Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:19:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2022 Đề tài ĐT.MT.2021.876 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019; 2020; 2021 và tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng …) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp catalogue kèm theo, nếu hàng hóa không có catalogue phải có cam kết về chủng loại, xuất xứ, ký mã hiệu; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí và cước vận chuyển, thử nghiệm đến địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, só 246 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực đăng ký hoạt động kinh doanh có ngành nghề phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hải Phòng, số 1 Phạm Ngũ Lão, phường Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trưng bày mẫu động vật biển không xương sống dạng khô | 34 | tủ | Bể 40 Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bể kính trưng bày mẫu ngâm động vật có xương sống kích thước lớn | 7 | bể | Bể 150 Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bể kính trưng bày mẫu ngâm động vật có xương sống kích thước trung bình | 27 | bể | Bể 45 Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bình thủy tinh (bô-cal) 20L chứa mẫu trưng bày cỡ lớn | 67 | bình | Bô can thủy tinh 20LHãng sản xuất: BomexXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 5 | Bình thủy tinh (bô-cal) 10L chứa mẫu trưng bày cỡ trung | 67 | bình | Bô can thủy tinh 10LHãng sản xuất: BomexXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 6 | Bình thủy tinh (bô-cal) 5L chứa mẫu trưng bày cỡ nhỏ | 67 | lọ | Bô can thủy tinh 5LHãng sản xuất: BomexXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 7 | Bình thủy tinh (bô-cal) 1L chứa mẫu trưng bày cỡ nhỏ | 67 | lọ | Bô can thủy tinh 1LHãng sản xuất: BomexXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 8 | Bình thủy tinh (bô-cal) 0.5L chứa mẫu trưng bày cỡ nhỏ | 67 | lọ | Bô can thủy tinh 0.5LHãng sản xuất: BomexXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 9 | Lọ nhựa 20L chứa mẫu nghiên cứu cỡ lớn | 67 | bình | Hộp keo Song Long 20Xuất xử: Việt Nam | ||
| 10 | Lọ nhựa 10L chứa mẫu nghiên cứu cỡ trung | 67 | bình | Hộp keo Song Long 10Xuất xử: Việt Nam | ||
| 11 | Lọ nhựa 5L chứa mẫu nghiên cứu cỡ nhỏ | 134 | lọ | Hộp keo Song Long 5Xuất xử: Việt Nam | ||
| 12 | Lọ nhựa 1L chứa mẫu nghiên cứu cỡ nhỏ | 200 | lọ | Hộp keo Song Long 1Xuất xử: Việt Nam | ||
| 13 | Lọ nhựa 0.5L chứa mẫu nghiên cứu cỡ nhỏ | 274 | lọ | Hộp keo Song Long 0.5Xuất xử: Việt Nam | ||
| 14 | Lọ nhựa 0.1L chứa mẫu nghiên cứu | 170 | lọ | Hộp keo Song Long 0.1Xuất xử: Việt Nam | ||
| 15 | Lam kính, lamel chế tác mẫu trưng bày động - thực vật phù du | 57 | bộ | Lam kính mài mờ 26x76x1mmPhiến kính Duran (lamen)Thương hiệu: Duran-Đức | ||
| 16 | Keo dán lam kính tiêu bản | 4 | lọ | Tên sản phẩm: Mounting MediumHãng sản xuất: Thermo Scientific™ | ||
| 17 | Ống Eppendorf 1.5ml | 7 | Hộp | Ống ly tâm 1,5ml - Eppendorf 1.5ml | ||
| 18 | Bộ Pipet 10-1000µl | 2 | Bộ | Model: Research plusHãng sản xuất: Eppendorf - ĐứcXuất xứ: Đức | ||
| 19 | Ống Falcon 50ml | 134 | Ống | Tên sản phẩm: Ống Falcon (ống ly tâm nhựa) đáy nhọn có nắp 50mlMã sản phẩm:K84000Hãng - Xuất xứ:Kartell - của ÝQuy cách:150 cái/ gói | ||
| 20 | Pin máy ảnh, camera dưới nước | 7 | Bộ | Pin Promaster LI-90B XtraPower Lithium Ion 1270mAh 3.6VHãng sản xuất: ProMaster | ||
| 21 | Khẩu trang | 4 | hộp | Khẩu trang y tế Promask N95 FFP2 5 lớp hộp 20 cáiThương hiệu PromaskSản xuất tại Việt Nam | ||
| 22 | Găng tay | 3 | hộp | Găng tay chống hóa chất Ansell 92-670 GTCHC-18496 | ||
| 23 | Giấy khâu tiêu bản thực vật | 262 | tờ | 100% Rag Herbarium Mounting Paper | ||
| 24 | Giấy ép tiêu bản | 262 | tờ | 100% Rag Herbarium Mounting Paper | ||
| 25 | Bộ kit tách DNA thực vật | 1 | Bộ | Bộ kit tách DNA thực vật – ISOLATE II Plant DNA KitMã code: BIO-52069Quy cách: 50 phản ứngBảo quản nơi thoáng mátHãng Bioline UK | ||
| 26 | Bộ kit tách chiết Genomic DNA động vật | 2 | Bộ | Bộ kit tách chiết Genomic DNA – ISOLATE II Genomic DNA KitMã code: BIO-52066Quy cách: 50 phản ứngBảo quản nơi thoáng mátHãng Bioline UK | ||
| 27 | Gel Agarose (100G, sinh học phân tử) | 1 | Hộp | Agarose (100G, sinh học phân tử)Mã code: BIO-41026Mã CAS: 9012-36-6Quy cách: 100GReagent: Agarose (DNase/RNase-free)Lưu trữ nơi thoáng mát, nhiệt độ phòngHãng sản xuất: Bioline Anh Quốc | ||
| 28 | 5x DNA Loading Buffer Blue 1ml/hộp | 2 | Hộp | 5x DNA Loading Buffer BlueQuy cách:2x1mlMã code: BIO-37045 | ||
| 29 | Đệm TBE 50X (sinh học phân tử) 500ml/lọ | 1 | Lọ | Đệm TBE 50X ( Sinh Học Phân Tử)Mã code: ML017-100MLQuy cách: 100MLGrade: Sinh học phân tửDạng lỏng, 50XHãng Himedia Ấn Độ | ||
| 30 | Thuốc nhuộm GelRed™ Nucleic Acid Gel Stain, 10,000X in Water 0.1ml/lọ | 2 | Lọ | GelRed® in water - Nucleic acid stain | ||
| 31 | Dream Taq PCR Master Mix (2X) 5ml | 2 | Bộ | DreamTaq PCR Master Mix (2X)Hãng:Thermo Fisher Scientific | ||
| 32 | Bộ mồi nhân gen PCR | 5 | Bộ | TỔNG HỢP PRIMER, PRIMER PCR, DNA OLIGOSXuất xứ: Mỹ/Singapore | ||
| 33 | Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR product Purification Kit | 1 | Bộ | KÍT TINH SẠCH QIAQUICK PCR PURIFICATION KIT (250)Kít tinh sạch QIAquick PCR Purification Kit (250)Code: 28106Hãng sản xuất: Qiagen - Đức | ||
| 34 | Bộ kit giải trình tự (Big Dye Terminator) | 1 | Bộ | BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing KitCatalog number: 4337457Hãng: Thermo Fisher Scientific | ||
| 35 | Cồn phục vụ bảo quản mẫu | 400 | Lít | Công thức hóa học: CH3OH.Số CAS: [67-56-1]Xuất xứ: Arap, Malaysia, IndoĐóng gói: 163 kg/ phuyHàm lượng: 99,9% thấp nhất (hàm lượng chính). | ||
| 36 | Axit boric | 4 | Lọ | Hóa chất Boric Acid – Scharlau | ||
| 37 | Axit acetic | 4 | Lít | LabChem LC101601 Acetic Acid, 3% V/V (3+97), 500 mL VolumeThương hiệu: LabChem Bán tại: Mỹ Tình trạng: Mới | ||
| 38 | Bột bô nát | 4 | kg | Calcium carbonate CaCO3 lọ 500g | ||
| 39 | CaSO4 | 4 | kg | Tên sản phẩmCanxi sunfatTên gọi khácSunphat canxi, Calcium sulphate, thạch caoCông thức hóa học CaSO4CAS7778-18-9Hàm lượng99%Xuất xứTrung Quốc | ||
| 40 | Muối potassium iodide | 4 | lọ | Potassium iodide KI Samchun Hàn Quốc lọ 500g kali iotua - KI Samchun lọ 500g | ||
| 41 | Iot | 4 | lọ | IODINE 99,9%Công thức hóa học: I2Xuất xứ: G.Amphray-Ấn ĐộĐóng gói: 25 kg/thùng, | ||
| 42 | Băng phiến bảo quản mẫu thực vật khô | 7 | kg | Thương hiệu OEMXuất xứ thương hiệuViệt Nam | ||
| 43 | Javen | 134 | Lít | Mã:N/AXuất xứ:Việt NamDanh mục:Hóa chất môi trườngThẻ:Javen, NaClO, Sodium Hypocloite | ||
| 44 | Formalin | 2.934 | Lít | – Công Thức: CH2O– Qui cách: Can 30kg/Phuy 220kg/Bồn/Tec– Xuất xứ: VN | ||
| 45 | Lugol | 34 | Lít | 2% Lugols Iodine SolutionThương hiệu: Heiltropfen Xuất xứ: Mỹ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi