Gói thầu: Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí năm 2022: kinh phí thực hiện tự chủ và kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:13:00 đến ngày 2022-06-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về Quản trị kinh doanh; (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về may mặc, thời trang; (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề về lĩnh vực may mặc, tối thiểu đạt bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2022 Mua sắm Đồng phục Kiểm lâm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí năm 2022: kinh phí thực hiện tự chủ và kinh phí không thực hiện tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực phù hợp với yêu cầu và tính chất gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, khả năng thực hiện hợp đồng của nhà thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hoá dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, có tài liệu mô tả kỹ thuật như catalogue hoặc tài liệu tương đương phù hợp với yêu cầu của HSMT (Có tài liệu chứng minh kèm theo). + Nhà thầu (hoặc đơn vị cung cấp sản phẩm cho nhà thầu) phải có Giấy chứng nhận phù hợp với yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015, TCVN ISO 14001:2015 còn hiệu lực cho lĩnh vực sản xuất sản phẩm may mặc. + Phiếu báo kết quả thử nghiệm của cơ quan có đủ thẩm quyền xác nhận đối với các loại vải mà nhà thầu sử dụng để may các sản phẩm có STT: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 11 quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất trong năm 2022. + Đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu có); + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu. + Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT. + Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất. + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu tuân thủ theo nội dung VII, Phụ lục I kèm theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 02, phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063854292. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 025, Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành Phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 0206.3853266. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852182. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo Lễ phục (mùa hè) màu trắng hồng | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mũ kê pi lễ phục màu trắng hồng + Kiểm lâm hiệu (sao) | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy chứng nhận kiểm lâm | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quần áo thu đông | 180 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Áo Ghile | 122 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Áo sơ mi trắng | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Áo Bông | 170 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Mũ kê pi màu rêu + Kiểm lâm hiệu (sao) | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ca ra vát | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây lưng | 47 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cặp tài liệu (loại to) | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Quần, Áo mưa (Áo măng tô dài, quần, áo rời) | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quần áo xuân hè (ngắn tay) | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Quần áo xuân hè (dài tay) | 166 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tất chân | 352 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giầy da | 176 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giầy đi rừng | 151 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mũ cối + Kiểm lâm hiệu (sao) | 165 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo | 176 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo (hình bình hành) | 164 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Biển tên | 176 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Biểu tượng Kiểm lâm (hình cánh nhạn kim loại) | 176 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về Quản trị kinh doanh; (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về may mặc, thời trang; (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng về may mặc). Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân may | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về lĩnh vực may mặc, tối thiểu đạt bậc 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi