Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646932-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220640981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:05:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như: Mương, cống, cửa điều tiết,…, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát Thủy lợi tối thiểu hạng III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Thủy lợi;+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Cầu, đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,2m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Đường bê tông, mương thoát nước trung tâm xã Hưng Tân đi Làng Đông, xã Hưng Tân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn Xây dựng & Thương Mại Cường Nguyên. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi), hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Tân Đại diện: Nguyễn Văn Tâm - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V14,5411m3
2Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật tại chương V2,7628100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V2,9082100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V5,8164100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V53,66351m3
6Đào móng bằng máy đàoMô tả kĩ thuật tại chương V10,1961100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V4,2931100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V8,5862100m3/1km
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V56,895m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật tại chương V10,8101100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật tại chương V10,3m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật tại chương V1,957100m3
13Tiền mua đất tại mỏ (giá đã bao gồm xúc lên xe)Mô tả kĩ thuật tại chương V1.152,2467m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V188,968510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kĩ thuật tại chương V1.037,02210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kĩ thuật tại chương V92,179710m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kĩ thuật tại chương V51,851110m³/1km
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V128,75m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V72,08m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V110,9m3
21Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V2,64m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V76,68m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V4,3161100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kĩ thuật tại chương V24,5955100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kĩ thuật tại chương V0,5806100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V3,4214100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V0,5953tấn
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật tại chương V8,0351tấn
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật tại chương V9,8336tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V9,4126tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật tại chương V92,62m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V124,69m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật tại chương V6031cấu kiện
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kĩ thuật tại chương V9,4684100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kĩ thuật tại chương V163,04m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V1,6304100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kĩ thuật tại chương V3,2608100m3/1km
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V90,28m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keoMô tả kĩ thuật tại chương V0,4335100m
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V30,32m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V33,25m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V22,05m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật tại chương V14,53m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V0,6516100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kĩ thuật tại chương V2,754100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kĩ thuật tại chương V1,1578100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn máiMô tả kĩ thuật tại chương V1,0899tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn máiMô tả kĩ thuật tại chương V1,2983tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật tại chương V5,3211tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kĩ thuật tại chương V2,8258tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V22,12m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V45,85m3
14Rải Ni LonMô tả kĩ thuật tại chương V2,2925100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật tại chương V2,2925100m2
C CỬA ĐIỀU TIẾT
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V0,79m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật tại chương V0,56m3
3Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V0,06m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật tại chương V0,09m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V0,035100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0392100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0168100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V0,0106100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V0,57m2
10Rải Ni LonMô tả kĩ thuật tại chương V0,0215100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật tại chương V0,0183tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật tại chương V0,0113tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0659tấn
14Bu lôngMô tả kĩ thuật tại chương V4cái
15Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kĩ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như: Mương, cống, cửa điều tiết,…, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát Thủy lợi tối thiểu hạng III;52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học hoặc trên đại học, kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Thủy lợi;+ 01 Bằng tốt nghiệp ngành Cầu, đường32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,2m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110CV, còn hoạt động tốt1
4 Cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng 250 lít, còn hoạt động tốt.1
8 Bơm nước Còn hoạt động tốt,1
9 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
10 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->