Gói thầu: Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647214-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên
Số hiệu KHLCNT 20211125079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:16:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,886,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,299,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu hai trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8329905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ (Mười ba tỷ, hai trăm hai mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi hai ngàn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.441.244.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 13.220.622.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.441.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngc) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén 3m3/ph, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh lốp 0,8m3, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 2,5kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 kW, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150l , hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250L, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5 tấn, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tời điện, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng 3T, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn ống nhiệt, hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên
Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty TNHH Đầu tư và tư vấn xây dựng Việt Phi Long và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Lê Nguyên Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan phê thẩm định dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị quận Liên Chiểu + Cơ quan phê duyệt hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.299.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỞ KHỐI HIỆU BỘ CẤP 4 & XÂY MỚI
B Phần tháo dở nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế52,9m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt208,8m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,4917tấn
4Tháo dỡ bệ xínt4bộ
5Tháo dỡ chậu rửant2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểunt2bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt81,2847m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt76,353m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănnt22,814m3
10Tháo dở hệ thống điện, nướcnt5công
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn)nt1,8045100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IV (bải rác Khánh Sơn)nt1,8045100m3/1km
C Phần xây mới khối nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,7481100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt52,8316m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,6889m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt142,5719m3
5Ván khuôn móng dàint2,4113100m2
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt13,105m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt2,5845m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,7037100m2
9Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt19,9205m3
10Ván khuôn móng dàint1,992100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt23,8715m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,0975m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt11,5191100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt1,229100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt1,229100m3/1km
16Rải ni lông chống thấmnt5,9778100m2
17Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40nt59,7784m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt34,128m3
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt18,016m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt7,84100m2
21Bê tông xà dầm, sàn mái, cầu thang bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40nt388,3469m3
22Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 (lớp bê tông chống nóng)nt41,633m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mnt16,0624100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt17,8657100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (lớp bê tông chống nóng)nt0,1002100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mnt1,1066100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt43,2347m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văn, lam, chiều cao ≤28mnt9,9725100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt4,1549tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,4932tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt6,2979tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmnt0,5647tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmnt2,5093tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,8821tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt5,2364tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt10,2487tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,3133tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt14,4018tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt9,3233tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt31,1635tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,1085tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,7197tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,4429tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt3,1677tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40nt10,248m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt281,28m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt7,6474m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt6,8676m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt219,04m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt2.009,2013m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt635,2146m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1.554,41m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt1.514,756m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt1.428,73m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt183,6m
56Bả bằng bột bả vào tường trongnt2.009,2013m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàint635,2146m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt3.373,515m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt1.547,293m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5.794,3523m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.786,0396m2
62Căng lưới mắt cáo kích thước 6x12 mm dày 0.4mm gia cố tường gạch không nungnt376,448m2
63Quét dung dịch chống thấm NINO CT-11A vệ sinhnt54,1m2
64Chống thấm bằng màng khò mặt đá dày 3mmnt794,578m2
65Xốp cách nhiệt tầng mái dày 50mmnt590,5m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt692,188m2
67Lát nền, gạch lá nem tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40nt693,884m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40nt1.801,872m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40nt43,18m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40nt179,97m2
71Gạch trang trí 3D - G073 - kích thước 60x15x3,5 cm (bao gồm nhân công + keo dán hòa thiện)nt45m2
72Ốp gạch trang trí 3D - D011 - kích thước 6x15x2 cm (bao gồm nhân công + keo dán hòa thiện)nt30,96m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch norcont33,8915m2
74Lát đá bậc cầu thang màu xám, vữa XM M75, PCB40nt167,4076m2
75Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40nt39,048m2
76Lát đá mặt bệ các loại màu vàng, vữa XM M75, PCB40nt15,2m2
77Khò nhám bề mặt đánt5,16m2
78Lát đá mặt bệ các loại màu đen, vữa XM M75, PCB40nt8,68m2
79DCLD tay vịn lan can inox 304 D60x1,2nt20,7md
80DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D60x1,2, thanh đứng D30x1,2nt56,052md
81DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D40x1,2, thanh ngang D30x1,2 (thanh giữa cầu thang)nt56,052md
82DCLD lan can inox 304 D60x1,2, thanh đứng D20x1,2 cách khoảng 120 mm, thanh ngang D30x1,2nt117,606m2
83DCLD lan can inox 304 D60x1,2, thanh đứng D40x1,2 cách khoảng 1360 mm, 2 thanh ngang D40x1,2nt4,04m2
84GCLD lam chắn nắng thép mạ amity 127Snt60,42m2
85GCLD vách ngăn compact HPL dày 12 mm + phụ kiện inoxnt34,815m2
86Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt180,6m2
87Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt7,92m2
88Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt3,9m2
89Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt3,36m2
90Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt106,08m2
91Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt1,8m2
92Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương nt0,8m2
93GCLD cửa sắt kéo + phụ kiệnnt1,08m2
94GCLD cửa nhôm lá sách hộp kỹ thuậtnt1,68m2
95Gia công lắp dựng tấm kim loại dày 10 mm, vị trí khe lún giửa 2 khối nhànt0,0239tấn
96Đổ nhựa bi tum khe lúnnt0,304m2
97Roan su rộng 50 dày 10mmnt15,2m
98GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2)nt180,08m2
99Lắp dựng khung sắtnt180,08m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt119,34611m2
101Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương nt107,34m2
102Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương nt422,912m2
103GCLD bảng tên nhà vệ sinh bằng mecant4cái
104Trồng cây cúc tần cách khoảng 0,3 m ( (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt305cây
105Trồng cây trạng nguyên chiều cao 0,4m cách khoảng 0,5 m ( (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt202cây
106Đất hữu cơ trồng câynt30m3
D Bể tự hoại khối nhà hiệu bộ xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,223100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,872m3
4Ván khuôn móngnt0,028100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt5,872m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt75,2m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40nt45,28m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,71m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0414100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0467tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt201 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,1932100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt0,1932100m3/1km
E Bể phòng cháy chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9318100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,437m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40nt23,6867m3
4Ván khuôn móng dàint1,1778100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,6772tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,5472tấn
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40nt63,8m2
8Tấm waterbar rộng 200nt23,2md
9Quét dung dịch chống sikatop SEAL 107 3 lớpnt63,8m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2201100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,7117100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất Int0,7117100m3/1km
F NÂNG TẦNG 3 KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,2779tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt9,532m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt10,5716m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt603,5948m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt9,2975m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,144m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn)nt0,2954100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, giá hạ (bải rác Khánh Sơn)nt0,2954100m3/1km
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.252,6248m2
10Bả bằng bột bả vào tường vị trí bong trócnt1.252,6248m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.124,975m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.050,441m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt8,4100m2
14Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên bề mặt - kim loạint476,96m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt476,961m2
16Quyét dung dịch chống thấm sikadur 732 liên kết bê tông cũ và mớint15,44m2
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmnt81 lỗ khoan
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40nt15,864m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,5032100m2
20Bê tông xà dầm, sàn mái,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40nt96,519m3
21Bê tông, sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40nt35,0658m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28mnt3,4321100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt5,8549100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mnt0,3353100m2
25Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt11,0399m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam, chiều cao ≤28mnt2,0055100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4759tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,9902tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,3675tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,7983tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,2442tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt7,9529tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,4538tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,3295tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6672tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,3762tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40nt7,89m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt114,8021m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt5,3318m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,8033m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt732,445m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt197,925m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt428,605m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt310,3m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt306,31m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt154m
47Căng lưới mắt cáo kích thước 6x12 mm dày 0,4 mm gia cố tường gạch không nungnt134,88m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongnt781,545m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàint197,925m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt843,854m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt362,311m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.634,039m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt568,876m2
54Quét dung dịch chống vệ sinh bằng NINO CT-11A 3 lớpnt48,73m2
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt8,64m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40nt482,59m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40nt36,85m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40nt118,16m2
59Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM M75, PCB40nt46,975m2
60Lát đá màu vàng mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt5,79m2
61Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt4,4m2
62Lát nền, gạch lá nem tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40nt589,97m2
63Xốp cách nhiệt tầng mái dày 50mmnt506,25m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt671,918m2
65Chống thấm bằng màng khò mặt đá dày 3mmnt727,462m2
66GCLD lan can inox 304 tay vịn D60x1,2, thanh đứng D30x1,2nt79,66md
67DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D40x1,2, thanh ngang D30x1,2 (thanh giữa cầu thang)nt40,24md
68GCLD lan can inox 304 hộp 20x20x1,2 vị trí ô trốngnt16,8md
69Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương nt73,7m2
70Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương nt308,72m2
71GCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304nt32,8625m2
72Bảng tên nhà vệ sinh kích thước 300x300 bằng mecant2cái
73GCLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương nt67,08m2
74GCLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương nt3,96m2
75GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương nt53,04m2
76GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương nt3m2
77Gia công lắp dựng tấm kim loại dày 10 mm, vị trí khe lún giửa 2 khối nhànt0,0031tấn
78Đổ nhựa bi tum khe lúnnt0,04m2
79Roan su rộng 50 dày 10mmnt2m
80GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ + sơn hoàn thiện (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2)nt82,56m2
81Lắp dựng khung sắtnt82,56m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt54,79371m2
83GCLD lam chắn nắng thép mạ amity 127Snt60,36m2
84Trồng cây cúc tần cách khoảng 0,3 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt128cây
85Trồng cây trạng nguyên chiều cao 0,4m cách khoảng 0,5 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt78cây
86Trồng cây tùng tháp cao 1mnt23cây
G XÂY MỚI NHÀ XE
H Tháo dở nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế79,458m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,5537tấn
I Nhà xe giáo viên & học sinh xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,336100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,92m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt6,4667m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,264100m2
5Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,8m3
6Ván khuôn móng dàint0,18100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,56m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2433100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,0927100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất Int0,0927100m3/1km
11Rải giấy dầu lớp cách lynt1,2672100m2
12Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40nt15,2064m3
13Dung dịch sika grout không co ngót chân trụnt1,4m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2676tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4204tấn
16Bu lông chân trụ M14, L=550 mmnt120cái
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1538tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,1538tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhnt0,5426tấn
20Lắp cột thép các loạint0,5426tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,4124tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,4124tấn
23Gia công giằng mái thépnt0,4642tấn
24Lắp dựng giằng thép đinh tánnt0,4642tấn
25Gia công xà gồ thépnt1,7732tấn
26Lắp dựng xà gồ thépnt1,7732tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt56,19181m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,64100m2
J SƠN KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG - KHỐI SỐ 1
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường cũChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.352,586m2
2Bả bằng bột bả vào tường vị trí bong trócnt901,724m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.383,663m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.124,957m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt12,3792100m2
6Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên bề mặt - kim loạint601,0899m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt601,08991m2
K CẢI TẠO, SƠN KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN - KHỐI SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,24m2
2Tháo dỡ bệ xínt2bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt5,7785m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngnt63,8m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemnt27,495m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt0,0851100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IVnt0,0851100m3/1km
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,273m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, đanh, chiều cao ≤28mnt0,0239100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0173tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt3,88m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,3195m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt57,88m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt1,2m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt7,66m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40nt6,08m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40nt21,08m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40nt65,835m2
19Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40nt5,68m2
20Lát đá mặt bệ các loại màu đen, vữa XM M75, PCB40nt2,56m2
21Lát đá mặt bệ các loại màu vàng, vữa XM M75, PCB40nt0,4m2
22Gia công lắp dựng vách compact HPL dày 12 mm + phụ kiện inox 304 đi kèmnt15,806m2
23Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương nt17,08m2
24Gia công lắp dựng bảng tên nhà vệ sinhnt2cái
25GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương nt3,52m2
26GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương nt0,4m2
27GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương nt0,35m2
28GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ + sơn hoàn thiện (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2)nt0,75m2
29Lắp dựng khung sắtnt0,75m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,62041m2
31Bả bằng bột bả vào tường trongnt57,88m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàint1,2m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongnt7,66m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.187,9462m2
35Bả bằng bột bả vào tường vị trí tường bong trócnt395,9821m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.997,82m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt962,0005m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint454,3249m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt454,32491m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt10,2831100m2
L SƠN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
M Vịnh đậu xe - cổng phụ cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21,81m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt3,4m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,928m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt13,375m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (bải rác khánh sơn)nt0,2814100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,Cấp đất IV (bải rác khánh sơn)nt0,2814100m3/1km
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0951100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,242m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt2,0731m3
10Ván khuôn móng cộtnt0,0682100m2
11Ván khuôn giằngnt0,0848100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,034m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,192m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0417100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác khánh sơn)nt0,0534100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác khánh sơn)nt0,0534100m3/1km
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,5975m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,102100m2
19Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,2712m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28mnt0,0633100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0567tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1154tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0149tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0613tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0226tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt3,296m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt42,5m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt22,31m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt11,2m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt64,81m2
31GCLD cổng sắtnt13,2m2
32Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40nt2,42m3
33Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40nt2,726m3
34Ván khuôn mươngnt0,5476100m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,63m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,162tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,1626100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt301 cấu kiện
39Rải giấy dầu lớp cách lynt0,911100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,12m3
41Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40nt14,94m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn nềnnt0,045100m2
43Ván khuôn bỏ vỉant0,168100m2
44Sơn kẻ vạchnt1,2m2
45GCLD tấm gang chắn rác kích thước 530x250x40nt1cái
N Sơn tường rào, cổng chính, nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt471,6638m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt943,3276m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt26,525m2
4Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên sắt thépnt109,3085m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt109,30851m2
O HỆ THỐNG MƯƠNG, SÂN NỀN
P Hệ thống mương - sân nền
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,642m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt51,782m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt8,576m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn)nt0,66100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, giá hạ (bải rác Khánh Sơn)nt0,66100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,3182100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,768m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt3,072m3
9Ván khuôn móng bể tự hoạint0,0448100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt5,642m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt86,72m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40nt61,68m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,536m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0504tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0704100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt161 cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,3878100m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40nt12,3718m3
19Ván khuôn mươngnt1,2303100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,228m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,336tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,224100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt701 cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1277100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt0,5783100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt0,5783100m3/1km
27Rải giấy dầu lớp cách lynt6,908100m2
28Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40nt69,08m3
29Ván khuôn thép nền sânnt0,118100m2
30Lát nền, sàn gạch TERRAZZO 300x300x30, vữa XM M75, PCB40nt690,8m2
Q Bồn hoa cây xanh quanh công trình
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,6608m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,6608m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6,496m2
4Ốp gạch norco bồn hoant5,28m2
R Cây xanh
1Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,3m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt926cây
2Trồng cây trạng nguyên cao 0,4m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt318cây
3Trồng cỏ lá gừng (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt364,1m2
4Trồng cây bằng lăng tím cao 4-5m, đường kính gốc 13-16 cm (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt4cây
5Trồng cây muồng hoàng yến cao 4-5m, đường kính gốc 13-16 cm (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt3cây
6Trồng cây tùng tháp cao 2,2 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày)nt5cây
S ĐIỆN, NƯỚC, IT, CHỐNG SÉT KHỐI HIỆU BỘ XÂY MỚI
T Phần điện khối nhà hiệu bộ xây mới
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2391100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,3m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,432m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,64m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,072m3
6Gia công, lắp đặt tấm đannt0,0028tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0048100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt21 cấu kiện
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0285tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2293100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt0,0098100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn)nt0,0098100m3/1km
13CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 150MM2nt102m
14CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 95MM2nt34m
15ỐNG HDPE D130/100nt0,34100 m
16TỦ ĐIỆN TẦNG 1, 2 LỚP CỬA, VỎ TỦ: TÔN SƠN TỈNH ĐIỆN,nt1tủ
17MCB-1P-16A-4.5KAnt3cái
18MCB-1P-20A-4.5KAnt1cái
19MCB-1P-25A-4.5KAnt2cái
20MCB-1P-25A-4.5KAnt3cái
21MCB-3P-20A-10KAnt1cái
22MCB-3P-50A-15KAnt1cái
23MCCB-3P-80A-25KAnt4cái
24MCCB-3P-250A-36KAnt1cái
25BỘ BIẾN DÒNG TI 200/5Ant3bộ
26ĐỒNG HỒ ĐO ĐA NĂNG (DÒNG, ÁP, .....)nt1cái
27ĐÈN BÁO PHA 230V-2A (BỘ 3 BÓNG LED IP 54) CẦU CHÌ 2A (ĐẾ 32A)nt1bộ
28TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 16 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
29MCB-1P-16A-4.5KAnt1cái
30MCB-1P-20A-4.5KAnt1cái
31MCB-1P-40A-10KAnt3cái
32MCB-1P-50A-10KAnt2cái
33MCB-1P-50A-10KAnt1cái
34MCB-4P-80A-15KAnt1cái
35TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 16 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
36MCB-1P-16A-4.5KAnt1cái
37MCB-1P-20A-4.5KAnt1cái
38MCB-1P-20A-6.0KAnt1cái
39MCB-1P-25A-10KAnt3cái
40MCB-1P-40A-10KAnt2cái
41MCB-1P-50A-10KAnt1cái
42MCB-3P-32A-10KAnt1cái
43MCB-4P-80A-15KAnt1cái
44MCB-1P-20A-4.5KA+HỘP ĐẾ + MẶT NẠnt1cái
45BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆNnt3tủ
46MCB-1P-10A-4.5KAnt3cái
47MCB-1P-20A-4.5KAnt12cái
48MCB-1P-40A-6.0KAnt3cái
49BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆNnt2tủ
50MCB-1P-10A-4.5KAnt2cái
51MCB-1P-20A-4.5KAnt8cái
52MCB-1P-40A-6.0KAnt2cái
53BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆNnt3tủ
54MCB-1P-10A-4.5KAnt3cái
55MCB-1P-20A-4.5KAnt15cái
56MCB-1P-40A-6.0KAnt3cái
57BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
58MCB-1P-10A-4.5KAnt1cái
59MCB-1P-20A-4.5KAnt2cái
60MCB-1P-32A-4.5KAnt5cái
61MCB-3P-40A-6.0KAnt1cái
62BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
63MCB-1P-16A-4.5KAnt1cái
64MCB-1P-20A-4.5KAnt5cái
65MCB-1P-25A-4.5KAnt2cái
66MCB-3P-32A-6.0KAnt1cái
67BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆNnt3tủ
68MCB-1P-10A-4.5KAnt3cái
69MCB-1P-20A-4.5KAnt9cái
70MCB-1P-25A-6.0KAnt3cái
71ĐÈN CHỐNG NỔ 20Wnt1bộ
72ĐÈN LED PANEL 40W - 600x600nt8bộ
73ĐÈN LED DÂY 36W/5Wnt210m
74ĐÈN MÁNG ÂM TRẦN BÓNG LED 2X18W 300X1200 CHÓA PHẢN QUANGnt12bộ
75ĐÈN CHIẾU SÁNG LỚP HỌC BÓNG LED 2X20W KT: DxRxC: 1234x240x90nt56bộ
76ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED-40W KT: DxRxC: 1172x61x31nt32bộ
77ĐÈN TUÝP LED 1X20W - 1.2Mnt23bộ
78ĐÈN CHIẾU BẢNG BÓNG LED - 1.2M-20W KT: DxRxC: 1236x192x90nt14bộ
79ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D110-9Wnt116bộ
80ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D138-12Wnt94bộ
81ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-BÓNG LED-24Wnt105bộ
82ĐÈN EXIT CÓ HƯỚNG 2.2W 3H + Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰCnt4bộ
83ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BÓNG LED - 2X1W - 3H Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC ( VIỀN+ HỘP ĐẾ + MẶT NẠ)nt14bộ
84QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300nt4cái
85QUẠT TRẦN ĐẢO D450 - 50Wnt60cái
86QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W/ Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN)nt11cái
87Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠnt112cái
88Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ H = + 2600nt54cái
89Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ CÓ MẶT CHE CHỐNG NƯỚCnt9cái
90CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10Ant84cái
91CỒNG TẮC 2 CHIỀU 10Ant11cái
92DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠTnt27hạt
93MẶT NẠ CÔNG TẮC 1, 2, 3, 4 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..)nt51bộ
94DÂY CU/PVC 1.5MM2nt6.650m
95DÂY CU/PVC 2.5MM2nt3.000m
96DÂY CU/PVC 4.0MM2nt1.100m
97DÂY CU/PVC 6.0MM2nt300m
98DÂY CU/PVC 10.0MM2nt500m
99DÂY CU/XLPE/DSTA/PVC 1X(4CX2.5MM2) DÂY CU/PVC E = 2.5MM2nt40m
100DÂY CU/XLPE/PVC 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2nt35m
101CÁP CHỐNG CHÁY 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2nt14m
102DÂY CU/XLPE/DSTA/PVC 4X(1CX120MM2)nt40m
103ỐNG PVC D16 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt1.290m
104ỐNG PVC D20 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt600m
105ỐNG PVC D16 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG)nt322m
106ỐNG PVC D20 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG)nt150m
107ỐNG PVC D25 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt220m
108ỐNG PVC D32 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt40m
109ỐNG PVC D25 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG)nt55m
110ỐNG HDPE ÂM ĐẤT D32/25nt0,1100 m
111ỐNG HDPE ÂM ĐẤT D65/50nt0,1100 m
112CỌC ĐỒNG DẸT 40x4, L=18Mnt2cọc
113DÂY ĐỒNG TRẦN S = 70MM2nt30m
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,09100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,09100m3
116LỖ KHOAN SÂU D100 L=12M BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN GIẾNGnt2lỗ
117HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞnt1cái
118ỐNG PVC D42nt0,15100m
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,081m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,049m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt0,144m3
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt2,88m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,049m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0028100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0027tấn
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt1cái
U Phần điều hòa khối hiệu bộ xây mới
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Không bao gồm thiết bị máy điều hòa)nt21máy
2ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMTnt0,9100m
3ỐNG GA D12.7 DÀY 0.8MMTnt0,9100m
4CÁCH NHIỆT ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMTnt0,9100m
5CÁCH NHIỆT ỐNG GA D12.7 DÀY 13MMnt0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt2,5100m
7DÂY CU/PVC 2.5MM2nt1.800m
8DÂY CU/PVC 1.5MM2 CẤP NGUỒN QUẠT HÚTnt300cái
9CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10Ant13cái
10QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 90M3/H~20Pant5cái
11QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG:150M3/H~20Pant3cái
12QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 250M3/H~20Pant17cái
13ỐNG PVC D20nt700m
V Phần chống sét khối nhà hiệu bộ xây mới
1CỌC ĐỒNG DẸT 40x4, L=12Mnt1cây
2DÂY CU/PVC S = 70MM2nt60m
3DÂY ĐỒNG TRẦN S = 70MM2nt20m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,04100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,04100m3
6LỖ KHOAN SÂU D100 L=12M BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN GIẾNGnt1lỗ
7DÂY NÉO GIỮ THÂN KIM STK ∅8 + PHỤ KIỆNnt60m
8HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞnt2cái
9BULON D20, L=600 mmnt4cái
10Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0265tấn
11Lắp cột thép các loạint0,0265tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt1,03621m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,245m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,014100m2
W Phần nước khối nhà hiệu bộ xây mới
1ỐNG PPR ∅20 DÀY 1,9MM; PN=10BARnt3100m
2ỐNG PPR ∅25 DÀY 2,3MM; PN=10BARnt0,5100m
3ỐNG PPR ∅32 DÀY 2,9MM; PN=10BARnt0,5100m
4ỐNG PPR ∅50 DÀY 4,6MM; PN=10BARnt0,1100m
5CÚT 90° PPR ∅20nt40cái
6CÚT 90° PPR ∅25nt3cái
7CÚT 90° PPR ∅32nt10cái
8CÚT 90° PPR ∅50nt6cái
9TÊ 90° PPR ∅20nt10cái
10TÊ 90° PPR ∅25x20nt25cái
11TÊ 90° PPR ∅25nt6cái
12TÊ 90° PPR ∅32x25nt3cái
13TÊ 90° PPR ∅32nt2cái
14TÊ 90° PPR ∅40x32nt2cái
15TÊ 90° PPR ∅50x32nt3cái
16TÊ 90° PPR ∅50nt11cái
17MĂNG SÔNG PPR ∅20nt50cái
18MĂNG SÔNG PPR ∅25nt6cái
19MĂNG SÔNG PPR ∅32nt14cái
20MĂNG SÔNG PPR ∅50nt5cái
21CÔN THU PPR ∅25x20nt8cái
22CÔN THU PPR ∅32x25nt2cái
23NÚT BÍT PPR ∅20nt39cái
24VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅20nt27cái
25VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅25nt2cái
26VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅32nt4cái
27VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅50nt4cái
28CO REN TRONG PPR ∅20nt39cái
29ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BARnt0,2100m
30ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BARnt0,9100m
31ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BARnt4100m
32ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BARnt0,8100m
33CO 45° PVC: ∅60nt150cái
34CO 45° PVC: ∅90nt85cái
35CO 45° PVC: ∅114nt40cái
36CO 90° PVC: ∅49nt16cái
37CO 90° PVC: ∅60nt10cái
38TÊ 90° PVC: ∅60nt9cái
39TÊ 90° PVC: ∅114x∅60nt2cái
40TÊ 90° PVC: ∅114x90nt5cái
41TÊ 90° PVC: ∅114nt2cái
42Y 45° PVC: ∅60nt18cái
43Y 45° PVC: ∅60x114nt2cái
44Y 45° PVC: ∅60x90nt77cái
45Y 45° PVC: ∅90nt4cái
46Y 45° PVC: ∅90x114nt1cái
47Y 45° PVC: ∅114nt12cái
48NỐI GIẢM PVC: ∅60x49nt16cái
49NỐI GIẢM PVC: ∅90x60nt3cái
50NỐI GIẢM PVC: ∅114x60nt2cái
51NỐI TRƠN PVC: ∅49nt4cái
52NỐI TRƠN PVC: ∅60nt6cái
53NỐI TRƠN PVC: ∅90nt46cái
54NỐI TRƠN PVC: ∅114nt4cái
55CON THỎ PVC: ∅60nt14cái
56THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅60nt3cái
57THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅114nt2cái
58TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : ∅90nt2cái
59TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : ∅114nt2cái
60PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MMnt8cái
61PHỄU THU NƯỚC MƯA ∅60 INOX KT: 100x100MMnt60cái
62LAVABO + PHỤ KIỆNnt10cái
63XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt9cái
64TIỂU NAM + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt6cái
65QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅60nt2cái
66QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅90nt20cái
67VÒI NƯỚCnt14bộ
68VAN PHAO ĐIỆNnt1cái
69MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT (CHẠY LUÂN PHIÊN) Q=8M3/H, H=22Mnt2cái
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
71ỐNG PVC: ∅200nt0,345100m
72NỐI TRƠN PVC: ∅200nt12cái
73CO 45° PVC: ∅200nt3cái
74GCLD gương lavabo dày 5mmnt8,73m2
X Phần IT khối hiệu bộ xây mới
1ROUTER ADSLnt1cái
2SWITCHES 24 CỔNG 10/100/1000 MBPSnt3cái
3ACCESS POINT + NGUỒNnt6cái
4DÂY CÁP MẠNG CAT6 4 ĐÔI - PVCnt1.200m
5BẢNG ĐẤU NỐI CÁP ĐỒNG 24 CỔNG, 1HUnt3bảng
6THANH QUẢN LÝ DÂY NHẢY 1HUnt3cái
7HẠT Ổ CẮM MẠNG 8 DÂY CHUẨN RJ45nt34cái
8DÂY NHẢY CAT6 1.5Mnt90cái
9TỦ RACK 19'', 10Unt1cái
10TỦ RACK 19'', 6Unt2cái
11TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 3CO, 16 EXITnt1bộ
12HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 20 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN)nt1cái
13HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN)nt1cái
14HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI 04 DÂY CHUẨN RJ11nt13cái
15DÂY ĐIỆN THOẠI 2x2x0.5MM2nt455m
16CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI 10x2x0.5nt10m
17ỐNG PVC CHÔNG CHÁY D20nt1.200m
18NẮP Ổ CẮM ĐÔInt34cái
19ĐẾ ÂM TƯỜNGnt34hộp
Y ĐIỆN, NƯỚC, IT, ĐIỀU HÒA KHỐI LỚP HỌC NÂNG TẦNG 3
Z Nước khối lợp học nâng tầng
1ỐNG PVC ∅21 DÀY 1,6MM; PN=15BARChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,6100m
2ỐNG PVC ∅27 DÀY 1,8MM; PN=12BARnt0,2100m
3ỐNG PVC ∅34 DÀY 2,0MM; PN=12BARnt0,05100m
4ỐNG PVC ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BARnt0,4100m
5CÚT 90° PVC ∅21nt25cái
6CÚT 90° PVC ∅27nt4cái
7CÚT 90° PVC ∅49nt11cái
8TÊ 90° PVC ∅27x21nt14cái
9TÊ 90° PVC ∅27nt2cái
10TÊ 90° PVC ∅43x34nt2cái
11TÊ 90° PVC ∅49x34nt2cái
12TÊ 90° PVC ∅49nt19cái
13MĂNG SÔNG PVC ∅27nt2cái
14MĂNG SÔNG PVC ∅34nt2cái
15MĂNG SÔNG PVC ∅49nt6cái
16CÔN THU PVC ∅27x21nt6cái
17CÔN THU PVC ∅34x27nt2cái
18CÔN THU PVC ∅42x34nt2cái
19CÔN THU PVC ∅49x34nt2cái
20NÚT BÍT PVC ∅21nt21cái
21VAN KHÓA NHỰA PVC ∅21nt21cái
22VAN KHÓA NHỰA PVC ∅34nt2cái
23VAN KHÓA NHỰA PVC ∅49nt9cái
24CO REN TRONG PVC ∅21nt21cái
25ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BARnt0,2100m
26ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BARnt0,7100m
27ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BARnt3100m
28ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BARnt0,7100m
29CO 45° PVC: ∅60nt90cái
30CO 45° PVC: ∅90nt75cái
31CO 45° PVC: ∅114nt50cái
32CO 90° PVC: ∅49nt25cái
33CO 90° PVC: ∅60nt7cái
34TÊ 90° PVC: ∅60nt6cái
35TÊ 90° PVC: ∅114x∅60nt2cái
36TÊ 90° PVC: ∅114nt10cái
37Y 45° PVC: ∅60nt30cái
38Y 45° PVC: ∅60x90nt18cái
39Y 45° PVC: ∅90nt2cái
40Y 45° PVC: ∅90x114nt1cái
41Y 45° PVC: ∅114nt20cái
42NỐI GIẢM PVC: ∅60x49nt26cái
43NỐI GIẢM PVC: ∅90x60nt5cái
44NỐI GIẢM PVC: ∅114x60nt2cái
45NỐI TRƠN PVC: ∅49nt2cái
46NỐI TRƠN PVC: ∅60nt12cái
47NỐI TRƠN PVC: ∅90nt50cái
48NỐI TRƠN PVC: ∅114nt15cái
49CON THỎ PVC: ∅60nt25cái
50THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅60nt3cái
51THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅114nt2cái
52PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MMnt8cái
53PHỄU THU NƯỚC MƯA ∅60 INOX KT: 100x100MMnt10cái
54LAVABO + PHỤ KIỆNnt6bộ
55XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt8bộ
56TIỂU NAM + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt4bộ
57QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅90nt20cái
58VÒI NƯỚCnt2bộ
59VAN PHAO ĐIỆNnt1cái
60BỒN NƯỚC MÁI INOX LOẠI 2M3 - LẮP MỚInt1bể
61BỒN NƯỚC MÁI INOX LOẠI 2M3 - TẬN DỤNG BỒN CÓ SẴNnt2bể
62GCLD gương lavabo dày 5mmnt4,725m2
AA Điện khối lợp học nâng tầng
1TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
2MCB-1P-16A-4.5KAnt1cái
3MCB-1P-20A-4.5KAnt1cái
4MCB-1P-25A-10KAnt1cái
5MCB-1P-40A-10KAnt6cái
6MCB-4P-80A-15KAnt1cái
7BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆNnt6tủ
8MCB-1P-10A-4.5KAnt6cái
9MCB-1P-20A-4.5KAnt24cái
10MCB-1P-40A-6.0KAnt6cái
11BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 06 MODUL + PHỤ KIỆNnt1tủ
12MCB-1P-10A-4.5KAnt1cái
13MCB-1P-20A-4.5KAnt3cái
14MCB-1P-25A-6.0KAnt1cái
15ĐÈN MÁNG ÂM TRẦN BÓNG LED 2X18W 300X1200 CHÓA PHẢN QUANGnt40bộ
16ĐÈN LED PANEL 40W - 600X600nt9bộ
17ĐÈN TUÝP LED 1X20W - 1.2Mnt2bộ
18ĐÈN CHIẾU SÁNG LỚP HỌC BÓNG LED 2X20W KT: DxRxC: 1234x240x90nt10bộ
19ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D108-9Wnt27bộ
20ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-BÓNG LED-24Wnt22bộ
21ĐÈN EXIT CÓ HƯỚNG 2.2W 3H + Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰCnt2bộ
22ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BÓNG LED - 2X1W - 3H Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC ( VIỀN+ HỘP ĐẾ + MẶT NẠ)nt5bộ
23QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300nt2cái
24QUẠT TRẦN ĐẢO D450 - 50Wnt27cái
25QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN)nt5cái
26Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠnt36cái
27Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ H = + 2600nt12cái
28Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ CÓ MẶT CHE CHỐNG NƯỚCnt2cái
29CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10Ant31cái
30CỒNG TẮC 2 CHIỀU 10Ant2cái
31DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠTnt15cái
32MẶT NẠ CÔNG TẮC 1, 2, 3, 4 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..)nt18cái
33DÂY CU/PVC 1.5MM2nt1.870m
34DÂY CU/PVC 2.5MM2nt1.650m
35DÂY CU/PVC 4.0MM2nt190m
36DÂY CU/PVC 10.0MM2nt510m
37DÂY CU/XLPE/PVC 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2nt35m
38ỐNG PVC D16 ÂM TƯỜNGnt374m
39ỐNG PVC D20 ÂM TƯỜNGnt368m
40ỐNG PVC D16 GHIM TRÊN TRẦN, TƯỜNGnt100m
41ỐNG PVC D20 GHIM TRÊN TRẦN, TƯỜNGnt110m
42ỐNG PVC D25 ÂM TƯỜNGnt108m
43ỐNG PVC D40 ÂM TƯỜNGnt35m
44ỐNG PVC D25 GHIM TRÊN TRẦNnt30m
AB Phần điều hòa khối lớp học nâng tầng
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Không bao gồm thiết bị máy điều hòa)nt13máy
2ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMTnt0,39100m
3ỐNG GA D12.7 DÀY 0.8MMTnt0,39100m
4CÁCH NHIỆT ỐNG GA D6.35 DÀY 13MMnt0,39100m
5CÁCH NHIỆT ỐNG GA D12.7 DÀY 13MMnt0,39100m
6ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG PVC D21nt2,6100m
7DÂY CU/PVC 2.5MM2nt700m
8QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 90M3/H~20Pant2cái
9QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 150M3/H~20Pant2cái
10QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 250M3/H~20Pant6cái
11CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10Ant7cái
12DÂY CU/PVC 1.5MM2 CẤP NGUỒN QUẠT HÚTnt120m
13ỐNG PVC D20nt260m
AC Phần IT khối lớp học nâng tầng
1SWITCHES 24 CỔNG 10/100/1000 MBPSnt1cái
2ACCESS POINT + NGUỒNnt2cái
3DÂY CÁP MẠNG CAT6 4 ĐÔI - PVCnt480m
4BẢNG ĐẤU NỐI CÁP ĐỒNG 24 CỔNG, 1HUnt1cái
5THANH QUẢN LÝ DÂY NHẢY 1HUnt1cái
6HẠT Ổ CẮM MẠNG 8 DÂY CHUẨN RJ45nt16cái
7DÂY NHẢY CAT6 1.5M,nt26cái
8TỦ RACK 19'', 6Unt1cái
9HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN)nt1hộp
10HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI 04 DÂY CHUẨN RJ11nt8cái
11DÂY ĐIỆN THOẠI 2x2x0.5MM2nt240m
12CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI 10x2x0.5nt90m
13ỐNG PVC CHÔNG CHÁY D20nt480m
14NẮP Ổ CẮM ĐÔInt11cái
15ĐẾ ÂM TƯỜNGnt11hộp
AD ĐIỆN NƯỚC KHỐI VỆ SINH CẢI TẠO
AE Nước khối wc cải tạo
1ỐNG PVC ∅21 DÀY 1,6MM; PN=15BARChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,32100m
2ỐNG PVC ∅27 DÀY 1,8MM; PN=12BARnt0,12100m
3ỐNG PVC ∅34 DÀY 2,0MM; PN=12BARnt0,02100m
4CÚT 90° PVC ∅21nt13cái
5CÚT 90° PVC ∅27nt2cái
6CÚT 90° PVC ∅34nt1cái
7TÊ 90° PVC ∅27x21nt4cái
8TÊ 90° PVC ∅27nt4cái
9TÊ 90° PVC ∅34x27nt1cái
10TÊ 90° PVC ∅34nt1cái
11MĂNG SÔNG PVC ∅27nt2cái
12CÔN THU PVC ∅27x21nt6cái
13CÔN THU PVC ∅34x27nt1cái
14NÚT BÍT PVC ∅21nt9cái
15VAN KHÓA GÓC NHỰA PVC ∅21nt9cái
16VAN KHÓA NHỰA PVC ∅27nt2cái
17CO REN TRONG PVC ∅21nt9cái
18ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BARnt0,04100m
19ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BARnt0,16100m
20ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BARnt0,12100m
21ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BARnt0,2100m
22CO 45° PVC: ∅60nt14cái
23CO 45° PVC: ∅114nt14cái
24CO 90° PVC: ∅49nt4cái
25CO 90° PVC: ∅90nt2cái
26Y 45° PVC: ∅60x90nt4cái
27Y 45° PVC: ∅114nt5cái
28NỐI GIẢM PVC: ∅60x49nt4cái
29NỐI GIẢM PVC: ∅90x60nt1cái
30NỐI GIẢM PVC: ∅114x60nt1cái
31NỐI TRƠN PVC: ∅60nt2cái
32NỐI TRƠN PVC: ∅90nt2cái
33NỐI TRƠN PVC: ∅114nt2cái
34CON THỎ PVC: ∅60nt5cái
35TÊ 90° PVC: ∅114nt3cái
36TÊ 90° PVC: ∅60nt2cái
37PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MMnt4cái
38LAVABO + PHỤ KIỆNnt3bộ
39XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt5bộ
40CHẬU TIỂU + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶTnt1bộ
41GCLD gương lavabo dày 5mmnt2,52m2
AF Điện khối wc cải tạo
1QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W/ Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN)nt2cái
2QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300nt1cái
3QUẠT HÚT GẮN TRẦN 240x240-30W ỐNG GIÓ PVC D100 (8M)nt1cái
4ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D110-9Wnt10bộ
5ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-24Wnt4bộ
6CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10Ant8cái
7MẶT NẠ CÔNG TẮC 01, 03, 04 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..)nt3bộ
8DÂY CU/PVC 1.5MM2nt170m
9DÂY CU/PVC 2.5MM2nt80m
10ỐNG PVC D16 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt17m
11ỐNG PVC D20 (ÂM TƯỜNG, SÀN)nt8m
12ỐNG PVC D16 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG)nt68m
13ỐNG PVC D20 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG)nt32m
AG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AH Phần báo cháy
1Đầu báo cháy khói quang 24v, FMS 136Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế32bộ
2Lắp đặt đèn báo phòngnt22bộ
3Nút nhấn khẩn 24v - FMC - FB1nt11bộ
4Lắp đặt chuôn báo cháynt11bộ
5Lắp đặt đèn báo cháynt11bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2x1nt1.200m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt1.000m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt200m
9Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 08 ZONE - FMS -P4 -8Lnt11 trung tâm
10Thiết bị bảo vệ cuối nguồnnt4bộ
AI Phần chữa cháy
1Đồng hồ đo áp lực nướcnt4cái
2Khớp nối mềm chống rung D80nt4cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmnt0,2100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmnt0,6100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmnt1,2100m
6Co thép mạ kẽm D50nt20cái
7Măng sông thép mạ kẽm D50nt13cái
8Tê thép D65/50nt13cái
9Tê thép D80/65nt6cái
10Tê thép D80nt7cái
11Co thép D80nt20cái
12Co thép D60nt15cái
13Mặt bích DN80nt26cái
14Mặt bích DN65nt14cái
15Van 1 chiều D80nt4cái
16Van chặn DN80nt4cái
17Van chặn DN80nt4cái
18Van xả khí D25nt1cái
19Y lọc D80nt2cái
20Y lọc D50nt1cái
21Tủ chữa cháy vách tường (CH) (KT : 1400X550X200) trọn bộ gồm: 1 lăng, 1 vòi, 1 khớp, 1 van 1 khẩu trang phòng độc, 1 mặt nạ chống khóint11tủ
22Hộp CNCH KT 1200x600X300 chữa các phương tiện tháo dở thông thường bao gồm: kìm cộng lực, cà beng, 1 bộ dụng cụ thông thường ( búa, dao kéo) 2 bọ dụng cụ CNCH (mặt nạ chống khói, mèn chống cháy)nt1tủ
23Sơn đỏnt20kg
24Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65nt1bộ
25Bình điều áp 100lnt1bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8329905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ (Mười ba tỷ, hai trăm hai mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi hai ngàn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.441.244.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 13.220.622.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.441.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngc) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;55
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
7 Đội trưởng 2 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, hoạt động tốt hoạt động tốt2
2 Búa căn khí nén 3m3/ph, hoạt động tốt hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW, hoạt động tốt hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn sắt thép 5kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW, hoạt động tốt hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg, hoạt động tốt hoạt động tốt1
8 Máy đào bánh lốp 0,8m3, hoạt động tốt hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
11 Máy khoan đứng 2,5kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
12 Máy mài 2,7 kW, hoạt động tốt hoạt động tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h, hoạt động tốt hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa 150l , hoạt động tốt hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông 250L, hoạt động tốt hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước, hoạt động tốt hoạt động tốt2
17 Máy kinh vĩ, hoạt động tốt hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ 5 tấn, hoạt động tốt hoạt động tốt1
19 Máy tời điện, hoạt động tốt hoạt động tốt1
20 Máy vận thăng 3T, hoạt động tốt hoạt động tốt1
21 Máy hàn ống nhiệt, hoạt động tốt hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->