Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:15:00 đến ngày 2022-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,454,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường THPT Bắc Mê; Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 2 tầng, nâng cấp sân bê tông và các hạng mục phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022,2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Toàn - Hiệu trưởng Trường THPT Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, NÂNG CẤP SÂN HÀNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,0608 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,8384 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,3882 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,3536 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,2104 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (340 viên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy ráp trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,92 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 50 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,45 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,92 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn (gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,8384 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,0608 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Trát mới + Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699,192 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Trát mới + Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 669,449 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,2104 | m2 |
| 23 | Sứ 0.4kv + Xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 20mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt Đèn Tuyp Led 1,2m (1 bóng x36W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn Led vuông 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 45 | Tủ điện tầng Tổng, Tủ T1, Tủ T2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB ( âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 48 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 49 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 50 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 51 | Bình chữa cháy khí ABC MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 53 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,519 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2292 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt tường cột, trụ Ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,955 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,2988 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 928,3432 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (180 viên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy ráp trên bề mặt kim loại hoa sắt cửa sổ, cầu thang, lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 50 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,72 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn (gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,72 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2292 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bằng KL phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,519 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Trát mới + Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,528 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Trát mới + Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 788,474 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 928,3432 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt Đèn Tuyp Led 1,2m (1 bóng x36W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn Led vuông 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | Đế ổ cắm đôi; Đế công tắc đôi; Đế công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Tủ điện tầng Tổng, Tủ T1, Tủ T2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB ( âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 41 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Bình chữa cháy khí ABC MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 46 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THÉP HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8598 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9734 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,152 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8332 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,604 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7224 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng KL Trát mới + Vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,756 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7 | m2 |
| 14 | Bịt đầu inox hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5252 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0824 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp sân khấu nhà lớp học 02 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8841 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.234,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3823 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.836,16 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,523 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,52 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,406 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan phá kết cấu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt,uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn kết cấu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi