Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649325-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220648981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng thuốc, mỹ phẩm năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 634,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau ngày 01/01/2022, hàng hóa mới 100%,

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022
Quyết định số 245/QĐ-SYT ngày 10/6/2022 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái Về việc phê duyệt dự toán mua sắm và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước và nguồn thu dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng thuốc, mỹ phẩm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái SĐT: 0216 3865356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Sổ 589 đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái SĐT: 0216 3865356


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), của hóa chất có nguồn gốc ngoài lãnh thổ Việt Nam tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 không
E-CDNT 15.2
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao y có xác nhận của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái SĐT: 0216 3865356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái - Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thọai: 0216 3865356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đào Minh Đông 0948069998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid khan (TKPT )2LítHàm lượng Acetic acid ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetaldehyde ≤ 2 ppmAcetic anhydride ≤ 100 ppmTitratable base ≤ 0,0004 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
2Acid Acetic khan (TKPT)2LítHàm lượng Acid Acetic ≥ 99,6%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
3Acetone (TKPT)2LítHàm lượng Acetone ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
4Acetonitril (dùng cho HPLC)170LítHàm lượng Methyl cyanid ≥ 99,8 % Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,05 %Độ Acid ≤ 0,0005meq/g;Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
5Acid formic (TKPT)1LítHàm lượng Acid formic ≥ 98,0 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppmClo (Cl) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
6Acid fomic (TKPT)1LítHàm lượng Acid fomic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
7Octan-1-sulfonat Natri (TKPT)1LọHàm lượng Acid Natri 1- Octan sulfonat : ≥ 99 %pH (100 g/l trong nước) 5.5 - 7.5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
8Acid nitric (TKPT)1LítHàm lượng Acid nitric: ≥ 65%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
9Acid phosphoric (TKPT)3LítHàm lượng Acid phosphoric ≥ 85,0 %Chỉ số mầu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
10Ammoniac (TKPT)1LítHàm lượng NH3: 28,0 - 30,0 %Góc quay quang: (d 20/20): 0,892 - 0,910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
11Amonium clorua (TKPT)0,5KgHàm lượng Amonium clorua ≥ 99,8 %Chất không tan ≤ 0,005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
12Amonium nitrate (TKPT)0,5KgHàm lượng Amonium nitrate ≥ 95,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; water, 25 °C): 4,5 - 6,0Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Nitrite (NO₂) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
13Benzen (TKPT)2LítHàm lượng Benzen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
14Butyl acetate (TKPT)1LítHàm lượng Butyl acetate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0017 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
15Cloroform (TKPT)10LítHàm lượng Tricloromethan ≥ 99,5%; Ethanol ≤ 0,5 % (KL/KL); d ở 20°C: 1,475 - 1,481. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
16Cyclohexan (TKPT)3LítHàm lượng Cyclohexan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
17Di-Amimonium hydrogen phosphate (TKPT)1KgHàm lượng Di-Amimonium hydrogen phosphate ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; trong nước; 25°C): 7,8 - 8,1Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
18Dichlomethane (TKPT)8LítHàm lượng Dichlomethane ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
19Dichlomethane (TKPT)1LítHàm lượng Dichlomethane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
20Dimethylformamide (TKPT dùng cho HPLC)2LítHàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0005 meq/gChuẩn độ bazơ ≤ 0,003 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
21Dimethylformamide (TKPT)1LítHàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
22Di Potassium hydrogenphosphate (TKPT)4KgHàm lượng Dipotassium hydrogenphosphate ≥ 99,0 %Giá trị pH: 8,7 - 9,3Clo (Cl) ≤ 0,003 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
23Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ Extran MA 05 (TK) hoặc tương đương10LítThành phần chính: Alkalimetric 8,5 - 10,0%; Phosphate ≤ 0,002%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
24Ethanol (TKPT)10LítHàm lượng Ethanol ≥ 99,5% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
25Ethanol (TKPT)20lítHàm lượng Ethanol ≥ 99,8% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn cơ sở
26Ethanol (dùng cho HPLC)7LítHàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,1 %Độ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
27Ether dầu 30-60 (TKPT) hoặc tương đương4LítNhiệt độ sôi 30 - 60°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
28Ether dầu 60-90(TKPT) hoặc tương đương3LítNhiệt độ sôi 60 - 90°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
29Ether ethylic (TKPT)5LítHàm lượng Ether ethylic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
30Ethy aceate (TKPT)2LítHàm lượng Ethy aceate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0008 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
31Ethyl acetate (TKPT)9LítHàm lượng Ethyl acetate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
32Formandehyd (TKPT)1lítNồng độ Formandehyd ≥ 37,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
33Glycerin (TKPT)1LítHàm lượng Glycerin ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
34H2SO4 (TKPT)1LítHàm lượng H2SO4 ≥ 95%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
35H2SO4 (TKPT)Dùng cho HPLC1LítHàm lượng H2SO4 ≥ 98%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
36H2SO4 (TKPT)0,5LítHàm lượng H2SO4 ≥ 96 % ; Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
37Hydrazin sulfat (TKPT)0,5LítHàm lượng Hydrazin sulfat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
38Hydrochlorid acid (TKPT)4LítNồng độ Hydrochlorid acid ≥ 37,0%Chỉ số màu ≤ 10 HazenBromide (Br) ≤ 50 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
39Hydrochlorid acid (TKPT)4LítHàm lượng Hydrochlorid acid ≥ 36,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
40Hydrogen peroxyd (TKPT)1LítHàm lượng Hydrogen peroxyd ≥ 30% (kl/tt). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
41Isopropanol (dùng cho HPLC)7LítHàm lượng Isopropanol ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0001 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0001 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
42Kali dihydrogen phosphat (TKPT)4KgHàm lượng Kali dihydrogen phosphat 99,5 - 100,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
43Kali dihydrogen phosphat (TKPT)4KgHàm lượng Kali dihydrogen phosphat ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
44Methanol (TKPT)10LítHàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
45Methanol (TKPT)20LítHàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn cơ sở
46Methanol (dùng cho HPLC)370LítHàm lượng Methanol ≥ 99,8%Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,02 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gTỷ trọng (20°C): 0,793Độ hấp thụ của chế phẩm ở 255nm không được lớn hơn 0,17 (dùng nước làm mẫu trắng). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương(Loại dùng chạy Gradient)
47Môi trường Antibiotic No1 (pH 7,9) hoặc tương đương0,5KgGiá trị pH (25°C) 7,9; Thành phần Pepton: 6,0 gCasein thủy phân bởi pancreatin: 4,0 g; Cao thịt bò: 1,5 g; Cao nấm men: 3,0 g; Glucose monohydrat: 1,0 g; Thạch: 15,0g; Nước: 1000 ml Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
48Môi trường Antibiotic No 12 pH 6,0 (Nystatine Assay Agar) hoặc tương đương0,5KgThành phần: Pepton: 10,0 g; Cao thịt: 3,0 g; Natri clorid: 30,0 g; Thạch: 20,0 g; Nước: 1000 ml. pH: 6,1 ± 0,2. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
49Macconkey agar hoặc tương đương0,5KgGiá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
50Môi trường lỏng Sabouraud 2% hoặc tương đương0,5KgLàm giàu vi sinh trên môi trường (Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763) > 7%; TP: Special peptone 10,0g; Glucose 20,0g; Giá trị pH (25 ° C) 5,6 ± 0,2. Hạn dùng ≥ 5 năm từ ngày SX. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
51Môi trường thạch Sabouraud 4% hoặc tương đương1KgThành phần (g/lít): Pepton from casein 5g; Pepton from meat 5g; D(+)Glucose 40,0g; Agar 15g. pH (25°C): 5,4 - 5,8. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
52Môi trường Manitol Salt phenol-red Agar hoặc tương đương0,5KgThành phần: Pepton from casein 5,0g; Enzymatic digest of animal tissue 5,0g; Beef extract 1,0g; Sodium chloride 75,0g; D(+)Malnitol 10,0g; Phenol red 0,025g; Agar - Agar 12,0. Giá trị pH (25°C): 7,2 - 7,6. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
53Natri Clorid (TKPT)1KgHàm lượng Natri Clorid ≥ 99,5 %Giá trị pH: 5,0 - 8,0Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
54n-butanol (TKPT)5LítHàm lượng n-butanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
55n-hexan (TKHH dùng cho HPLC)10LítHàm lượng n-hexan ≥ 97,0 %Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppmHàm lượng nước ≤ 50 ppmĐộ axít ≤ 0,0003 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
56n-hexan (TKPT)3LítHàm lượng n-hexane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
57Peptone from casein pancreatically digested hoặc tương đương0,5KgGiá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
58Potassium aluminium sulfate (TKPT)2KgHàm lượng Potassium aluminium sulfate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
59Potassium chloride (TKPT)0,5KgHàm lượng Potassium chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
60Potassium dihydrogenphophat (TKPT)5KgHàm lượng Potassium dihydrogenphophat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
61Potassium dihydrogenphosphate (TKPT)5KgHàm lượng Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
62Pyridin (TKPT)1LítHàm lượng Pyridin ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Giá trị pH: 7,0 - 9,2Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
63Sodium acetate (TKPT)1LọHàm lượng Sodium acetate: 99,0 - 100,5 %Chất không tan ≤ 0,15 %Giá trị pH: 4,2 - 4,5Hàm lượng clo (Cl) ≤ 0,0005 %; Lọ ≥ 250g.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
64Sodium dihydrogen phosphate dihydrate (TKPT)2KgHàm lượng Sodium dihydrogen phosphate dihydrate ≥ 99 %pH (100g/l, nước): 5,0 - 7,0.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
65Acid Natri 1-Butansulfonat (TKPT)1LọHàm lượng Acid Natri 1-Butansulfonat ≥ 99 %. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
66Sodium heptane sulfonate (TKPT)2LọHàm lượng 1-Heptanesulfonic acid sodium ≥ 99%. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
67Acid Natri 1-Pentansulfonat (TKPT)1LọHàm lượng Acid Natri 1-Pentansulfonat ≥ 99,0 %. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
68Sodium lauryl sulfate (TKPT)3KgHàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 99,5%Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
69Sodium lauryl sulfate (TKPT)2KgHàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 98,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
70Sodium phosphate (TKPT)1KgHàm lượng Sodium phosphate: 98,0 - 102,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
71Sodium hydroxil (TKPT)3KgHàm lượng ≥ 99,0 %Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1,0 %Hàm lượng clo(Cl) ≤ 0,012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0,0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0,001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
72Sovent (TKPT) hoặc tương đương4LítDung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer với thuốc thử hai thành phần Aquastar®. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
73Thạch Cetrimide hoặc tương đương0,5KgThành phần: Pepton from gelatin 20,0; Magnesium chloride 1,4g; Potassium sulfate 10,0g; N-cetyl-N,N,N trimethylammonium bromide 0,3g; Agar - Agar 13,6g. Giá trị pH: 7,0 - 7,4. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
74Titrant 5 (TKPT) hoặc tương đương5LítChất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer thể tích với thuốc thử hai thành phần 1ml = ca. 5mg H₂O Aquastar®. Hiệu quả ≥ 5,0mg/ml. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
75Toluene (TKPT)3LítHàm lượng Toluene ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
76Triptic Soy broth hoặc tương đương1,5KgThành phần (g/l): Pepton from casein 17,0 g; Pepton from soymeal 3,0g; D(+)Glucose 2,5g; Sodium chlorid 5,0g; Potassium hydrogen phosphat 2,5g. Giá trị pH (25°C): 7,1 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
77Xylen (TKPT)2LítHàm lượng Xylen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
78Giấy lọc dùng trong định tính500TờĐường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc dùng trong định tính theo TCCS
79Giấy lọc10TờKích thước: 60 x 60mm. Vật liệu celluloseĐạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS
80Giấy lọc dùng trong định lượng3.000TờĐường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng theo TCCS.
81Đầu lọc Cellulose tái sinh900cáiChất liệu: Nylon. Đường kính: 25mm. Kích thước lỗ: 0,45μmNhiệt độ tiệt trùng: 135°C.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS
82Giấy parapin4CuộnRộng ≥ 10cm; Dài ≥ 38m. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
83Màng lọc Cellulose acetate1.000CáiChất liệu: Cellulose acetate tinh khiết. Đường kính: 47mm. Kích thước lỗ: 0,45µm. Độ dày: 115mm. Nhiệt độ tối đa: 180oC. Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1023:1991 hoặc DĐVN V
84TLC Silica gel 60 F254 25Aluminium sheets 20 x 20 hoặc tương đương180TấmBản nhôm kích thước: 20 x 20cm.Chất liệu: SilicagelKích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g. Thể tích lỗ: 0,74 - 0,84ml/g. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
85Màng lọc Membrane hoặc tương đương1.200ChiếcMàng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45µm, Đường kính: 47mm, có chia vạch.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
86Que chấm sắc ký250QueThể tích: 5µl R£ 0,5% - CV£ 1,0%Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn ISO 7550 hoặc tương đương
87Bình nón nút nhám dung tích 250ml, NS 34/356CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
88Bình nón nút nhám dung tích 100ml, NS 29/326CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
89Bình định mức dung tích 1000ml (màu nâu)3CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
90Bình định mức dung tích 500ml6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
91Bình định mức dung tích 100ml; NS 1230CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
92Bình định mức dung tích 100ml (màu nâu) NS 1210CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
93Bình định mức dung tích 50ml (màu nâu)6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
94Bình định mức dung tích 50ml20CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
95Bình định mức dung tích 25ml6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
96Bình định mức dung tích 20ml6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
97Cốc có mỏ dung tích 1000ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
98Cốc có mỏ dung tích 500ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
99Cốc có mỏ dung tích 250ml20CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
100Cốc có mỏ dung tích 100ml40CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
101Cốc có mỏ dung tích 50ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
102Ống đong có vạch chia độ, dung tích 100ml15CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
103Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
104Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml5CáiLoại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương
105Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
106Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
107Pipet có bầu dung tích 10ml10cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
108Pipet có bầu dung tích 8ml1cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
109Pipet có bầu dung tích 7ml1cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
110Pipet có bầu dung tích 6ml1cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
111Pipet có bầu dung tích 5ml5cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
112Pipet có bầu dung tích 4ml2cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
113Pipet có bầu dung tích 3ml2cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
114Pipet có bầu dung tích 2ml10cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
115Pipet có bầu dung tích 1ml10cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
116Phễu thủy tinh phi 650CáiPhễu thủy tinh phi 6cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
117Đũa thủy tinh dài 30cm10CáiĐũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
118Bô can6CáiCao 10cm, đường kính 20cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
119Cối chày sứ3BộSứ trắng, cao 12cm, đường kính 10cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
120Quả bóp cao su 3 van12QuảChất liệu cao su tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
121Bộ lọc hút chân không1BộThể tích phễu 250ml. Bình chứa 1000ml. Kẹp PTFE. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau ngày 01/01/2022, hàng hóa mới 100%,

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án: 01 người 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học31
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->