Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Klong Klanh xã Đạ Chais

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649172-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Klong Klanh xã Đạ Chais
Số hiệu KHLCNT 20220649084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:40:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,947,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục thi công gia cố đất bằng rọ đá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >=6T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị >=16T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=24T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
14-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị >=80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Klong Klanh xã Đạ Chais
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Klong Klanh xã Đạ Chais
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Chais. Địa chỉ: Xã Đạ Chais - Huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 619504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Châu Thư


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Chais. Địa chỉ: Xã Đạ Chais - Huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 619504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Chais. Địa chỉ: Xã Đạ Chais - Huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 619504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đạ Chais. Địa chỉ: Xã Đạ Chais - Huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 619504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên. Địa chỉ: 3/11 Trần Quý Cáp, phường 9, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế Hoạch huyện Lạc Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,258100 m3 đất nguyên thổ
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)65,78m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,284100 m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,964100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,737100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,737100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,252100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,252100 m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,692100 tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,692100 tấn
B II. BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,436m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,696m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,357m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,992100 m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)435,89m2
C III. MƯƠNG DỌC THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,965100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,837100 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,753100 m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,598m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,928m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,065100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,61m3
8Sản xuất thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,223tấn
9Sản xuất thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,126tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)887cấu kiện
D IV. HỐ GA VÀ CỬA THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,866100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,902100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,48m3
4Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,77m3
5Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,26tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,185tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,9m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,103tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,11tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)38cấu kiện
E V. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,282100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,282100 m3 đất nguyên thổ/1km
F VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,148100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,076100 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,345100 m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,936m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,878m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,062100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,84m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,058tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,131tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20cấu kiện
G VII. BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
H VII. PHẦN THÁO DỠ ĐIỆN
1Tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,092km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,132km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,027km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,003km
5Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,21km
6Tháo hạ dây Duplex khách hàng, loại cáp ≤ 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,686km
7Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7bộ
8Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19sứ
9Tháo kẹp móc treo cáp ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
10Tháo kẹp IPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)84cái
11Tháo kẹp ngừng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
12Tháo kẹp WRTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
13Tháo hộp điện kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
14Tháo hộp phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
15Tháo chóa đèn ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6chóa
16Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cần
17Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
18Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cột
19Nhổ cột sắt bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cột
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,094km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,132km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,028km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,426km
5Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,11km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,664km
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
8Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19sứ
9Lắp kẹp móc treo cáp ABCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9cái
10Lắp đặt kẹp IPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)84cái
11Lắp đặt kẹp ngừng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
12Lắp đặt kẹp WRTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
13Lắp đặt hộp điện kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13cái
14Lắp đặt hộp phân phốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
15Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6chóa
16Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cần
17Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cột
18Dựng cột sắt bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4công
19Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2điện cực
20Đà cảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
21Trụ BTLT 8,5m - 300KgfTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1trụ
22Cáp LV - ABC 4x35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1m
23Cáp AC 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2m
24Kẹp IPCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)84cái
25Kẹp ngừng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
26Cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cọc
27Dây đồng trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8m
28Neo xòe 8 hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
J PHẦN MÓNG - ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,815m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,96m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục thi công gia cố đất bằng rọ đá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >=6T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt uốn >=5KW. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg. Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi >=1,5KW. Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào bánh lốp >=0,8m3. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh hơi 16T >=16T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép 10T >=10T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu rung >=24T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy phun nhựa đường Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy hàn >=23 kW. Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông >=250l. Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng kí, kiểm định còn hiệu lực3
14 Trạm trộn 80 tấn/h >=80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->