Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km8+600 đến Km10+240
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km8+600 đến Km10+240 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:24:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,719,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7191E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ.‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.700.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị thi công cừ lasen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km8+600 đến Km10+240 Nâng cấp, mở rộng ĐT.824 đoạn từ Tua Một đến cầu Kênh Ranh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy K=0,90, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,088 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường đạt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,317 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi K=0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,317 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,85 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giữa, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,025 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,739 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,083 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,455 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 575,664 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh BTNC19, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,372 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,455 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTNC12,5 bù phụ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,804 | 100m2 |
| 15 | BTXM mặt đường đá 1x2 M300, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,163 | m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,84 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,48 | 100m |
| C | VỈA HÈ - BÓ VỈA - BÓ HÈ - CÂY XANH | |||
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng vỉa hè, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274,177 | m3 |
| 2 | Trải ni lông, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,835 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329,012 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.483,54 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,047 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416,281 | m3 |
| 3 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,948 | m2 |
| F | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,688 | m3 |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,626 | m3 |
| 3 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,2 | m2 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,016 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,016 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444,27 | m2 |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,3x0,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| K | CỘT KILOMET | |||
| 1 | Đào móng cột Kilomet | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 2 | BT cột Kilomet đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 4 | Sơn cột Kilomet, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,577 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột Kilomet | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Kẻ chữ cột Kilomet, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| L | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | công |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (KH) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn (KH) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8x1,4 (KH) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1,2x0,25 (KH) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp xoay (KH) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | kg |
| 8 | Sơn phản quang, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,95 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,77 | tấn |
| 10 | Dây phản quang, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344,03 | m |
| M | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,9 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường đạt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,57 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,9 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,9 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC HẸ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | GA (1,4x1,9)m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,38 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,67 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,25 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,608 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,703 | tấn |
| 6 | BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,788 | m3 |
| 7 | BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,333 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,476 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 14 | BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,16 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,614 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 18 | SX thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,512 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,512 | tấn |
| 20 | BT nắp ga đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,221 | m3 |
| 21 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hố ga K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,513 | 100m3 |
| P | HỘP NỐI (1,4x1,9)m (2 HỘP NỐI) | |||
| 1 | Đào đất thi thi công hộp nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nối, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,218 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp hộp nối đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp hộp nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| Q | GA (1,4x3,7)m (4 ga) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,525 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,94 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,952 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 14 | Bê tông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,676 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp ga đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 19 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,935 | 100m3 |
| R | HỐ GA (1,9x2,2)m (GT36 & GP36) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,03 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,204 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,049 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 14 | Bê tông máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,771 | m3 |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp ga đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,692 | m3 |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| S | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | cái |
| T | HỐ GA DÂN SINH (0,6x0,8)m (107 GA) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,136 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,248 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,928 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,445 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm ống PVC, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,368 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø =168mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,428 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø =220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,037 | 100m |
| U | CỐNG DỌC D80 (L=11,5m) | |||
| 1 | Tháo dỡ cống hiện hữu D60, L=2,5m/đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất cống dọc, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,748 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Gối cống D80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống D80 (VH), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống D80 (VH), L=1,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn |
| 9 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 10 | Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| V | CỐNG DỌC D100 (L=1151m) | |||
| 1 | Đào đất cống dọc, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,105 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 529,708 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,297 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.031 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D100 (VH), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống D100 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống D100 (VH), L=2m/đoạn, kể cả mối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống D100 (H30-XB80), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống D100 (VH), L=1,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn |
| 11 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,063 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,244 | m3 |
| 13 | Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,828 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,678 | 100m3 |
| W | CỐNG DỌC D120 (L=990,5m) | |||
| 1 | Đào đất cống dọc, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,636 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.134,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.032,783 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,159 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.552 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D120 (VH), L=3m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống D120 (H30-XB80), L=3m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống D120 (VH), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 463 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống D120(H30-XB80), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống D120 (H30-XB80H), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,415 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,928 | m3 |
| 13 | Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,059 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,91 | 100m3 |
| X | CỐNG NGANG D150 (Km9+643,8) | |||
| 1 | Đào đất cống ngang, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,62 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,068 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,688 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống D150 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống D150 (H30-XB80), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 7 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 8 | Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| Y | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,967 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,435 | m3 |
| 3 | BT chân khay, cửa xả đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,093 | m3 |
| 4 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,481 | m3 |
| Z | TẤM GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,5 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,369 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm gia cường đá 1x2, M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,25 | m3 |
| AA | GIA CỐ CỪ LARSEN | |||
| AB | CỪ LARSEN GIA CỐ NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất), bao gồm hao hụt cừ. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,34 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừ. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,46 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm, bao gồm hao hụt thép tấm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 423,9 | tấn |
| AC | CỪ LARSEN GIA CỐ TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất), bao gồm hao hụt cừ. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,774 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừ. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,406 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7191E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ.‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.700.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 12 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị thi công cừ lasen | Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi