Gói thầu: Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2022 (02 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649867-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV 19 -5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng
Tên gói thầu Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2022 (02 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220649725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:21:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,994,835,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2022 (02 2022)
Mua sắm nguyên phụ liệu may mặc các loại phục vụ KHSX quân trang năm 2022 (02/2022)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh của Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng , địa chỉ: Khu công nghiệp An Ninh -X. Lại Yên - H. Hoài Đức - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800.


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (2) Mẫu hiện vật: - Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật hoàn chỉnh: 01 (mẫu) nguyên phụ liệu cho mỗi loại. Mẫu hiện vật phải đáp ứng tất cả các chỉ tiêu nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT; - Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức sau: Nộp trực tiếp hoặc bưu điện tới địa chỉ: Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng, Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100% trong năm 2022, chưa qua sử dụng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Vân - Giám đốc Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Địa chỉ: Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800 - Fax: (024) 33977800;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Lê Hà Hải - Tổ trưởng Tổ Thẩm định Đấu thầu Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng, Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977803.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Vân - Giám đốc Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Địa chỉ: Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800 - Fax: (024) 33977800;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khuy nhựa 12 ly1.290.000chiếcNguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 12ly có 2 lỗ, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
2Khuy nhựa 15 ly525.000chiếcNguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 15ly có 4 lỗ, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
3Khuy nhựa trắng 12 ly2.507.000chiếcNguyên liệu bằng nhựa nguyên chất, khuy 12ly có 4 lỗ màu trắng
4Khoá quần Nha Trang 18cm80.000chiếcKhóa dài 18cm, răng 3, bản rộng 2,5cm, phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
5Khóa nhựa dài 16cm140.100chiếcKhóa dài 16cm, răng 3, bản rộng 2,5cm, phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
6Khóa nhựa dài 160-170cm92.500chiếcKhóa nhựa dài 160-170cm, loại răng 5; phía đầu khóa có chốt hãm, màu cỏ úa, màu rêu, màu mạ non, màu be vàng …
7Khoá nhựa dài 42-45cm10.000chiếcKhóa nẹp 42-45cm, kéo 1 chiều; phía đầu khóa có chốt hãm; Màu xanh rêu.
8Khoá túi 32-35cm10.000chiếcKhóa túi 32-35cm, kéo 1 chiều; phía đầu khóa có chốt hãm; Màu xanh rêu.
9Vải lót cạp190.000mLót lưng quần được sản xuất từ vải kate 65% polyester, 35% cotton. Bản rộng 5,5cm ở giữa có hai đường cao su nổi tác dụng làm tăng độ ma sát.
10Vải viền 2,6cm179.000mBản rộng sợi dây viền 2cm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
11Dây dệt viền gấu93.000mBản rộng 1,2cm, màu cỏ úa, màu rêu, màu be hồng, màu mạ non, màu be vàng …
12Ken vai bằng mút87.570đôi- Chất liệu bông ép, nhiều lớp bông ép được gia công lại với nhau. - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
13Ken vai xuân hè bằng mút26.500đôi- Chất liệu mút xốp, phía ngoài được bọc vải lót và may kết nối bằng mũi may vắt sổ - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
14Ken vai bông ép dạ24.600đôi- Chất liệu bông ép dạ, nhiều lớp bông ép được gia công lại với nhau. - Chống vi khuẩn, chống tĩnh điện, thoáng khí.
15Chun 5cm36.450mLàm bằng sợi dệt cao su có độ đàn hồi tốt
16Mút cổ tay67.550đôiKiểu dệt kim, có độ đàn hồi, các màu cỏ úa, màu rêu, màu mạ non, màu be vàng …
17Mác cỡ số120.600chiếcKích thước 3x1cm, nền trắng, số màu đen in ở trên 1/2 chiều dài
18Băng keo dán 1”18.000mChất liệu bằng nhựa dẻo, mỏng, màu trắng
19Dây dù phi 5mm10.000mChiều dài 1,1m; 2 đầu dây bịt nhựa có kích thước nhựa 1,5cm; màu rêu đậm, cỏ úa.
20Chốt điều chỉnh quả chuông20.000chiếcViền xung quanh chốt nhẵn không có bavia, gờ sắc; Lò xo bên trong có độ đàn hồi tốt (chốt KAM); Nguyên liệu: Nhựa nguyên chất; Màu sắc: đen bóng; Kích cỡ: 15x20mm
21Nhám dính bản rộng 3cm600mMặt gai phẳng đều, mặt nhám có sợi phân bố đều, đảm bảo độ bám dính chặt.
22Vải bạt dựng đai K1,153.820mMàu trắng; bề mặt có độ nhám; được phủ keo
23Xương cá đầu cổ580.000chiếcChất liệu nhựa nguyên chất màu trắng đảm bảo độ dẻo
24Móc treo quần áo328.890chiếcChất liệu nhựa nguyên chất màu trắng
25Túi PE (áo ấm) (50x60)cm63.500chiếcChất liệu nhựa PE màu trắng, KT50x60
26Túi PE (35x50)cm402.850chiếcChất liệu nhựa PE màu trắng, KT 35x50
27Túi PE (90x60)cm216.400chiếcChất liệu nhựa PE màu trắng, KT 60x90
28Khuy đồng 4 vế814.000BộLàm bằng đồng, mạ màu cỏ úa, có 4 vế
29Khuy đồng 2 vế34.800BộLàm bằng đồng, mạ màu cỏ úa, có 2 vế
30Khóa đồng dài 16-18cm36.200chiếcKhóa răng bằng đồng dài 16-18cm, loại răng 3, phía đầu khóa có chốt hãm màu rêu đậm
31Khóa đồng 56-58cm34.600chiếcKhóa răng bằng đồng dài 56-58cm, loại răng 5; phía đầu khóa có chốt hãm màu cỏ úa, màu rêu
32Móc quần inox180.560BộBằng INOX không han gỉ, có 3 chân
33Ô rê đồng phi 1080.000chiếcChất liệu bằng đồng, tròn đều, không bavia, hoen gỉ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->