Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649813-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220581080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:49:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,507,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường)
Trường Mầm non thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn (Giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Lực; Đơn vị thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ Pegas. Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÍ LIÊN QUAN
1Phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
2Phí môi trường đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
3Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
B BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN
1Thép hộp KT 80x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.232,93kg
2Lắp đặt kết cấu thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,23tấn
3Thép đặc KT 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V77,79kg
4Đèn tín hiệu cảnh báo không dây (3m/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
5Tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V294
6Biển báo tam giác cạnh 70 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Biển báo tròn ĐK 70cm (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10CòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biển báo chữ nhật KT 135x50cm (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C BIỆN PHÁP THI CÔNG BẢO VỆ KHỐI NHÀ HỌC ĐÃ XÂY DỰNG
1Cừ thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,394tấn
2Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
3Máy phát đóng, nhổ cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,281ca
4Vận chuyển thép U,I, cừMô tả kỹ thuật theo chương V13,394tấn
5Gia công thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Lắp dựng thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Tháo dỡ thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
8Gia công giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
10Tháo dỡ giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
11Gia công giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Đóng cọc thép (giằng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Nhổ, tháo dỡ cọc thép (giằng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5501100m³
2Đào móng bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5832
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8102100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,8945100m²
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5484
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6356100m²
8Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,022
9Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0824tấn
10Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8906tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7599tấn
12Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9173
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m²
14Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
15Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
16Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7417
18Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9639
19Ván khuôn giằng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6524100m²
20Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1679tấn
21Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3493tấn
22Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3695100m³
24Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9585
25Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,5465100m³
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,5465100m³
E PHẦN THÂN
1Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,558
2Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1513100m²
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8102tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3154tấn
6Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7323
7Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m²
8Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8663tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6856tấn
11Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3405
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9155100m²
13Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4498tấn
14Bê tông thương phẩm, bê tông thang đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8333
15Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6702100m²
16Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9632tấn
17Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6908
19Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5701100m²
20Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
21Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5844tấn
22Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m²
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6315
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,3146
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,354
29Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4911
30Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9055
31Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5721
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V647,5386
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V637,3848
3Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V353,166
4Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,9889
5Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,2158
6Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V791,5484
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,52m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,98m
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V450,4678
10Chống thấm bằng phụ gia chống thấm (chất lượng tương đương Tamsil 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,9222
11Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V703,3474
12Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6512
13Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,904
14Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1732
16Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9552
17Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,801
18Ốp đá granít tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8587
19Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2432
20Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V637,3848
21Sơn dầm, trần, cột mặt trong, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,7525
22Sơn dầm, trần, cột mặt ngoài, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,7574
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,5386
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3944tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3944tấn
26Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,82471m²
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2584100m²
28Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.794,4347kg
29Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,96
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5073100m²
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
33Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8301tấn
35Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4799tấn
36Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2284tấn
37Lắp dựng dầm cầu thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7083tấn
38Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
39Chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
G PHẦN CỬA
1Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72
2CỬA THÉP CHỐNG CHÁY 2 CÁNH; EI 60P; KT 1600x2200mm- Cửa thép chống cháy 1 cánh EI 60P- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 55x110 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 0,8 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4 mm- Vật liệu bên trong: MGO- Sơn tĩnh điện hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04
3Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4
4Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04
5Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6
6Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,416
7Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhựa CNC sáng mầu, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
8Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68
9Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.523,885kg
10Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.000bộ
11Chặn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
12Cung cấp, lắp dựng lam che điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V52
13Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 8.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,472
15Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,152
16Cung cấp lắp đặt chỉ phào vách ngăn nhựa CNC sáng mầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V93,12m
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696
5Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093
6Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
8Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
11Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7674
12Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0828
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
20Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3368
21Láng mặt bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684
22Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
23San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40W (loại vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt hộp đèn HQ 2 bóng (máng tán quang trơn) L=1,2m 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần WC Panel 60cmx60cm x led 40W (loại tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 1 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 3 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Tủ điện tổng KT: 400*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tủ điện cài loại âm tường 2ATMMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 10A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
21Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
22Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
24Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
25Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
28Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
29Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
30Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
35Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
36Băng cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Đinh vít + nở bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V6gói
38Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
41Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 (ống nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Kép Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Tê ren Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt van phao, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt vòi xả nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Máy bơm nước P=0,75KW H9-Đ30Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Công tắc điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bình đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Dây dẫn nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
6Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
13Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Đai thép không gỉ L 15*150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V34,4
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V34
3Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V323
4Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V266
O PHẦN CAMERA
1Lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
2Lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
5Lắp đặt cáp 6E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
P HỆ THỐNG INTERNET WIFI
1Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8-PORTS POEMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8-PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
4Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt Cable Cat5e (2m) đầu nối RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Lắp đặt đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
8lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
9Lắp đặt tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Lắp đặt cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
11Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
12Hàn nối ODF 4 FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
13Lắp đặt loa nén 30W có biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V41 loa
14Lắp đặt cáp loa 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
15Giắc canon cáiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Giắc canon đựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
Q VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
1Băng cuốn KT điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
8Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
9Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
R CẤP NƯỚC
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m³
4Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4921100m³
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
8Khử trùng ống nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
9Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt van khóa nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đai khởi thủy D90/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1867100m³
2Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V17,3539
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m³
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m³
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9152
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1787
8Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7349
9Ván khuôn giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m²
10Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5157
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8372
13Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1912
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9091100m³
15Lắp đặt ống nhựa PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
16Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m²
18Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,794
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
T ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng đèn cây H=4m bóng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Lắp chùm đèn chiếu sáng sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Lắp cột đèn thép bát giác liền cần đơn H8m+chóa đèn bóng Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
5Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
6Aptomat 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cầu đấu dây 600V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Bulông M8 bắt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Ê cu mũ chụp M24-bắt chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
13Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
14Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
15Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m
17Dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,624
19Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
21Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m²
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m²
24Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44
25Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928
27Khung móng M24 300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
29Lắp đặt cút PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cọc tiếp địa L=63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
31Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m³
32Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m³
33San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m³
34Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V107,1
35Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m²
36Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,061000 viên
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
7Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Cáp tín hiệu 10P*0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt ống ghen chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Lắp đặt khớp nối trơn SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
12Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
13Lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Lắp đặt bộ chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
15Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật (160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
17Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt ống ghen chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
24Lắp đặt đế âm tường cho đèn Exit, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
25Lắp đặt bộ chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
26Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật (160x160x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống đèn Exit, sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=100mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
29Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa D65; L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cung cấp và lắp đặt lăng phun + khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt bình chữa cháy khí 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cặp bích
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
42Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V105m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V105m3
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
45Hoàn trả nền mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
46Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
47Chạy thử nghiệm thu bàn giao đưa hệ thống vào hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
V CÂY XANH
1Trồng cây Ban tím, D=0,08÷0,01m, H =3÷5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V11cây/90 ngày
3Trồng cây Bàng đài loan, H≥4m; D bầu ≥0,7m; D = 0,15÷0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26cây/90 ngày
5Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m²
6Tưới nước thảm cỏ (12 lần/tháng x 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m²/lần
W SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m³
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V10100m²
3Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m²
4Bê tông thương phẩm, bê tông sân đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5
5Cắt khe sânMô tả kỹ thuật theo chương V3710m
6Thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V170
7Lát gạch tezzarro KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280
X BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào móng tường bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m³
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m²
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,14
6Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,272
7Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469
8Đổ đất mầu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V930
9Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469
Y THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Camera IP 2MP HT-2356 (loại cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Loa nén 30W có biến áp TOAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Swich 8 PortPOEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Swich 8 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Thiết bị chuyển đổi quang điện 1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Bộ phát wifi lắp trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Bộ điều khiển gatewayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Z THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều nóng lạnh 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
2 Máy trộn bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
3 Máy trộn vữa Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
4 Máy đào Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
5 Máy đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
7 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
8 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
9 Máy cắt uốn cắt thép Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
10 Ô tô tự đổ Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->