Gói thầu: Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:16:00 đến ngày 2022-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,886,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 283,299,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu hai trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8329905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66598E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ (Mười ba tỷ, hai trăm hai mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi hai ngàn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.441.244.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 13.220.622.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.441.244.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngc) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén 3m3/ph, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp 0,8m3, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 2,5kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kW, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150l , hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250L, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5 tấn, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tời điện, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng 3T, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn ống nhiệt, hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên Xây mới khối hiệu bộ, bộ môn và nâng tầng khối lớp học trường tiểu học Phan Phu Tiên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.299.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỞ KHỐI HIỆU BỘ CẤP 4 & XÂY MỚI | |||
| B | Phần tháo dở nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 208,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,4917 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 81,2847 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 76,353 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | nt | 22,814 | m3 |
| 10 | Tháo dở hệ thống điện, nước | nt | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn) | nt | 1,8045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IV (bải rác Khánh Sơn) | nt | 1,8045 | 100m3/1km |
| C | Phần xây mới khối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,7481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 52,8316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,6889 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 142,5719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,4113 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,105 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,7037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,9205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,992 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 23,8715 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,0975 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 11,5191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 1,229 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 1,229 | 100m3/1km |
| 16 | Rải ni lông chống thấm | nt | 5,9778 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 59,7784 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 34,128 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 7,84 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, sàn mái, cầu thang bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 388,3469 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 (lớp bê tông chống nóng) | nt | 41,633 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | nt | 16,0624 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 17,8657 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (lớp bê tông chống nóng) | nt | 0,1002 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | nt | 1,1066 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 43,2347 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văn, lam, chiều cao ≤28m | nt | 9,9725 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 4,1549 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,4932 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 6,2979 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5647 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,5093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8821 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,2364 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 10,2487 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,3133 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 14,4018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 9,3233 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 31,1635 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1085 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7197 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4429 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1677 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | nt | 10,248 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 281,28 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,6474 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,8676 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 219,04 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.009,2013 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 635,2146 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.554,41 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.514,756 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.428,73 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 183,6 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 2.009,2013 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 635,2146 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 3.373,515 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 1.547,293 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5.794,3523 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.786,0396 | m2 |
| 62 | Căng lưới mắt cáo kích thước 6x12 mm dày 0.4mm gia cố tường gạch không nung | nt | 376,448 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm NINO CT-11A vệ sinh | nt | 54,1 | m2 |
| 64 | Chống thấm bằng màng khò mặt đá dày 3mm | nt | 794,578 | m2 |
| 65 | Xốp cách nhiệt tầng mái dày 50mm | nt | 590,5 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 692,188 | m2 |
| 67 | Lát nền, gạch lá nem tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 693,884 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.801,872 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,18 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 179,97 | m2 |
| 71 | Gạch trang trí 3D - G073 - kích thước 60x15x3,5 cm (bao gồm nhân công + keo dán hòa thiện) | nt | 45 | m2 |
| 72 | Ốp gạch trang trí 3D - D011 - kích thước 6x15x2 cm (bao gồm nhân công + keo dán hòa thiện) | nt | 30,96 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch norco | nt | 33,8915 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang màu xám, vữa XM M75, PCB40 | nt | 167,4076 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,048 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,2 | m2 |
| 77 | Khò nhám bề mặt đá | nt | 5,16 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,68 | m2 |
| 79 | DCLD tay vịn lan can inox 304 D60x1,2 | nt | 20,7 | md |
| 80 | DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D60x1,2, thanh đứng D30x1,2 | nt | 56,052 | md |
| 81 | DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D40x1,2, thanh ngang D30x1,2 (thanh giữa cầu thang) | nt | 56,052 | md |
| 82 | DCLD lan can inox 304 D60x1,2, thanh đứng D20x1,2 cách khoảng 120 mm, thanh ngang D30x1,2 | nt | 117,606 | m2 |
| 83 | DCLD lan can inox 304 D60x1,2, thanh đứng D40x1,2 cách khoảng 1360 mm, 2 thanh ngang D40x1,2 | nt | 4,04 | m2 |
| 84 | GCLD lam chắn nắng thép mạ amity 127S | nt | 60,42 | m2 |
| 85 | GCLD vách ngăn compact HPL dày 12 mm + phụ kiện inox | nt | 34,815 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 180,6 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 7,92 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 3,9 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 3,36 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 106,08 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 1,8 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8 ly + phụ kiện kinlong hoặc tương đương | nt | 0,8 | m2 |
| 93 | GCLD cửa sắt kéo + phụ kiện | nt | 1,08 | m2 |
| 94 | GCLD cửa nhôm lá sách hộp kỹ thuật | nt | 1,68 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng tấm kim loại dày 10 mm, vị trí khe lún giửa 2 khối nhà | nt | 0,0239 | tấn |
| 96 | Đổ nhựa bi tum khe lún | nt | 0,304 | m2 |
| 97 | Roan su rộng 50 dày 10mm | nt | 15,2 | m |
| 98 | GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2) | nt | 180,08 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung sắt | nt | 180,08 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 119,3461 | 1m2 |
| 101 | Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương | nt | 107,34 | m2 |
| 102 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương | nt | 422,912 | m2 |
| 103 | GCLD bảng tên nhà vệ sinh bằng meca | nt | 4 | cái |
| 104 | Trồng cây cúc tần cách khoảng 0,3 m ( (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 305 | cây |
| 105 | Trồng cây trạng nguyên chiều cao 0,4m cách khoảng 0,5 m ( (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 202 | cây |
| 106 | Đất hữu cơ trồng cây | nt | 30 | m3 |
| D | Bể tự hoại khối nhà hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 5,872 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 75,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 45,28 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,71 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0414 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0467 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,1932 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,1932 | 100m3/1km |
| E | Bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9318 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,437 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,6867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,1778 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,6772 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5472 | tấn |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,8 | m2 |
| 8 | Tấm waterbar rộng 200 | nt | 23,2 | md |
| 9 | Quét dung dịch chống sikatop SEAL 107 3 lớp | nt | 63,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2201 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,7117 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | nt | 0,7117 | 100m3/1km |
| F | NÂNG TẦNG 3 KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,2779 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 9,532 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,5716 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 603,5948 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 9,2975 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,144 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,2954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, giá hạ (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,2954 | 100m3/1km |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.252,6248 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí bong tróc | nt | 1.252,6248 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.124,975 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.050,441 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 8,4 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên bề mặt - kim loại | nt | 476,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 476,96 | 1m2 |
| 16 | Quyét dung dịch chống thấm sikadur 732 liên kết bê tông cũ và mới | nt | 15,44 | m2 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | nt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,5032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, sàn mái,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 96,519 | m3 |
| 21 | Bê tông, sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 35,0658 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4321 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,8549 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | nt | 0,3353 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,0399 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam, chiều cao ≤28m | nt | 2,0055 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4759 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9902 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3675 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7983 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,2442 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,9529 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4538 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3295 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6672 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3762 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | nt | 7,89 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 114,8021 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 5,3318 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,8033 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 732,445 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 197,925 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 428,605 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 310,3 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 306,31 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 154 | m |
| 47 | Căng lưới mắt cáo kích thước 6x12 mm dày 0,4 mm gia cố tường gạch không nung | nt | 134,88 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 781,545 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 197,925 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 843,854 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 362,311 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.634,039 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 568,876 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống vệ sinh bằng NINO CT-11A 3 lớp | nt | 48,73 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,64 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 482,59 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,85 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 118,16 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,975 | m2 |
| 60 | Lát đá màu vàng mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,79 | m2 |
| 61 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,4 | m2 |
| 62 | Lát nền, gạch lá nem tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 589,97 | m2 |
| 63 | Xốp cách nhiệt tầng mái dày 50mm | nt | 506,25 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 671,918 | m2 |
| 65 | Chống thấm bằng màng khò mặt đá dày 3mm | nt | 727,462 | m2 |
| 66 | GCLD lan can inox 304 tay vịn D60x1,2, thanh đứng D30x1,2 | nt | 79,66 | md |
| 67 | DCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 D40x1,2, thanh ngang D30x1,2 (thanh giữa cầu thang) | nt | 40,24 | md |
| 68 | GCLD lan can inox 304 hộp 20x20x1,2 vị trí ô trống | nt | 16,8 | md |
| 69 | Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương | nt | 73,7 | m2 |
| 70 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm hoặc tương đương | nt | 308,72 | m2 |
| 71 | GCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | nt | 32,8625 | m2 |
| 72 | Bảng tên nhà vệ sinh kích thước 300x300 bằng meca | nt | 2 | cái |
| 73 | GCLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | nt | 67,08 | m2 |
| 74 | GCLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | nt | 3,96 | m2 |
| 75 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | nt | 53,04 | m2 |
| 76 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | nt | 3 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng tấm kim loại dày 10 mm, vị trí khe lún giửa 2 khối nhà | nt | 0,0031 | tấn |
| 78 | Đổ nhựa bi tum khe lún | nt | 0,04 | m2 |
| 79 | Roan su rộng 50 dày 10mm | nt | 2 | m |
| 80 | GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ + sơn hoàn thiện (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2) | nt | 82,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung sắt | nt | 82,56 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 54,7937 | 1m2 |
| 83 | GCLD lam chắn nắng thép mạ amity 127S | nt | 60,36 | m2 |
| 84 | Trồng cây cúc tần cách khoảng 0,3 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 128 | cây |
| 85 | Trồng cây trạng nguyên chiều cao 0,4m cách khoảng 0,5 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 78 | cây |
| 86 | Trồng cây tùng tháp cao 1m | nt | 23 | cây |
| G | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| H | Tháo dở nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 79,458 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,5537 | tấn |
| I | Nhà xe giáo viên & học sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,4667 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,0927 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | nt | 0,0927 | 100m3/1km |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 1,2672 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,2064 | m3 |
| 13 | Dung dịch sika grout không co ngót chân trụ | nt | 1,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2676 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4204 | tấn |
| 16 | Bu lông chân trụ M14, L=550 mm | nt | 120 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,1538 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,1538 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,5426 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,5426 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,4124 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,4124 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,4642 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | nt | 0,4642 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,7732 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,7732 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 56,1918 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,64 | 100m2 |
| J | SƠN KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG - KHỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường cũ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.352,586 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí bong tróc | nt | 901,724 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.383,663 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.124,957 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,3792 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên bề mặt - kim loại | nt | 601,0899 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 601,0899 | 1m2 |
| K | CẢI TẠO, SƠN KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN - KHỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 5,7785 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 63,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 27,495 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 0,0851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IV | nt | 0,0851 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,273 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, đanh, chiều cao ≤28m | nt | 0,0239 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0173 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,88 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,3195 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 57,88 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,2 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,66 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,08 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,08 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 65,835 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,68 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,56 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vách compact HPL dày 12 mm + phụ kiện inox 304 đi kèm | nt | 15,806 | m2 |
| 23 | Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương | nt | 17,08 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng bảng tên nhà vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương | nt | 3,52 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương | nt | 0,4 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực 8 ly, phụ kiện king long hoặc tương đương | nt | 0,35 | m2 |
| 28 | GCLD khung thép hộp 14x14x1,4 mạ kẽm bảo vệ + sơn hoàn thiện (trọng lung trung bình 7,3kg/1m2) | nt | 0,75 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt | nt | 0,75 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,6204 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 57,88 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 7,66 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.187,9462 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí tường bong tróc | nt | 395,9821 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.997,82 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 962,0005 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 454,3249 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 454,3249 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 10,2831 | 100m2 |
| L | SƠN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| M | Vịnh đậu xe - cổng phụ cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 3,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,928 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 13,375 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (bải rác khánh sơn) | nt | 0,2814 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,Cấp đất IV (bải rác khánh sơn) | nt | 0,2814 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0951 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,242 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,0731 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0682 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng | nt | 0,0848 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,034 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,192 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0417 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác khánh sơn) | nt | 0,0534 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I (bải rác khánh sơn) | nt | 0,0534 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,0633 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0567 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1154 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0613 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0226 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7.5x11.5x17.5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,296 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 42,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22,31 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,2 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 64,81 | m2 |
| 31 | GCLD cổng sắt | nt | 13,2 | m2 |
| 32 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,42 | m3 |
| 33 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 2,726 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mương | nt | 0,5476 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,63 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,162 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,1626 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 30 | 1 cấu kiện |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,911 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,12 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,94 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền | nt | 0,045 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bỏ vỉa | nt | 0,168 | 100m2 |
| 44 | Sơn kẻ vạch | nt | 1,2 | m2 |
| 45 | GCLD tấm gang chắn rác kích thước 530x250x40 | nt | 1 | cái |
| N | Sơn tường rào, cổng chính, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 471,6638 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 943,3276 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 26,525 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rỉ sắt trên sắt thép | nt | 109,3085 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 109,3085 | 1m2 |
| O | HỆ THỐNG MƯƠNG, SÂN NỀN | |||
| P | Hệ thống mương - sân nền | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,642 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 51,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 8,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - giá hạ (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, giá hạ (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,66 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3182 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,768 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bể tự hoại | nt | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 5,642 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,72 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | nt | 61,68 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,536 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0504 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,3878 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 12,3718 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mương | nt | 1,2303 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,228 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,336 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,224 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 70 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1277 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,5783 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,5783 | 100m3/1km |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 6,908 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 69,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép nền sân | nt | 0,118 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch TERRAZZO 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | nt | 690,8 | m2 |
| Q | Bồn hoa cây xanh quanh công trình | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,6608 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,6608 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,496 | m2 |
| 4 | Ốp gạch norco bồn hoa | nt | 5,28 | m2 |
| R | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 0,3m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 926 | cây |
| 2 | Trồng cây trạng nguyên cao 0,4m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 318 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 364,1 | m2 |
| 4 | Trồng cây bằng lăng tím cao 4-5m, đường kính gốc 13-16 cm (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây muồng hoàng yến cao 4-5m, đường kính gốc 13-16 cm (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây tùng tháp cao 2,2 m (đã bao gồm nhân công trồng và chăm sóc 30 ngày) | nt | 5 | cây |
| S | ĐIỆN, NƯỚC, IT, CHỐNG SÉT KHỐI HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| T | Phần điện khối nhà hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2391 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,432 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,64 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,072 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0028 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,0285 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2293 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,0098 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,Cấp đất I (bải rác Khánh Sơn) | nt | 0,0098 | 100m3/1km |
| 13 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 150MM2 | nt | 102 | m |
| 14 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 95MM2 | nt | 34 | m |
| 15 | ỐNG HDPE D130/100 | nt | 0,34 | 100 m |
| 16 | TỦ ĐIỆN TẦNG 1, 2 LỚP CỬA, VỎ TỦ: TÔN SƠN TỈNH ĐIỆN, | nt | 1 | tủ |
| 17 | MCB-1P-16A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 19 | MCB-1P-25A-4.5KA | nt | 2 | cái |
| 20 | MCB-1P-25A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 21 | MCB-3P-20A-10KA | nt | 1 | cái |
| 22 | MCB-3P-50A-15KA | nt | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3P-80A-25KA | nt | 4 | cái |
| 24 | MCCB-3P-250A-36KA | nt | 1 | cái |
| 25 | BỘ BIẾN DÒNG TI 200/5A | nt | 3 | bộ |
| 26 | ĐỒNG HỒ ĐO ĐA NĂNG (DÒNG, ÁP, .....) | nt | 1 | cái |
| 27 | ĐÈN BÁO PHA 230V-2A (BỘ 3 BÓNG LED IP 54) CẦU CHÌ 2A (ĐẾ 32A) | nt | 1 | bộ |
| 28 | TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 16 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 29 | MCB-1P-16A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-40A-10KA | nt | 3 | cái |
| 32 | MCB-1P-50A-10KA | nt | 2 | cái |
| 33 | MCB-1P-50A-10KA | nt | 1 | cái |
| 34 | MCB-4P-80A-15KA | nt | 1 | cái |
| 35 | TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 16 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 36 | MCB-1P-16A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-20A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-25A-10KA | nt | 3 | cái |
| 40 | MCB-1P-40A-10KA | nt | 2 | cái |
| 41 | MCB-1P-50A-10KA | nt | 1 | cái |
| 42 | MCB-3P-32A-10KA | nt | 1 | cái |
| 43 | MCB-4P-80A-15KA | nt | 1 | cái |
| 44 | MCB-1P-20A-4.5KA+HỘP ĐẾ + MẶT NẠ | nt | 1 | cái |
| 45 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 3 | tủ |
| 46 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 47 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 12 | cái |
| 48 | MCB-1P-40A-6.0KA | nt | 3 | cái |
| 49 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 2 | tủ |
| 50 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 2 | cái |
| 51 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 8 | cái |
| 52 | MCB-1P-40A-6.0KA | nt | 2 | cái |
| 53 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 3 | tủ |
| 54 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 55 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 15 | cái |
| 56 | MCB-1P-40A-6.0KA | nt | 3 | cái |
| 57 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 58 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 59 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 2 | cái |
| 60 | MCB-1P-32A-4.5KA | nt | 5 | cái |
| 61 | MCB-3P-40A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 62 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 63 | MCB-1P-16A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 64 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 5 | cái |
| 65 | MCB-1P-25A-4.5KA | nt | 2 | cái |
| 66 | MCB-3P-32A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 67 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 3 | tủ |
| 68 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 69 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 9 | cái |
| 70 | MCB-1P-25A-6.0KA | nt | 3 | cái |
| 71 | ĐÈN CHỐNG NỔ 20W | nt | 1 | bộ |
| 72 | ĐÈN LED PANEL 40W - 600x600 | nt | 8 | bộ |
| 73 | ĐÈN LED DÂY 36W/5W | nt | 210 | m |
| 74 | ĐÈN MÁNG ÂM TRẦN BÓNG LED 2X18W 300X1200 CHÓA PHẢN QUANG | nt | 12 | bộ |
| 75 | ĐÈN CHIẾU SÁNG LỚP HỌC BÓNG LED 2X20W KT: DxRxC: 1234x240x90 | nt | 56 | bộ |
| 76 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED-40W KT: DxRxC: 1172x61x31 | nt | 32 | bộ |
| 77 | ĐÈN TUÝP LED 1X20W - 1.2M | nt | 23 | bộ |
| 78 | ĐÈN CHIẾU BẢNG BÓNG LED - 1.2M-20W KT: DxRxC: 1236x192x90 | nt | 14 | bộ |
| 79 | ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D110-9W | nt | 116 | bộ |
| 80 | ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D138-12W | nt | 94 | bộ |
| 81 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-BÓNG LED-24W | nt | 105 | bộ |
| 82 | ĐÈN EXIT CÓ HƯỚNG 2.2W 3H + Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC | nt | 4 | bộ |
| 83 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BÓNG LED - 2X1W - 3H Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC ( VIỀN+ HỘP ĐẾ + MẶT NẠ) | nt | 14 | bộ |
| 84 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300 | nt | 4 | cái |
| 85 | QUẠT TRẦN ĐẢO D450 - 50W | nt | 60 | cái |
| 86 | QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W/ Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN) | nt | 11 | cái |
| 87 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ | nt | 112 | cái |
| 88 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ H = + 2600 | nt | 54 | cái |
| 89 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ CÓ MẶT CHE CHỐNG NƯỚC | nt | 9 | cái |
| 90 | CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10A | nt | 84 | cái |
| 91 | CỒNG TẮC 2 CHIỀU 10A | nt | 11 | cái |
| 92 | DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠT | nt | 27 | hạt |
| 93 | MẶT NẠ CÔNG TẮC 1, 2, 3, 4 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..) | nt | 51 | bộ |
| 94 | DÂY CU/PVC 1.5MM2 | nt | 6.650 | m |
| 95 | DÂY CU/PVC 2.5MM2 | nt | 3.000 | m |
| 96 | DÂY CU/PVC 4.0MM2 | nt | 1.100 | m |
| 97 | DÂY CU/PVC 6.0MM2 | nt | 300 | m |
| 98 | DÂY CU/PVC 10.0MM2 | nt | 500 | m |
| 99 | DÂY CU/XLPE/DSTA/PVC 1X(4CX2.5MM2) DÂY CU/PVC E = 2.5MM2 | nt | 40 | m |
| 100 | DÂY CU/XLPE/PVC 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2 | nt | 35 | m |
| 101 | CÁP CHỐNG CHÁY 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2 | nt | 14 | m |
| 102 | DÂY CU/XLPE/DSTA/PVC 4X(1CX120MM2) | nt | 40 | m |
| 103 | ỐNG PVC D16 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 1.290 | m |
| 104 | ỐNG PVC D20 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 600 | m |
| 105 | ỐNG PVC D16 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG) | nt | 322 | m |
| 106 | ỐNG PVC D20 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG) | nt | 150 | m |
| 107 | ỐNG PVC D25 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 220 | m |
| 108 | ỐNG PVC D32 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 40 | m |
| 109 | ỐNG PVC D25 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG) | nt | 55 | m |
| 110 | ỐNG HDPE ÂM ĐẤT D32/25 | nt | 0,1 | 100 m |
| 111 | ỐNG HDPE ÂM ĐẤT D65/50 | nt | 0,1 | 100 m |
| 112 | CỌC ĐỒNG DẸT 40x4, L=18M | nt | 2 | cọc |
| 113 | DÂY ĐỒNG TRẦN S = 70MM2 | nt | 30 | m |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,09 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,09 | 100m3 |
| 116 | LỖ KHOAN SÂU D100 L=12M BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN GIẾNG | nt | 2 | lỗ |
| 117 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ | nt | 1 | cái |
| 118 | ỐNG PVC D42 | nt | 0,15 | 100m |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,081 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,049 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,144 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,88 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,049 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0028 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0027 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 1 | cái |
| U | Phần điều hòa khối hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Không bao gồm thiết bị máy điều hòa) | nt | 21 | máy |
| 2 | ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMT | nt | 0,9 | 100m |
| 3 | ỐNG GA D12.7 DÀY 0.8MMT | nt | 0,9 | 100m |
| 4 | CÁCH NHIỆT ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMT | nt | 0,9 | 100m |
| 5 | CÁCH NHIỆT ỐNG GA D12.7 DÀY 13MM | nt | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 2,5 | 100m |
| 7 | DÂY CU/PVC 2.5MM2 | nt | 1.800 | m |
| 8 | DÂY CU/PVC 1.5MM2 CẤP NGUỒN QUẠT HÚT | nt | 300 | cái |
| 9 | CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10A | nt | 13 | cái |
| 10 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 90M3/H~20Pa | nt | 5 | cái |
| 11 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG:150M3/H~20Pa | nt | 3 | cái |
| 12 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 250M3/H~20Pa | nt | 17 | cái |
| 13 | ỐNG PVC D20 | nt | 700 | m |
| V | Phần chống sét khối nhà hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | CỌC ĐỒNG DẸT 40x4, L=12M | nt | 1 | cây |
| 2 | DÂY CU/PVC S = 70MM2 | nt | 60 | m |
| 3 | DÂY ĐỒNG TRẦN S = 70MM2 | nt | 20 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,04 | 100m3 |
| 6 | LỖ KHOAN SÂU D100 L=12M BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN GIẾNG | nt | 1 | lỗ |
| 7 | DÂY NÉO GIỮ THÂN KIM STK ∅8 + PHỤ KIỆN | nt | 60 | m |
| 8 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ | nt | 2 | cái |
| 9 | BULON D20, L=600 mm | nt | 4 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0265 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0265 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 1,0362 | 1m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,245 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,014 | 100m2 |
| W | Phần nước khối nhà hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | ỐNG PPR ∅20 DÀY 1,9MM; PN=10BAR | nt | 3 | 100m |
| 2 | ỐNG PPR ∅25 DÀY 2,3MM; PN=10BAR | nt | 0,5 | 100m |
| 3 | ỐNG PPR ∅32 DÀY 2,9MM; PN=10BAR | nt | 0,5 | 100m |
| 4 | ỐNG PPR ∅50 DÀY 4,6MM; PN=10BAR | nt | 0,1 | 100m |
| 5 | CÚT 90° PPR ∅20 | nt | 40 | cái |
| 6 | CÚT 90° PPR ∅25 | nt | 3 | cái |
| 7 | CÚT 90° PPR ∅32 | nt | 10 | cái |
| 8 | CÚT 90° PPR ∅50 | nt | 6 | cái |
| 9 | TÊ 90° PPR ∅20 | nt | 10 | cái |
| 10 | TÊ 90° PPR ∅25x20 | nt | 25 | cái |
| 11 | TÊ 90° PPR ∅25 | nt | 6 | cái |
| 12 | TÊ 90° PPR ∅32x25 | nt | 3 | cái |
| 13 | TÊ 90° PPR ∅32 | nt | 2 | cái |
| 14 | TÊ 90° PPR ∅40x32 | nt | 2 | cái |
| 15 | TÊ 90° PPR ∅50x32 | nt | 3 | cái |
| 16 | TÊ 90° PPR ∅50 | nt | 11 | cái |
| 17 | MĂNG SÔNG PPR ∅20 | nt | 50 | cái |
| 18 | MĂNG SÔNG PPR ∅25 | nt | 6 | cái |
| 19 | MĂNG SÔNG PPR ∅32 | nt | 14 | cái |
| 20 | MĂNG SÔNG PPR ∅50 | nt | 5 | cái |
| 21 | CÔN THU PPR ∅25x20 | nt | 8 | cái |
| 22 | CÔN THU PPR ∅32x25 | nt | 2 | cái |
| 23 | NÚT BÍT PPR ∅20 | nt | 39 | cái |
| 24 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅20 | nt | 27 | cái |
| 25 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅25 | nt | 2 | cái |
| 26 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅32 | nt | 4 | cái |
| 27 | VAN KHÓA BẰNG ĐỒNG ∅50 | nt | 4 | cái |
| 28 | CO REN TRONG PPR ∅20 | nt | 39 | cái |
| 29 | ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BAR | nt | 0,2 | 100m |
| 30 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BAR | nt | 0,9 | 100m |
| 31 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BAR | nt | 4 | 100m |
| 32 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BAR | nt | 0,8 | 100m |
| 33 | CO 45° PVC: ∅60 | nt | 150 | cái |
| 34 | CO 45° PVC: ∅90 | nt | 85 | cái |
| 35 | CO 45° PVC: ∅114 | nt | 40 | cái |
| 36 | CO 90° PVC: ∅49 | nt | 16 | cái |
| 37 | CO 90° PVC: ∅60 | nt | 10 | cái |
| 38 | TÊ 90° PVC: ∅60 | nt | 9 | cái |
| 39 | TÊ 90° PVC: ∅114x∅60 | nt | 2 | cái |
| 40 | TÊ 90° PVC: ∅114x90 | nt | 5 | cái |
| 41 | TÊ 90° PVC: ∅114 | nt | 2 | cái |
| 42 | Y 45° PVC: ∅60 | nt | 18 | cái |
| 43 | Y 45° PVC: ∅60x114 | nt | 2 | cái |
| 44 | Y 45° PVC: ∅60x90 | nt | 77 | cái |
| 45 | Y 45° PVC: ∅90 | nt | 4 | cái |
| 46 | Y 45° PVC: ∅90x114 | nt | 1 | cái |
| 47 | Y 45° PVC: ∅114 | nt | 12 | cái |
| 48 | NỐI GIẢM PVC: ∅60x49 | nt | 16 | cái |
| 49 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x60 | nt | 3 | cái |
| 50 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x60 | nt | 2 | cái |
| 51 | NỐI TRƠN PVC: ∅49 | nt | 4 | cái |
| 52 | NỐI TRƠN PVC: ∅60 | nt | 6 | cái |
| 53 | NỐI TRƠN PVC: ∅90 | nt | 46 | cái |
| 54 | NỐI TRƠN PVC: ∅114 | nt | 4 | cái |
| 55 | CON THỎ PVC: ∅60 | nt | 14 | cái |
| 56 | THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅60 | nt | 3 | cái |
| 57 | THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅114 | nt | 2 | cái |
| 58 | TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : ∅90 | nt | 2 | cái |
| 59 | TÊ KIỂM TRA + NẮP BÍT PVC : ∅114 | nt | 2 | cái |
| 60 | PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MM | nt | 8 | cái |
| 61 | PHỄU THU NƯỚC MƯA ∅60 INOX KT: 100x100MM | nt | 60 | cái |
| 62 | LAVABO + PHỤ KIỆN | nt | 10 | cái |
| 63 | XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 9 | cái |
| 64 | TIỂU NAM + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 6 | cái |
| 65 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅60 | nt | 2 | cái |
| 66 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅90 | nt | 20 | cái |
| 67 | VÒI NƯỚC | nt | 14 | bộ |
| 68 | VAN PHAO ĐIỆN | nt | 1 | cái |
| 69 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT (CHẠY LUÂN PHIÊN) Q=8M3/H, H=22M | nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 71 | ỐNG PVC: ∅200 | nt | 0,345 | 100m |
| 72 | NỐI TRƠN PVC: ∅200 | nt | 12 | cái |
| 73 | CO 45° PVC: ∅200 | nt | 3 | cái |
| 74 | GCLD gương lavabo dày 5mm | nt | 8,73 | m2 |
| X | Phần IT khối hiệu bộ xây mới | |||
| 1 | ROUTER ADSL | nt | 1 | cái |
| 2 | SWITCHES 24 CỔNG 10/100/1000 MBPS | nt | 3 | cái |
| 3 | ACCESS POINT + NGUỒN | nt | 6 | cái |
| 4 | DÂY CÁP MẠNG CAT6 4 ĐÔI - PVC | nt | 1.200 | m |
| 5 | BẢNG ĐẤU NỐI CÁP ĐỒNG 24 CỔNG, 1HU | nt | 3 | bảng |
| 6 | THANH QUẢN LÝ DÂY NHẢY 1HU | nt | 3 | cái |
| 7 | HẠT Ổ CẮM MẠNG 8 DÂY CHUẨN RJ45 | nt | 34 | cái |
| 8 | DÂY NHẢY CAT6 1.5M | nt | 90 | cái |
| 9 | TỦ RACK 19'', 10U | nt | 1 | cái |
| 10 | TỦ RACK 19'', 6U | nt | 2 | cái |
| 11 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 3CO, 16 EXIT | nt | 1 | bộ |
| 12 | HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 20 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN) | nt | 1 | cái |
| 13 | HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN) | nt | 1 | cái |
| 14 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI 04 DÂY CHUẨN RJ11 | nt | 13 | cái |
| 15 | DÂY ĐIỆN THOẠI 2x2x0.5MM2 | nt | 455 | m |
| 16 | CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI 10x2x0.5 | nt | 10 | m |
| 17 | ỐNG PVC CHÔNG CHÁY D20 | nt | 1.200 | m |
| 18 | NẮP Ổ CẮM ĐÔI | nt | 34 | cái |
| 19 | ĐẾ ÂM TƯỜNG | nt | 34 | hộp |
| Y | ĐIỆN, NƯỚC, IT, ĐIỀU HÒA KHỐI LỚP HỌC NÂNG TẦNG 3 | |||
| Z | Nước khối lợp học nâng tầng | |||
| 1 | ỐNG PVC ∅21 DÀY 1,6MM; PN=15BAR | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | ỐNG PVC ∅27 DÀY 1,8MM; PN=12BAR | nt | 0,2 | 100m |
| 3 | ỐNG PVC ∅34 DÀY 2,0MM; PN=12BAR | nt | 0,05 | 100m |
| 4 | ỐNG PVC ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BAR | nt | 0,4 | 100m |
| 5 | CÚT 90° PVC ∅21 | nt | 25 | cái |
| 6 | CÚT 90° PVC ∅27 | nt | 4 | cái |
| 7 | CÚT 90° PVC ∅49 | nt | 11 | cái |
| 8 | TÊ 90° PVC ∅27x21 | nt | 14 | cái |
| 9 | TÊ 90° PVC ∅27 | nt | 2 | cái |
| 10 | TÊ 90° PVC ∅43x34 | nt | 2 | cái |
| 11 | TÊ 90° PVC ∅49x34 | nt | 2 | cái |
| 12 | TÊ 90° PVC ∅49 | nt | 19 | cái |
| 13 | MĂNG SÔNG PVC ∅27 | nt | 2 | cái |
| 14 | MĂNG SÔNG PVC ∅34 | nt | 2 | cái |
| 15 | MĂNG SÔNG PVC ∅49 | nt | 6 | cái |
| 16 | CÔN THU PVC ∅27x21 | nt | 6 | cái |
| 17 | CÔN THU PVC ∅34x27 | nt | 2 | cái |
| 18 | CÔN THU PVC ∅42x34 | nt | 2 | cái |
| 19 | CÔN THU PVC ∅49x34 | nt | 2 | cái |
| 20 | NÚT BÍT PVC ∅21 | nt | 21 | cái |
| 21 | VAN KHÓA NHỰA PVC ∅21 | nt | 21 | cái |
| 22 | VAN KHÓA NHỰA PVC ∅34 | nt | 2 | cái |
| 23 | VAN KHÓA NHỰA PVC ∅49 | nt | 9 | cái |
| 24 | CO REN TRONG PVC ∅21 | nt | 21 | cái |
| 25 | ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BAR | nt | 0,2 | 100m |
| 26 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BAR | nt | 0,7 | 100m |
| 27 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BAR | nt | 3 | 100m |
| 28 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BAR | nt | 0,7 | 100m |
| 29 | CO 45° PVC: ∅60 | nt | 90 | cái |
| 30 | CO 45° PVC: ∅90 | nt | 75 | cái |
| 31 | CO 45° PVC: ∅114 | nt | 50 | cái |
| 32 | CO 90° PVC: ∅49 | nt | 25 | cái |
| 33 | CO 90° PVC: ∅60 | nt | 7 | cái |
| 34 | TÊ 90° PVC: ∅60 | nt | 6 | cái |
| 35 | TÊ 90° PVC: ∅114x∅60 | nt | 2 | cái |
| 36 | TÊ 90° PVC: ∅114 | nt | 10 | cái |
| 37 | Y 45° PVC: ∅60 | nt | 30 | cái |
| 38 | Y 45° PVC: ∅60x90 | nt | 18 | cái |
| 39 | Y 45° PVC: ∅90 | nt | 2 | cái |
| 40 | Y 45° PVC: ∅90x114 | nt | 1 | cái |
| 41 | Y 45° PVC: ∅114 | nt | 20 | cái |
| 42 | NỐI GIẢM PVC: ∅60x49 | nt | 26 | cái |
| 43 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x60 | nt | 5 | cái |
| 44 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x60 | nt | 2 | cái |
| 45 | NỐI TRƠN PVC: ∅49 | nt | 2 | cái |
| 46 | NỐI TRƠN PVC: ∅60 | nt | 12 | cái |
| 47 | NỐI TRƠN PVC: ∅90 | nt | 50 | cái |
| 48 | NỐI TRƠN PVC: ∅114 | nt | 15 | cái |
| 49 | CON THỎ PVC: ∅60 | nt | 25 | cái |
| 50 | THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅60 | nt | 3 | cái |
| 51 | THÔNG TẮC SÀN PVC: ∅114 | nt | 2 | cái |
| 52 | PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MM | nt | 8 | cái |
| 53 | PHỄU THU NƯỚC MƯA ∅60 INOX KT: 100x100MM | nt | 10 | cái |
| 54 | LAVABO + PHỤ KIỆN | nt | 6 | bộ |
| 55 | XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 8 | bộ |
| 56 | TIỂU NAM + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 4 | bộ |
| 57 | QUẢ CẦU CHẮN RÁC INOX ∅90 | nt | 20 | cái |
| 58 | VÒI NƯỚC | nt | 2 | bộ |
| 59 | VAN PHAO ĐIỆN | nt | 1 | cái |
| 60 | BỒN NƯỚC MÁI INOX LOẠI 2M3 - LẮP MỚI | nt | 1 | bể |
| 61 | BỒN NƯỚC MÁI INOX LOẠI 2M3 - TẬN DỤNG BỒN CÓ SẴN | nt | 2 | bể |
| 62 | GCLD gương lavabo dày 5mm | nt | 4,725 | m2 |
| AA | Điện khối lợp học nâng tầng | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 14 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 2 | MCB-1P-16A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-25A-10KA | nt | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-40A-10KA | nt | 6 | cái |
| 6 | MCB-4P-80A-15KA | nt | 1 | cái |
| 7 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 08 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 6 | tủ |
| 8 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 6 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 24 | cái |
| 10 | MCB-1P-40A-6.0KA | nt | 6 | cái |
| 11 | BẢNG ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG 06 MODUL + PHỤ KIỆN | nt | 1 | tủ |
| 12 | MCB-1P-10A-4.5KA | nt | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-20A-4.5KA | nt | 3 | cái |
| 14 | MCB-1P-25A-6.0KA | nt | 1 | cái |
| 15 | ĐÈN MÁNG ÂM TRẦN BÓNG LED 2X18W 300X1200 CHÓA PHẢN QUANG | nt | 40 | bộ |
| 16 | ĐÈN LED PANEL 40W - 600X600 | nt | 9 | bộ |
| 17 | ĐÈN TUÝP LED 1X20W - 1.2M | nt | 2 | bộ |
| 18 | ĐÈN CHIẾU SÁNG LỚP HỌC BÓNG LED 2X20W KT: DxRxC: 1234x240x90 | nt | 10 | bộ |
| 19 | ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D108-9W | nt | 27 | bộ |
| 20 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-BÓNG LED-24W | nt | 22 | bộ |
| 21 | ĐÈN EXIT CÓ HƯỚNG 2.2W 3H + Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC | nt | 2 | bộ |
| 22 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BÓNG LED - 2X1W - 3H Ổ CẮM ĐƠN 2 CỰC ( VIỀN+ HỘP ĐẾ + MẶT NẠ) | nt | 5 | bộ |
| 23 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300 | nt | 2 | cái |
| 24 | QUẠT TRẦN ĐẢO D450 - 50W | nt | 27 | cái |
| 25 | QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN) | nt | 5 | cái |
| 26 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ | nt | 36 | cái |
| 27 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ H = + 2600 | nt | 12 | cái |
| 28 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A + HỘP ĐẾ + MẶT NẠ CÓ MẶT CHE CHỐNG NƯỚC | nt | 2 | cái |
| 29 | CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10A | nt | 31 | cái |
| 30 | CỒNG TẮC 2 CHIỀU 10A | nt | 2 | cái |
| 31 | DIMMER ĐIỀU KHIỂN QUẠT | nt | 15 | cái |
| 32 | MẶT NẠ CÔNG TẮC 1, 2, 3, 4 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..) | nt | 18 | cái |
| 33 | DÂY CU/PVC 1.5MM2 | nt | 1.870 | m |
| 34 | DÂY CU/PVC 2.5MM2 | nt | 1.650 | m |
| 35 | DÂY CU/PVC 4.0MM2 | nt | 190 | m |
| 36 | DÂY CU/PVC 10.0MM2 | nt | 510 | m |
| 37 | DÂY CU/XLPE/PVC 1X(4CX25MM2) DÂY CU/PVC E = 16MM2 | nt | 35 | m |
| 38 | ỐNG PVC D16 ÂM TƯỜNG | nt | 374 | m |
| 39 | ỐNG PVC D20 ÂM TƯỜNG | nt | 368 | m |
| 40 | ỐNG PVC D16 GHIM TRÊN TRẦN, TƯỜNG | nt | 100 | m |
| 41 | ỐNG PVC D20 GHIM TRÊN TRẦN, TƯỜNG | nt | 110 | m |
| 42 | ỐNG PVC D25 ÂM TƯỜNG | nt | 108 | m |
| 43 | ỐNG PVC D40 ÂM TƯỜNG | nt | 35 | m |
| 44 | ỐNG PVC D25 GHIM TRÊN TRẦN | nt | 30 | m |
| AB | Phần điều hòa khối lớp học nâng tầng | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Không bao gồm thiết bị máy điều hòa) | nt | 13 | máy |
| 2 | ỐNG GA D6.35 DÀY 0.8MMT | nt | 0,39 | 100m |
| 3 | ỐNG GA D12.7 DÀY 0.8MMT | nt | 0,39 | 100m |
| 4 | CÁCH NHIỆT ỐNG GA D6.35 DÀY 13MM | nt | 0,39 | 100m |
| 5 | CÁCH NHIỆT ỐNG GA D12.7 DÀY 13MM | nt | 0,39 | 100m |
| 6 | ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG PVC D21 | nt | 2,6 | 100m |
| 7 | DÂY CU/PVC 2.5MM2 | nt | 700 | m |
| 8 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 90M3/H~20Pa | nt | 2 | cái |
| 9 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 150M3/H~20Pa | nt | 2 | cái |
| 10 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG: 250M3/H~20Pa | nt | 6 | cái |
| 11 | CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10A | nt | 7 | cái |
| 12 | DÂY CU/PVC 1.5MM2 CẤP NGUỒN QUẠT HÚT | nt | 120 | m |
| 13 | ỐNG PVC D20 | nt | 260 | m |
| AC | Phần IT khối lớp học nâng tầng | |||
| 1 | SWITCHES 24 CỔNG 10/100/1000 MBPS | nt | 1 | cái |
| 2 | ACCESS POINT + NGUỒN | nt | 2 | cái |
| 3 | DÂY CÁP MẠNG CAT6 4 ĐÔI - PVC | nt | 480 | m |
| 4 | BẢNG ĐẤU NỐI CÁP ĐỒNG 24 CỔNG, 1HU | nt | 1 | cái |
| 5 | THANH QUẢN LÝ DÂY NHẢY 1HU | nt | 1 | cái |
| 6 | HẠT Ổ CẮM MẠNG 8 DÂY CHUẨN RJ45 | nt | 16 | cái |
| 7 | DÂY NHẢY CAT6 1.5M, | nt | 26 | cái |
| 8 | TỦ RACK 19'', 6U | nt | 1 | cái |
| 9 | HỘP CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI (GỒM ĐẾ + PHIẾN) | nt | 1 | hộp |
| 10 | HẠT Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI 04 DÂY CHUẨN RJ11 | nt | 8 | cái |
| 11 | DÂY ĐIỆN THOẠI 2x2x0.5MM2 | nt | 240 | m |
| 12 | CÁP ĐIỆN THOẠI 10 ĐÔI 10x2x0.5 | nt | 90 | m |
| 13 | ỐNG PVC CHÔNG CHÁY D20 | nt | 480 | m |
| 14 | NẮP Ổ CẮM ĐÔI | nt | 11 | cái |
| 15 | ĐẾ ÂM TƯỜNG | nt | 11 | hộp |
| AD | ĐIỆN NƯỚC KHỐI VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| AE | Nước khối wc cải tạo | |||
| 1 | ỐNG PVC ∅21 DÀY 1,6MM; PN=15BAR | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | ỐNG PVC ∅27 DÀY 1,8MM; PN=12BAR | nt | 0,12 | 100m |
| 3 | ỐNG PVC ∅34 DÀY 2,0MM; PN=12BAR | nt | 0,02 | 100m |
| 4 | CÚT 90° PVC ∅21 | nt | 13 | cái |
| 5 | CÚT 90° PVC ∅27 | nt | 2 | cái |
| 6 | CÚT 90° PVC ∅34 | nt | 1 | cái |
| 7 | TÊ 90° PVC ∅27x21 | nt | 4 | cái |
| 8 | TÊ 90° PVC ∅27 | nt | 4 | cái |
| 9 | TÊ 90° PVC ∅34x27 | nt | 1 | cái |
| 10 | TÊ 90° PVC ∅34 | nt | 1 | cái |
| 11 | MĂNG SÔNG PVC ∅27 | nt | 2 | cái |
| 12 | CÔN THU PVC ∅27x21 | nt | 6 | cái |
| 13 | CÔN THU PVC ∅34x27 | nt | 1 | cái |
| 14 | NÚT BÍT PVC ∅21 | nt | 9 | cái |
| 15 | VAN KHÓA GÓC NHỰA PVC ∅21 | nt | 9 | cái |
| 16 | VAN KHÓA NHỰA PVC ∅27 | nt | 2 | cái |
| 17 | CO REN TRONG PVC ∅21 | nt | 9 | cái |
| 18 | ỐNG PVC: ∅49 DÀY 2,4MM; PN=9BAR | nt | 0,04 | 100m |
| 19 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2,8MM; PN=9BAR | nt | 0,16 | 100m |
| 20 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 3,8MM; PN=9BAR | nt | 0,12 | 100m |
| 21 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 4,9MM; PN=9BAR | nt | 0,2 | 100m |
| 22 | CO 45° PVC: ∅60 | nt | 14 | cái |
| 23 | CO 45° PVC: ∅114 | nt | 14 | cái |
| 24 | CO 90° PVC: ∅49 | nt | 4 | cái |
| 25 | CO 90° PVC: ∅90 | nt | 2 | cái |
| 26 | Y 45° PVC: ∅60x90 | nt | 4 | cái |
| 27 | Y 45° PVC: ∅114 | nt | 5 | cái |
| 28 | NỐI GIẢM PVC: ∅60x49 | nt | 4 | cái |
| 29 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x60 | nt | 1 | cái |
| 30 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x60 | nt | 1 | cái |
| 31 | NỐI TRƠN PVC: ∅60 | nt | 2 | cái |
| 32 | NỐI TRƠN PVC: ∅90 | nt | 2 | cái |
| 33 | NỐI TRƠN PVC: ∅114 | nt | 2 | cái |
| 34 | CON THỎ PVC: ∅60 | nt | 5 | cái |
| 35 | TÊ 90° PVC: ∅114 | nt | 3 | cái |
| 36 | TÊ 90° PVC: ∅60 | nt | 2 | cái |
| 37 | PHỄU THU SÀN ∅60 INOX KT: 100x100MM | nt | 4 | cái |
| 38 | LAVABO + PHỤ KIỆN | nt | 3 | bộ |
| 39 | XÍ BỆT + KÉT NƯỚC + VÒI XỊT + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 5 | bộ |
| 40 | CHẬU TIỂU + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT | nt | 1 | bộ |
| 41 | GCLD gương lavabo dày 5mm | nt | 2,52 | m2 |
| AF | Điện khối wc cải tạo | |||
| 1 | QUẠT GẮN TƯỜNG D450 - 50W/ Ổ CẮM ĐƠN (ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN) | nt | 2 | cái |
| 2 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG 300x300 | nt | 1 | cái |
| 3 | QUẠT HÚT GẮN TRẦN 240x240-30W ỐNG GIÓ PVC D100 (8M) | nt | 1 | cái |
| 4 | ĐÈN DOWLIGHT BÓNG LED D110-9W | nt | 10 | bộ |
| 5 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D300-24W | nt | 4 | bộ |
| 6 | CỒNG TẮC 1 CHIỀU 10A | nt | 8 | cái |
| 7 | MẶT NẠ CÔNG TẮC 01, 03, 04 NỤ (HỘP ĐẾ, MẶT NẠ, VIỀN..) | nt | 3 | bộ |
| 8 | DÂY CU/PVC 1.5MM2 | nt | 170 | m |
| 9 | DÂY CU/PVC 2.5MM2 | nt | 80 | m |
| 10 | ỐNG PVC D16 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 17 | m |
| 11 | ỐNG PVC D20 (ÂM TƯỜNG, SÀN) | nt | 8 | m |
| 12 | ỐNG PVC D16 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG) | nt | 68 | m |
| 13 | ỐNG PVC D20 (GHIM TRÊN TRẦN , TƯỜNG) | nt | 32 | m |
| AG | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AH | Phần báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang 24v, FMS 136 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 22 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn 24v - FMC - FB1 | nt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuôn báo cháy | nt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1 | nt | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 08 ZONE - FMS -P4 -8L | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | nt | 4 | bộ |
| AI | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp lực nước | nt | 4 | cái |
| 2 | Khớp nối mềm chống rung D80 | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | nt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | nt | 1,2 | 100m |
| 6 | Co thép mạ kẽm D50 | nt | 20 | cái |
| 7 | Măng sông thép mạ kẽm D50 | nt | 13 | cái |
| 8 | Tê thép D65/50 | nt | 13 | cái |
| 9 | Tê thép D80/65 | nt | 6 | cái |
| 10 | Tê thép D80 | nt | 7 | cái |
| 11 | Co thép D80 | nt | 20 | cái |
| 12 | Co thép D60 | nt | 15 | cái |
| 13 | Mặt bích DN80 | nt | 26 | cái |
| 14 | Mặt bích DN65 | nt | 14 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D80 | nt | 4 | cái |
| 16 | Van chặn DN80 | nt | 4 | cái |
| 17 | Van chặn DN80 | nt | 4 | cái |
| 18 | Van xả khí D25 | nt | 1 | cái |
| 19 | Y lọc D80 | nt | 2 | cái |
| 20 | Y lọc D50 | nt | 1 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy vách tường (CH) (KT : 1400X550X200) trọn bộ gồm: 1 lăng, 1 vòi, 1 khớp, 1 van 1 khẩu trang phòng độc, 1 mặt nạ chống khói | nt | 11 | tủ |
| 22 | Hộp CNCH KT 1200x600X300 chữa các phương tiện tháo dở thông thường bao gồm: kìm cộng lực, cà beng, 1 bộ dụng cụ thông thường ( búa, dao kéo) 2 bọ dụng cụ CNCH (mặt nạ chống khói, mèn chống cháy) | nt | 1 | tủ |
| 23 | Sơn đỏ | nt | 20 | kg |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | nt | 1 | bộ |
| 25 | Bình điều áp 100l | nt | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8329905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66598E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ (Mười ba tỷ, hai trăm hai mươi hai triệu, sáu trăm hai mươi hai ngàn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 26.441.244.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 13.220.622.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.220.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.441.244.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngc) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, vật liệu xây dựng;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng | 2 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén 3m3/ph, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp 0,8m3, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 2,5kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l , hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250L, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5 tấn, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy tời điện, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy vận thăng 3T, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy hàn ống nhiệt, hoạt động tốt | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi