | Bàn họp lớn 1 | 2 | Chiếc | Màu sắc: Màu nâu đậm và đenKích thước: W7000 x D1600 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU. Màu sắc: sơn PU màu cánh gián, phối màu đen trên mặt bàn. Quy cách: Mặt bàn dày 60mm, bo góc. Giữa quây rỗng D300mm, giật cấp xuống 100mm, có thêm hộp điện phục vụ trình chiếu.Phần quây rỗng giữa có phào trang trí quây mép viền. có cắt lỗ tròn chạy dây micro. Phần module 2 đầu bàn có chân chữ U cách điệu.Mặt bàn có ốp da PVC màu đen. Có lắp đặt 15 lỗ chờ mic,16 hộp ổ cắm âm bàn chuyên dụng bằng kim loại hoặc hợp kim, sử dụng cơ cấu bật nắp dạng pickup người dùng có thể bật nắp khi có nhu cầu sử dụng bao gồm: (01 ổ cắm đôi chứa 2 ổ cắm điện đa năng 3 chấu, 1 ổ cắm mạng +1 ổ hdmi+1 ổ thoại; 15 hộp ổ cắm đơn chứa 2 ổ cắm điện đa năng 3 chấu.) | ||
| 19 | Bàn họp lớn 2 | 1 | Chiếc | Màu sắc: Màu tiêu chuẩn sơn PU G14, G17Kích thước: W5500 x D2200 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn PUKiểu dáng: Bàn họp cho 20-22 người. mặt bàn và chân độc lập, Các cạnh bàn được bo tròn, độ dầy mặt bàn là 7cm, Hốc bên dưới bàn có các đợt để tài liệu thuận tiện cho người sử dụng để các đồ cá nhân, Chân bàn được uốn cong cách điệu chữ C, ghép cùng với mặt bàn theo kiểu ngôi sao, Phía trên mặt bàn có các tấm gờ bàn được dán xung quanh mép kiểu bàn quây hạt xoàn.Mặt bàn chiều rộng mặt bàn để làm việc 600mm, phào míc 50mm, khoảng cách rỗng giữa là 900mm. Có lắp đặt 12 lỗ chờ mic, 7hộp ổ cắm âm bàn chuyên dụng bằng kim loại hoặc hợp kim, sử dụng cơ cấu bật nắp dạng pickup người dùng có thể bật nắp khi có nhu cầu sử dụng bao gồm: (01 ổ cắm đôi chứa 2 ổ cắm điện đa năng 3 chấu, 1 ổ cắm mạng +1 ổ hdmi + 1 ổ thoại; 6 hộp ổ cắm đơn chứa 2 ổ cắm điện đa năng 3 chấu.) | ||
| 20 | Ghế phòng họp | 124 | Chiếc | Ghế họp chân quỳ lưng trungKhung thép mạ sáng bóng; Tay sắt mạ kết hợp nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi.Sản phẩm dùng trong phòng họp, phòng làm việc kết hợp với bàn văn phòng, bàn họp....tạo không gian hiện đại, lịch sự cho phòng làm việc.Kích Thước: W590 x D650 x H980mmGhế họp lưng trung khung thép mạ. Đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa. | ||
| 21 | Ghế chủ tọa | 3 | Chiếc | Màu sắc: Đen; Kích thước : W750xD(850-1140)xH(1210-1265)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa bọc da thật tại phần tiếp xúc; Kiểu dáng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân ghế. Ghế có thể ngả được nhiều góc độ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp Bàn, ghế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, trong khoảng thời gian 48 giờ đại diện Nhà thầu có mặt được tại vị trí lắp đặt thiết bị của gói thầu để xử lý công việc đã nêu ở trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (chỉ đạo kỹ thuật vận hành, lắp đặt) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến Lâm sản hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (vận hành, lắp đặt) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến Lâm sản hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi