Gói thầu: Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:00:00 đến ngày 2022-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,809,066,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công công trình tương tự có các hạng mục chính: sân, đường nội bộ, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước tổng thể, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.467.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp: Nề, điện, hàn, cấp thoát nước...+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào>= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu tĩnh >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL02 Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Đối với nhà thầu liên danh: - Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116,73 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8715 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1673 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8715 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1673 | 100m3/1km |
| 7 | Mua sỏi đỏ đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,019 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,019 | 10m3/1km |
| 10 | Lu lèn nền đường đào, vét K>=0.95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,346 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2023 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2023 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,346 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8295 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8295 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8295 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,346 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,03 | m2 |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,1782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8066 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,1927 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3489 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5921 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9542 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,9991 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,658 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504,0574 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,3916 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ trang trí đầu cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cột |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5032 | 100m3 |
| 24 | Mua sỏi đỏ để đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5032 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5032 | 100m3 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504,0574 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,3916 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 726,449 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,0741 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,0741 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,0741 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0111 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,7278 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,582 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7387 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3992 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7956 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5477 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5288 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4977 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9229 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5672 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,4772 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4067 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 736,1405 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 187,836 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 152,88 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ trang trí đầu cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cột |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5842 | 100m3 |
| 55 | Mua sỏi đỏ để đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5842 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5842 | 100m3 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 736,1405 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340,716 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.076,8565 | m2 |
| 60 | SXLD thép V40x40x3 ( cây 6m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,0833 | cây |
| 61 | Cung cấp lắp dựng hàng rào kẽm gai đường kính 2ly7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,5 | Kg |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3016 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6164 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9541 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6063 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2682 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3268 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4931 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 79 | Đắp chỉ trang trí đầu cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cột |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1739 | 100m3 |
| 81 | Mua sỏi đỏ để đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1739 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1739 | 100m3 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 85 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7016 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7016 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 102 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1368 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1851 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8204 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,236 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 121 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,6 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,43 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,46 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,03 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144,04 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,59 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 135 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 136 | SXLD kính trắng đục 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,2 | m |
| 142 | Kẻ joint tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 143 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3689 | m3 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ sát cổng chính nhà bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 145 | Cung cấp lắp đặt cổng Barie tự động thanh chắn. Chiều dài thanh chắn 6m. Tiêu chuẩn bảo vệ IP55. Nhiệt độ hoạt động: -20 – 50 độ C. Công suất motor: 90W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 146 | Chữ inox mạ đồng bảng tên BCH QS. Kích thước bảng tên : Dài 7.4m, cao 0.25m, chiều cao chữ 240mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,3 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,3287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm HDPE, đường kính côn 40-32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm HDPE, đường kính côn 40-25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm HDPE, đường kính côn 32-25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt co HDPE, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co HDPE, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối HDPE, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối HDPE, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối HDPE, đường kính côn 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7562 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2705 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 8 | Mua cống bê tông ly tâm D300H30: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158 | m |
| 9 | Gối cống D300 : | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79 | cái |
| 10 | Joint cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | đoạn ống |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép V cạnh góc nắp hố ga | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4788 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9179 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,16 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 8 | Mua cống bê tông ly tâm D400VH: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | m |
| 9 | Mua cống bê tông ly tâm D600H30: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 405 | m |
| 10 | Gối cống D400 : | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 11 | Gối cống D600 : | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,5 | cái |
| 12 | Joint cống D400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | cái |
| 13 | Joint cống D600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,75 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 246 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép V cạnh góc nắp hố ga | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | SXLD lưới chắn rác mạ kẽm kt 0.14mx0.9m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4839 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M20, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2275 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép V cạnh góc nắp hố ga | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 27 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cửa |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | tủ |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4096 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,919 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3849 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204 | m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0557 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0557 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8056 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,8274 | m2 |
| 26 | uốn tôn làm máng xối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,1544 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống xối, máng xối tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,6 | m |
| 28 | SXLD Bulong M20x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 29 | SXLD bảng mã 250x250x12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2562 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,151 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,0215 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,009 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4535 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm bê tông nặng, độ chống thấm nước của bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7942 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2607 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,5804 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,31 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,3504 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép V40x40x4 nắp thăm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Đồng hồ áp suất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Công tắc áp suất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Van xả khí DN25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Luppe Ø114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Y lược rác Ø114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chống rung Ø114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Van 1 chiều Ø114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Van cổng Ø114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Van cổng Ø60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Van cổng Ø34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Van cổng Ø21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đế cao su chống rung Ø100 dày 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cục |
| 17 | Tủ chữa cháy ngoài nhà700x450x220 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20m(kèm khớp) và lăng phun | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 19 | Họng tiếp nước chữa cháy Ø114-2/Ø76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 20 | Trụ chữa cháy ngoài nhà Ø114-2/Ø76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt bầu giảm tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông 114/90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bích |
| 28 | Bulong 20x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Con |
| 29 | Bulong 20x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | Con |
| 30 | Sắt U120 làm giá đỡ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Sắt V5 làm giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Mét |
| 32 | Sơn đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Kg |
| 33 | Sơn Bitum và màng Pe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Kg |
| 34 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Dây tín hiệu 20x1.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Ống gân xoắn Hdpe 40/30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| J | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU, SAN DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, san lấp mặt bằng chuẩn bị thi công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | CT |
| K | KHO ĐẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2822 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9625 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0876 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0876 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3504 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2765 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,775 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4078 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4187 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,078 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5788 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5487 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8559 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,559 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9456 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,786 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 246,03 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,61 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,53 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 326,64 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 323,73 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,14 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 51 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 52 | Sxld kính trắng đục 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1034 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2331 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,782 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,002 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0528 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0313 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,5384 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2286 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,203 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 85 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,34 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 94 | Sxld kính trắng đục 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0777 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2013 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 113 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 120 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 121 | Ủi quang mặt bằng sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,195 | 100m2 |
| 122 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,195 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,95 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,95 | m3 |
| L | VỈA HÈ VÀ SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5269 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,381 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.053,81 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,045 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,687 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,88 | 10m |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,328 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,22 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.402,2 | m2 |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | SXLD thép hình I chôn sẵn trong móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,84 | Kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,95 | m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông cột cờ M20x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ cờ inox cao 9m (D114+D90+D60 dày 1.8 ly) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công công trình tương tự có các hạng mục chính: sân, đường nội bộ, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước tổng thể, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.467.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.467.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp: Nề, điện, hàn, cấp thoát nước...+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đào>= 0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Xe lu tĩnh >= 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi