Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước và nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng thuốc, mỹ phẩm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau ngày 01/01/2022, hàng hóa mới 100%, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022 Quyết định số 245/QĐ-SYT ngày 10/6/2022 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái Về việc phê duyệt dự toán mua sắm và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước và nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng thuốc, mỹ phẩm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), của hóa chất có nguồn gốc ngoài lãnh thổ Việt Nam tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao y có xác nhận của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
SĐT: 0216 3865356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái - Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thọai: 0216 3865356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đào Minh Đông 0948069998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid khan (TKPT ) | 2 | Lít | Hàm lượng Acetic acid ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetaldehyde ≤ 2 ppmAcetic anhydride ≤ 100 ppmTitratable base ≤ 0,0004 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 2 | Acid Acetic khan (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Acid Acetic ≥ 99,6%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 3 | Acetone (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Acetone ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 4 | Acetonitril (dùng cho HPLC) | 170 | Lít | Hàm lượng Methyl cyanid ≥ 99,8 % Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,05 %Độ Acid ≤ 0,0005meq/g;Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 5 | Acid formic (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Acid formic ≥ 98,0 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppmClo (Cl) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 6 | Acid fomic (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Acid fomic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 7 | Octan-1-sulfonat Natri (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng Acid Natri 1- Octan sulfonat : ≥ 99 %pH (100 g/l trong nước) 5.5 - 7.5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 8 | Acid nitric (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Acid nitric: ≥ 65%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 9 | Acid phosphoric (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Acid phosphoric ≥ 85,0 %Chỉ số mầu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 10 | Ammoniac (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng NH3: 28,0 - 30,0 %Góc quay quang: (d 20/20): 0,892 - 0,910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 11 | Amonium clorua (TKPT) | 0,5 | Kg | Hàm lượng Amonium clorua ≥ 99,8 %Chất không tan ≤ 0,005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 12 | Amonium nitrate (TKPT) | 0,5 | Kg | Hàm lượng Amonium nitrate ≥ 95,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; water, 25 °C): 4,5 - 6,0Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Nitrite (NO₂) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 13 | Benzen (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Benzen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 14 | Butyl acetate (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Butyl acetate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0017 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 15 | Cloroform (TKPT) | 10 | Lít | Hàm lượng Tricloromethan ≥ 99,5%; Ethanol ≤ 0,5 % (KL/KL); d ở 20°C: 1,475 - 1,481. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 16 | Cyclohexan (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Cyclohexan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 17 | Di-Amimonium hydrogen phosphate (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Di-Amimonium hydrogen phosphate ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; trong nước; 25°C): 7,8 - 8,1Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 18 | Dichlomethane (TKPT) | 8 | Lít | Hàm lượng Dichlomethane ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 19 | Dichlomethane (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Dichlomethane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 20 | Dimethylformamide (TKPT dùng cho HPLC) | 2 | Lít | Hàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0005 meq/gChuẩn độ bazơ ≤ 0,003 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 21 | Dimethylformamide (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 22 | Di Potassium hydrogenphosphate (TKPT) | 4 | Kg | Hàm lượng Dipotassium hydrogenphosphate ≥ 99,0 %Giá trị pH: 8,7 - 9,3Clo (Cl) ≤ 0,003 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 23 | Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ Extran MA 05 (TK) hoặc tương đương | 10 | Lít | Thành phần chính: Alkalimetric 8,5 - 10,0%; Phosphate ≤ 0,002%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 24 | Ethanol (TKPT) | 10 | Lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,5% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 25 | Ethanol (TKPT) | 20 | lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,8% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 26 | Ethanol (dùng cho HPLC) | 7 | Lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,1 %Độ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 27 | Ether dầu 30-60 (TKPT) hoặc tương đương | 4 | Lít | Nhiệt độ sôi 30 - 60°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 28 | Ether dầu 60-90(TKPT) hoặc tương đương | 3 | Lít | Nhiệt độ sôi 60 - 90°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 29 | Ether ethylic (TKPT) | 5 | Lít | Hàm lượng Ether ethylic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 30 | Ethy aceate (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Ethy aceate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0008 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 31 | Ethyl acetate (TKPT) | 9 | Lít | Hàm lượng Ethyl acetate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 32 | Formandehyd (TKPT) | 1 | lít | Nồng độ Formandehyd ≥ 37,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 33 | Glycerin (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Glycerin ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 34 | H2SO4 (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng H2SO4 ≥ 95%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 35 | H2SO4 (TKPT)Dùng cho HPLC | 1 | Lít | Hàm lượng H2SO4 ≥ 98%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 36 | H2SO4 (TKPT) | 0,5 | Lít | Hàm lượng H2SO4 ≥ 96 % ; Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 37 | Hydrazin sulfat (TKPT) | 0,5 | Lít | Hàm lượng Hydrazin sulfat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 38 | Hydrochlorid acid (TKPT) | 4 | Lít | Nồng độ Hydrochlorid acid ≥ 37,0%Chỉ số màu ≤ 10 HazenBromide (Br) ≤ 50 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 39 | Hydrochlorid acid (TKPT) | 4 | Lít | Hàm lượng Hydrochlorid acid ≥ 36,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 40 | Hydrogen peroxyd (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Hydrogen peroxyd ≥ 30% (kl/tt). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 41 | Isopropanol (dùng cho HPLC) | 7 | Lít | Hàm lượng Isopropanol ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0001 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0001 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 42 | Kali dihydrogen phosphat (TKPT) | 4 | Kg | Hàm lượng Kali dihydrogen phosphat 99,5 - 100,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 43 | Kali dihydrogen phosphat (TKPT) | 4 | Kg | Hàm lượng Kali dihydrogen phosphat ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 44 | Methanol (TKPT) | 10 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 45 | Methanol (TKPT) | 20 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 46 | Methanol (dùng cho HPLC) | 370 | Lít | Hàm lượng Methanol ≥ 99,8%Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,02 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gTỷ trọng (20°C): 0,793Độ hấp thụ của chế phẩm ở 255nm không được lớn hơn 0,17 (dùng nước làm mẫu trắng). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương(Loại dùng chạy Gradient) | ||
| 47 | Môi trường Antibiotic No1 (pH 7,9) hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Giá trị pH (25°C) 7,9; Thành phần Pepton: 6,0 gCasein thủy phân bởi pancreatin: 4,0 g; Cao thịt bò: 1,5 g; Cao nấm men: 3,0 g; Glucose monohydrat: 1,0 g; Thạch: 15,0g; Nước: 1000 ml Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 48 | Môi trường Antibiotic No 12 pH 6,0 (Nystatine Assay Agar) hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần: Pepton: 10,0 g; Cao thịt: 3,0 g; Natri clorid: 30,0 g; Thạch: 20,0 g; Nước: 1000 ml. pH: 6,1 ± 0,2. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 49 | Macconkey agar hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Giá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 50 | Môi trường lỏng Sabouraud 2% hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Làm giàu vi sinh trên môi trường (Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763) > 7%; TP: Special peptone 10,0g; Glucose 20,0g; Giá trị pH (25 ° C) 5,6 ± 0,2. Hạn dùng ≥ 5 năm từ ngày SX. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 51 | Môi trường thạch Sabouraud 4% hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần (g/lít): Pepton from casein 5g; Pepton from meat 5g; D(+)Glucose 40,0g; Agar 15g. pH (25°C): 5,4 - 5,8. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 52 | Môi trường Manitol Salt phenol-red Agar hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần: Pepton from casein 5,0g; Enzymatic digest of animal tissue 5,0g; Beef extract 1,0g; Sodium chloride 75,0g; D(+)Malnitol 10,0g; Phenol red 0,025g; Agar - Agar 12,0. Giá trị pH (25°C): 7,2 - 7,6. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 53 | Natri Clorid (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Natri Clorid ≥ 99,5 %Giá trị pH: 5,0 - 8,0Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 54 | n-butanol (TKPT) | 5 | Lít | Hàm lượng n-butanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 55 | n-hexan (TKHH dùng cho HPLC) | 10 | Lít | Hàm lượng n-hexan ≥ 97,0 %Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppmHàm lượng nước ≤ 50 ppmĐộ axít ≤ 0,0003 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 56 | n-hexan (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng n-hexane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 57 | Peptone from casein pancreatically digested hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Giá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 58 | Potassium aluminium sulfate (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Potassium aluminium sulfate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 59 | Potassium chloride (TKPT) | 0,5 | Kg | Hàm lượng Potassium chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 60 | Potassium dihydrogenphophat (TKPT) | 5 | Kg | Hàm lượng Potassium dihydrogenphophat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 61 | Potassium dihydrogenphosphate (TKPT) | 5 | Kg | Hàm lượng Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 62 | Pyridin (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Pyridin ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Giá trị pH: 7,0 - 9,2Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 63 | Sodium acetate (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng Sodium acetate: 99,0 - 100,5 %Chất không tan ≤ 0,15 %Giá trị pH: 4,2 - 4,5Hàm lượng clo (Cl) ≤ 0,0005 %; Lọ ≥ 250g.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 64 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Sodium dihydrogen phosphate dihydrate ≥ 99 %pH (100g/l, nước): 5,0 - 7,0.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 65 | Acid Natri 1-Butansulfonat (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng Acid Natri 1-Butansulfonat ≥ 99 %. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 66 | Sodium heptane sulfonate (TKPT) | 2 | Lọ | Hàm lượng 1-Heptanesulfonic acid sodium ≥ 99%. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 67 | Acid Natri 1-Pentansulfonat (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng Acid Natri 1-Pentansulfonat ≥ 99,0 %. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 68 | Sodium lauryl sulfate (TKPT) | 3 | Kg | Hàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 99,5%Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 69 | Sodium lauryl sulfate (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 98,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 70 | Sodium phosphate (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Sodium phosphate: 98,0 - 102,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 71 | Sodium hydroxil (TKPT) | 3 | Kg | Hàm lượng ≥ 99,0 %Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1,0 %Hàm lượng clo(Cl) ≤ 0,012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0,0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0,001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 72 | Sovent (TKPT) hoặc tương đương | 4 | Lít | Dung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer với thuốc thử hai thành phần Aquastar®. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 73 | Thạch Cetrimide hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần: Pepton from gelatin 20,0; Magnesium chloride 1,4g; Potassium sulfate 10,0g; N-cetyl-N,N,N trimethylammonium bromide 0,3g; Agar - Agar 13,6g. Giá trị pH: 7,0 - 7,4. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 74 | Titrant 5 (TKPT) hoặc tương đương | 5 | Lít | Chất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer thể tích với thuốc thử hai thành phần 1ml = ca. 5mg H₂O Aquastar®. Hiệu quả ≥ 5,0mg/ml. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 75 | Toluene (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Toluene ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 76 | Triptic Soy broth hoặc tương đương | 1,5 | Kg | Thành phần (g/l): Pepton from casein 17,0 g; Pepton from soymeal 3,0g; D(+)Glucose 2,5g; Sodium chlorid 5,0g; Potassium hydrogen phosphat 2,5g. Giá trị pH (25°C): 7,1 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 77 | Xylen (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Xylen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 78 | Giấy lọc dùng trong định tính | 500 | Tờ | Đường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc dùng trong định tính theo TCCS | ||
| 79 | Giấy lọc | 10 | Tờ | Kích thước: 60 x 60mm. Vật liệu celluloseĐạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS | ||
| 80 | Giấy lọc dùng trong định lượng | 3.000 | Tờ | Đường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng theo TCCS. | ||
| 81 | Đầu lọc Cellulose tái sinh | 900 | cái | Chất liệu: Nylon. Đường kính: 25mm. Kích thước lỗ: 0,45μmNhiệt độ tiệt trùng: 135°C.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS | ||
| 82 | Giấy parapin | 4 | Cuộn | Rộng ≥ 10cm; Dài ≥ 38m. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 83 | Màng lọc Cellulose acetate | 1.000 | Cái | Chất liệu: Cellulose acetate tinh khiết. Đường kính: 47mm. Kích thước lỗ: 0,45µm. Độ dày: 115mm. Nhiệt độ tối đa: 180oC. Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1023:1991 hoặc DĐVN V | ||
| 84 | TLC Silica gel 60 F254 25Aluminium sheets 20 x 20 hoặc tương đương | 180 | Tấm | Bản nhôm kích thước: 20 x 20cm.Chất liệu: SilicagelKích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g. Thể tích lỗ: 0,74 - 0,84ml/g. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 85 | Màng lọc Membrane hoặc tương đương | 1.200 | Chiếc | Màng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45µm, Đường kính: 47mm, có chia vạch.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 86 | Que chấm sắc ký | 250 | Que | Thể tích: 5µl R£ 0,5% - CV£ 1,0%Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn ISO 7550 hoặc tương đương | ||
| 87 | Bình nón nút nhám dung tích 250ml, NS 34/35 | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 88 | Bình nón nút nhám dung tích 100ml, NS 29/32 | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 89 | Bình định mức dung tích 1000ml (màu nâu) | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 90 | Bình định mức dung tích 500ml | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 91 | Bình định mức dung tích 100ml; NS 12 | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 92 | Bình định mức dung tích 100ml (màu nâu) NS 12 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 93 | Bình định mức dung tích 50ml (màu nâu) | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 94 | Bình định mức dung tích 50ml | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 95 | Bình định mức dung tích 25ml | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 96 | Bình định mức dung tích 20ml | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 97 | Cốc có mỏ dung tích 1000ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 98 | Cốc có mỏ dung tích 500ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 99 | Cốc có mỏ dung tích 250ml | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 100 | Cốc có mỏ dung tích 100ml | 40 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 101 | Cốc có mỏ dung tích 50ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 102 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 100ml | 15 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 103 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 104 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml | 5 | Cái | Loại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương | ||
| 105 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 106 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 107 | Pipet có bầu dung tích 10ml | 10 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 108 | Pipet có bầu dung tích 8ml | 1 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 109 | Pipet có bầu dung tích 7ml | 1 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 110 | Pipet có bầu dung tích 6ml | 1 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 111 | Pipet có bầu dung tích 5ml | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 112 | Pipet có bầu dung tích 4ml | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 113 | Pipet có bầu dung tích 3ml | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 114 | Pipet có bầu dung tích 2ml | 10 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 115 | Pipet có bầu dung tích 1ml | 10 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 116 | Phễu thủy tinh phi 6 | 50 | Cái | Phễu thủy tinh phi 6cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 117 | Đũa thủy tinh dài 30cm | 10 | Cái | Đũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 118 | Bô can | 6 | Cái | Cao 10cm, đường kính 20cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 119 | Cối chày sứ | 3 | Bộ | Sứ trắng, cao 12cm, đường kính 10cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 120 | Quả bóp cao su 3 van | 12 | Quả | Chất liệu cao su tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 121 | Bộ lọc hút chân không | 1 | Bộ | Thể tích phễu 250ml. Bình chứa 1000ml. Kẹp PTFE. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau ngày 01/01/2022, hàng hóa mới 100%, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi