Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:49:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,507,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (gồm cả chi phí vệ sinh môi trường; Phí bảo vệ môi trường đất đổ thải; Phí bảo vệ môi trường) Trường Mầm non thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn (Giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 2 | Phí môi trường đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| B | BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN | |||
| 1 | Thép hộp KT 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.232,93 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | tấn |
| 3 | Thép đặc KT 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,79 | kg |
| 4 | Đèn tín hiệu cảnh báo không dây (3m/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 5 | Tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m² |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tròn ĐK 70cm (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật KT 135x50cm (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG BẢO VỆ KHỐI NHÀ HỌC ĐÃ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cừ thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,394 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Máy phát đóng, nhổ cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | ca |
| 4 | Vận chuyển thép U,I, cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,394 | tấn |
| 5 | Gia công thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Gia công giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Gia công giằng thép liên kết các thanh cừ (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Nhổ, tháo dỡ cọc thép (giằng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5501 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5832 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8102 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8945 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5484 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6356 | 100m² |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,022 | m³ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8906 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7599 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9173 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m² |
| 14 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7417 | m³ |
| 18 | Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9639 | m³ |
| 19 | Ván khuôn giằng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6524 | 100m² |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3695 | 100m³ |
| 24 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9585 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5465 | 100m³ |
| 26 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5465 | 100m³ |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,558 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1513 | 100m² |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3154 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7323 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m² |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6856 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3405 | m³ |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9155 | 100m² |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4498 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông thang đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8333 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6702 | 100m² |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | tấn |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6908 | m³ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5701 | 100m² |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | m³ |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m² |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6315 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3146 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | m³ |
| 29 | Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4911 | m³ |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9055 | m³ |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | m³ |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,5386 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,3848 | m² |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,166 | m² |
| 4 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,9889 | m² |
| 5 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,2158 | m² |
| 6 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,5484 | m² |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,52 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,4678 | m² |
| 10 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm (chất lượng tương đương Tamsil 7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,9222 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,3474 | m² |
| 12 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6512 | m² |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,904 | m² |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | m² |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1732 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9552 | m² |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,801 | m² |
| 18 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8587 | m² |
| 19 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2432 | m² |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,3848 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột mặt trong, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,7525 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột mặt ngoài, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,7574 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,5386 | m² |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3944 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3944 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8247 | 1m² |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2584 | 100m² |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,4347 | kg |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m² |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5073 | 100m² |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8301 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4799 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2284 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 38 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 39 | Chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m² |
| 2 | CỬA THÉP CHỐNG CHÁY 2 CÁNH; EI 60P; KT 1600x2200mm- Cửa thép chống cháy 1 cánh EI 60P- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 55x110 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 0,8 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4 mm- Vật liệu bên trong: MGO- Sơn tĩnh điện hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m² |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m² |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,416 | m² |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhựa CNC sáng mầu, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m² |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.523,885 | kg |
| 10 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | bộ |
| 11 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng lam che điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m² |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m² |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,472 | m² |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,152 | m² |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chỉ phào vách ngăn nhựa CNC sáng mầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m³ |
| 12 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0828 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m³ |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 20 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m² |
| 21 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m² |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 23 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40W (loại vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đèn HQ 2 bóng (máng tán quang trơn) L=1,2m 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần WC Panel 60cmx60cm x led 40W (loại tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng KT: 400*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện cài loại âm tường 2ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 24 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 28 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 30 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đinh vít + nở bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 38 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 41 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Kép Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Tê ren Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước P=0,75KW H9-Đ30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bình đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây dẫn nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m³ |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m³ |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m² |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m² |
| O | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt cáp 6E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| P | HỆ THỐNG INTERNET WIFI | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8-PORTS POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8-PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cable Cat5e (2m) đầu nối RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 8 | lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 12 | Hàn nối ODF 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt loa nén 30W có biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 loa |
| 14 | Lắp đặt cáp loa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| Q | VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Băng cuốn KT điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1867 | 100m³ |
| 2 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3539 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9152 | m³ |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1787 | m³ |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7349 | m³ |
| 9 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m² |
| 10 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5157 | m³ |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8372 | m² |
| 13 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1912 | m² |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9091 | 100m³ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m² |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| T | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng đèn cây H=4m bóng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp chùm đèn chiếu sáng sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp cột đèn thép bát giác liền cần đơn H8m+chóa đèn bóng Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 6 | Aptomat 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cầu đấu dây 600V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bulông M8 bắt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ê cu mũ chụp M24-bắt chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 17 | Dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 20 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m² |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 25 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m² |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m³ |
| 27 | Khung móng M24 300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L=63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m³ |
| 33 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m³ |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m³ |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m² |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 1000 viên |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 10P*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường cho nút ấn, đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật (160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tường cho đèn Exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bộ chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật (160x160x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống đèn Exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=100mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa D65; L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun + khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cặp bích |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 45 | Hoàn trả nền mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 46 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 47 | Chạy thử nghiệm thu bàn giao đưa hệ thống vào hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| V | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Ban tím, D=0,08÷0,01m, H =3÷5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây/90 ngày |
| 3 | Trồng cây Bàng đài loan, H≥4m; D bầu ≥0,7m; D = 0,15÷0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây/90 ngày |
| 5 | Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m² |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ (12 lần/tháng x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m²/lần |
| W | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m² |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông sân đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m³ |
| 5 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 10m |
| 6 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m² |
| 7 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280 | m² |
| X | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng tường bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m³ |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,272 | m³ |
| 7 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m² |
| 8 | Đổ đất mầu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m³ |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m² |
| Y | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Camera IP 2MP HT-2356 (loại cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Loa nén 30W có biến áp TOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Swich 8 PortPOE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Swich 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển đổi quang điện 1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Bộ phát wifi lắp trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bộ điều khiển gateway | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều nóng lạnh 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 4 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi