Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:02:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực nhưsau:- Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn, cắt thép >5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng duỗi thẳng sắt và cắt đoạn liên hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc (đào) gầu nghịch được dùng phổ biến trong xây dựng. Máy xúc gầu nghịch thường dùng để đào các hố móng sâu hơn vị trí nền đất tự nhiên, máy làm việc hiệu quả khi đứng một chỗ đào đất đổ đống trên bờ hay đổ lên phương tiện vận chuyển phổ thông là ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông là loại dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác định. Khi trộn bằng máy trộn bê tông sẽ tiết kiệm xi măng hơn, đảm bảo năng suất và chất lượng cao so với trộn bằng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tải ben tự đổ dùng để chở các loại đất, cát, sỏi đá, các loại khác…- Xe tải ben tự đổ được tính toán, thiết kế đóng mới thùng tải, khung nâng hạ thùng, nhập mới hệ thống thuỷ lực nâng hạ thùng tải và được lắp đồng bộ lên sát-xi ô tô tải hiệu: HINO. bằng các bát liên kết chắc chắn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm Bổ sung các hạng mục của sân bay Cần Thơ/Quân chủng PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 370/ Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
SĐT: 069.664.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 370/ Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh SĐT: 069.664.380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC 3m3 (SL: 02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt trung đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bểđá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 18 | Lắp đặt nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trảđường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m3 |
| 25 | Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt crefin DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR DN40x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR DN32x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | BỂ NƯỚC 6m3 (SL: 06 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,928 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt trung đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1676 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bểđá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,36 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 17 | SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 18 | Lắp đặt nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trảđường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt crefin DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR DN40x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR DN40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPRDN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPRDN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | BỂ NƯỚC 8m3 (SL: 6 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,296 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt trung đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5944 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bểđá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,006 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,16 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m3 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 18 | SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trảđường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt crefin DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR DN40x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR DN50x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR DN50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | BỂ NƯỚC 10m3 (SL: 04 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5271 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | 100m |
| 6 | Đắp cát hạt trung đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bểđá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,88 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 18 | SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trảđường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van phao DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt crefin DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR DN40x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR DN50x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR DN50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | :- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương) | 4 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu | 5 | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực nhưsau:- Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn, cắt thép >5kw | Khả năng duỗi thẳng sắt và cắt đoạn liên hợp | 1 |
| 2 | Máy đào >1.6m3 | Máy xúc (đào) gầu nghịch được dùng phổ biến trong xây dựng. Máy xúc gầu nghịch thường dùng để đào các hố móng sâu hơn vị trí nền đất tự nhiên, máy làm việc hiệu quả khi đứng một chỗ đào đất đổ đống trên bờ hay đổ lên phương tiện vận chuyển phổ thông là ô tô tải | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >250 lít | Máy trộn bê tông là loại dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác định. Khi trộn bằng máy trộn bê tông sẽ tiết kiệm xi măng hơn, đảm bảo năng suất và chất lượng cao so với trộn bằng. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >10T | - Xe tải ben tự đổ dùng để chở các loại đất, cát, sỏi đá, các loại khác…- Xe tải ben tự đổ được tính toán, thiết kế đóng mới thùng tải, khung nâng hạ thùng, nhập mới hệ thống thuỷ lực nâng hạ thùng tải và được lắp đồng bộ lên sát-xi ô tô tải hiệu: HINO. bằng các bát liên kết chắc chắn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi