Gói thầu: Mua sắm thuốc và vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649753-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370
Tên gói thầu Mua sắm thuốc và vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220626369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo hiểm y tế 10%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:10:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 312,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370
E-CDNT 1.2 Mua sắm thuốc và vật tư y tế tiêu hao
Mua sắm hàng hóa, vật tư khám chữa bệnh BHYT 10% năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Bảo hiểm y tế 10%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG ĐOÀN 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 , địa chỉ: phường Đô Vinh, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: TRUNG ĐOÀN 937


E-CDNT 10.1(g)
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 10.2(c)
CHỨNG TỪ CHỨNG CHỈ NGUỒN GỐC XUẤT XỨ SẢN PHẨM CO CQ
E-CDNT 12.2
MẪU 18 CHƯƠNG IV
E-CDNT 14.3 360 ngày
E-CDNT 15.2
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG ĐOÀN 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: KHU PHỐ 8 PHƯỜNG ĐÔ VINH THÀNH PHỐ PHAN RANG THÁP CHÀM, TỈNH NINH THUẬN. 0369.103.976
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NGÀNH QUÂN Y
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KHÔNG
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acemuc 200mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
2Acyclovir30TuýpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
3Acyclovir 800mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
4Adrenalin40ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
5Aldan/Amlodipin 5mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
6Allopurinol 300mg800ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
7Alphachymotrypsin7.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
8Aluminium Phosphat gel1.000GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
9Ambroxol 30mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
10Amoxicilin 500mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
11Atorvastatin 10mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
12Atropin 1/4mg40ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
13Atussin2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
14Augmentin 1g500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
15Berberin 100mg7.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
16Betacylic 15g30TuýpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
17Betahistine 16mg250ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
18Biolac Fort1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
19Bromherxin 8mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
20Calci carbonat + calci gluconolactat800ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
21Captopril 25mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
22Cefotaxim 1g30LọNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
23Celecoxib 100mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
24Cephalexin 500mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
25Cetirizin 10mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
26Cimetidin 300mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
27Cinarizin 25mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
28Ciprofloxacin 500mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
29Clarithromycin 500mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
30Clopheniramin 4mg5.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
31Cloramphenicol + xanh methylen2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
32Colchicin 1mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
33Coldfed3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
34Cotrim 480mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
35Coveram 5/5mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
36Dầu gió Trường Sơn/Thiên Thảo50LọNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
37Dầu xua muỗi/Soffell xịt100LọNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
38Debridat 100mg800ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
39Decolgen3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
40D.E.P100LọNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
41Diazepam 5mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
42Diclofenac 75mg/3ml250ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
43Diosmectic1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
44Dorithricin800ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
45Eperisone 50mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
46Erythromycin 500mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
47Fexostad 180mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
48Flixonase20ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
49Furosemid 40mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
50Gentamycin50ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
51Gentrison 10g100TuýpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
52Ginkgo Biloba500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
53Glucose 5% 500ml40ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
54Glucosamin1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
55Hapacol 500mg sủi1.500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
56Ibuprofen1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
57Kentax50TuýpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
58Klamentin 1g1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
59Lactulose 10g/15ml500GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
60Loperamid3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
61Loratadin 10mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
62Losec 20mg100ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
63Lyrica 75mg100ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
64Mebendazol200ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
65Medrol 16mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
66Mekotropyl 8001.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
67Meloxicam 7,5mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
68Metfomin 850mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
69Metronidazol 250mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
70Mutecium M2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
71Mydocalm 150mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
72NaCl 0,9% 500ml50ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
73Thuốc nhỏ mắt Natriclorid 0,9% 10ml100ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
74Nexium 40mg100ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
75Nikethamid 250mg50ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
76Nitroglycezin 2,6mg200ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
77Nospa 40mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
78Novocain (Lidocain)200ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
79Ofloxacin 200mg1.500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
80Omeprazol 20mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
81Oresol500GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
82Panadol 500mg2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
83Papaverin hydroclorid1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
84Paracetamol 500mg4.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
85Prednisolon 5mg3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
86Ringer Lactat 500ml50ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
87Rodogyl1.500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
88Rotudin 30mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
89Salonpas (miếng dán)50HộpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
90Smecta1.000GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
91Solumedrol 40mg50ỐngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
92Sorbitol1.000GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
93Spiramicin 3UI1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
94Sporal 100mg100ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
95Terpin codein5.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
96Tobcol50ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
97Vastarel MR 35mg500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
98Ventolin15LọNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
99Vitamin A+D23.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
100Vitamin B12.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
101Vitamin C 1g (Sủi)2.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
102Vitamin C 500mg1.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
103Vitamin E1.500ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
104Vitamin PP3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
105Voltaren 75mg30TuýpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
106Vitamin 3B (B1+B6+B12)3.000ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
107Zinnat 500mg150ViênNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
108Oxy già 10ml50ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
109Povidine 10% 100ml500ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
110Povidine 10% 10ml200ChaiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
111Băng thun60CuộnNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
112Băng dính ngoại Urgo20CuộnNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
113Băng Cuộn Xô100CuộnNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
114Gạc miếng1.000MiếngNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
115Băng cá nhân30HộpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
116Bông gòn 10g10.000GóiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
117Đè lưỡi gỗ100HộpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
118Găng tay y tế (hộp 50 đôi)300HộpNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
119Khẩu trang y tế5.000CáiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
120Bơm tiêm 5ml1.000CáiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
121Bơm tiêm 10ml500CáiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
122Chỉ phẫu thuật Nylon 3/0240SợiNăm sản xuất 2021; còn hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao; yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMTThời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->