Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp sân vận động phường Kỳ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647183-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp sân vận động phường Kỳ Long
Số hiệu KHLCNT 20220647154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 09:05:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình/hạng mục công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương; đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, còn trong thời hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp sân vận động phường Kỳ Long
Nâng cấp sân vận động phường Kỳ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường , địa chỉ: Tiểu khu 5, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND phường Kỳ Long, địa chỉ: phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị UBND thị xã Kỳ Anh + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty cổ phần TV&XD Quốc Cường, địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV&XD Quốc Cường, địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường , địa chỉ: Tiểu khu 5, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND phường Kỳ Long, địa chỉ: phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND phường Kỳ Long, địa chỉ: phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Kỳ Long, địa chỉ: phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TV&XD Quốc Cường, địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICó CDKT kèm theo10,2298100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICó CDKT kèm theo10,2298100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo25,3609100m3
4Giá mua đất đắp trên phương tiện vận chuyển (K90 hệ số 1,1; hệ số tơi của đất 1,14)Có CDKT kèm theo3.180,2569m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó CDKT kèm theo318,025710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,3km tiếp theoCó CDKT kèm theo318,025710m³/1km
7Trồng vầng cỏ mặt sânCó CDKT kèm theo28100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mCó CDKT kèm theo280100m2
B Mương thoát nước
1Đào kênh mương, Cấp đất III (đào 10% bằng nhân công)Có CDKT kèm theo19,34461m3
2Đào kênh mương, Cấp đất III (đào 90% bằng máy)Có CDKT kèm theo1,741100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,6448100m3
4Ván khuôn móng dàiCó CDKT kèm theo0,4996100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo19,7358m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo36,911m3
7Ván khuôn mương bê tôngCó CDKT kèm theo6,0904100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCó CDKT kèm theo2,652m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,8916tấn
10Ván khuôn tấm đan mương, hố gaCó CDKT kèm theo0,6653100m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo13,2269m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgCó CDKT kèm theo2621 cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300Có CDKT kèm theo4m
C Sân khấu, sân lát gạch
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo1,28811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,1159100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo2,709m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,0429100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Có CDKT kèm theo17,928m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo1,35m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,42100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo6,461m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo85,85m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo19,05m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,56m3
12Ván khuôn móng cộtCó CDKT kèm theo0,056100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhCó CDKT kèm theo0,1736tấn
14Lắp cột thép các loạiCó CDKT kèm theo0,1736tấn
15Lắp đặt ổ cắm baCó CDKT kèm theo2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Có CDKT kèm theo60m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó CDKT kèm theo60m
18Lót bạt xác rắn 1 lớpCó CDKT kèm theo902,51m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo90,251m3
20Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo902,51m2
D Cổng, hàng rào, bồn hoa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo0,31621m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,0285100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo0,288m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0217tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0331tấn
6Ván khuôn móng cộtCó CDKT kèm theo0,0707100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,8336m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCó CDKT kèm theo1,054m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo1,8688m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo10,56m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo19,2m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo10,56m2
13Sản xuất, lắp đặt cánh cổng bằng thép hộp bao gồm sơn tĩnh điệnCó CDKT kèm theo9,72m2
14Lắp đặt bản lề cổngCó CDKT kèm theo4cái
15Lắp đặt khóa, chốt cổngCó CDKT kèm theo1bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,7511100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng nhân công)Có CDKT kèm theo8,34551m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo11,401m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Có CDKT kèm theo63,144m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,2782100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,0587tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,2924tấn
23Ván khuôn cộtCó CDKT kèm theo0,5616100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo2,808m3
25Ván khuôn giằng móngCó CDKT kèm theo0,877100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,1635tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó CDKT kèm theo0,6408tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo9,647m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo7,2424m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo289,592m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo56,16m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo240,512m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo43,2m
34Gia công lan canCó CDKT kèm theo1,9252tấn
35Lắp thép các loạiCó CDKT kèm theo1,9253tấn
36Sơn tĩnh điện lan canCó CDKT kèm theo140,3957m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCó CDKT kèm theo82,88m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo82,88m2
39Đào móng bồn hoa đất C3Có CDKT kèm theo5,93041m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCó CDKT kèm theo1,9768m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo2,9652m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo6,2128m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo57,892m2
E Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo1,6261m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,1463100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó CDKT kèm theo5,42m3
4Ván khuôn móng cộtCó CDKT kèm theo0,3584100m2
5Gia công, lắp dựng khung móng thép; móng cột đèn phaCó CDKT kèm theo4bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo12,544m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo6,721m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,6048100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,672100m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D60/50 bảo vệ cápCó CDKT kèm theo2,8100 m
11Buloong M30 và ốc mũCó CDKT kèm theo32cái
12Rải cáp ngầmCó CDKT kèm theo2,8100m
13Lắp dựng cột đèn pha bằng máy, cột thép bát giác cao 14mCó CDKT kèm theo4cái
14Lắp đặt xà bắt đèn phaCó CDKT kèm theo4cái
15Lắp bảng điện cửa cộtCó CDKT kèm theo41 bảng
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènCó CDKT kèm theo0,524100m
17Lắp đèn pha Led 200W (LED MDC hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo16bộ
18Làm tiếp địa cho cột đèn pha 14mCó CDKT kèm theo41 bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo0,15811m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,0142100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó CDKT kèm theo0,527m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Có CDKT kèm theo0,162m3
23Ván khuôn móng cộtCó CDKT kèm theo0,0392100m2
24Gia công, lắp dựng khung móng thép cột đènCó CDKT kèm theo2cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,686m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% nhân công)Có CDKT kèm theo1,321m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Có CDKT kèm theo0,1188100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo0,132100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmCó CDKT kèm theo0,55100 m
30Đầu cốt đồng M10Có CDKT kèm theo16cái
31Buloong M22 và ốc mũCó CDKT kèm theo8cái
32Rải cáp ngầmCó CDKT kèm theo0,55100m
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Có CDKT kèm theo21 cột
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Có CDKT kèm theo21 cần đèn
35Lắp bảng điện cửa cộtCó CDKT kèm theo21 bảng
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènCó CDKT kèm theo0,14100m
37Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Có CDKT kèm theo21 choá
38Làm tiếp địa cho cột điệnCó CDKT kèm theo21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình/hạng mục công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương; đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, còn trong thời hạn đăng kiểm2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->