Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:30:00 đến ngày 2022-06-27 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,061,013,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất búa ≥ 3,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông Công trình: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU ĐƯỜNG TRÂU, KM05 +747 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | 3,744 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | 0,97 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | 3,98 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x2 | 37,44 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 1,92 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2,08 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | Tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,471 | Tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 1,44 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 1,44 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,454 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 1,053 | tấn | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 184 | lỗ khoan | |
| 23 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,68 | lít | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 19,67 | m² | |
| 25 | Quét keo dính bám | 19,67 | m² | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x2 | 14,76 | m³ | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,636 | m³ | |
| 28 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 7,196 | m³ | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,367 | 100m³ | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,372 | 100m³ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,234 | 100m³ | |
| 32 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 33 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 0,7 | 100m | |
| 34 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 35 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,7 | 100m | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,777 | 100m² | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 1,663 | tấn | |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 184 | lỗ khoan | |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm | 26 | lỗ khoan | |
| 40 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 5,08 | lít | |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 22,91 | m² | |
| 42 | Quét keo dính bám | 22,91 | m² | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 15,76 | m³ | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x6 | 2,03 | m³ | |
| 45 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,44 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu | 0,015 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,036 | tấn | |
| 48 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,151 | m³ | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm | 12 | cái | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x2 | 3,233 | m³ | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,155 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,078 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,5 | m² | |
| 58 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) | 0,362 | 100m | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,107 | 100m³ | |
| 60 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | 10,71 | m³ | |
| 61 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,001 | tấn | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | 43,14 | m² | |
| 63 | Bao tải chứa đất | 214 | cái | |
| 64 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 5,757 | m³ | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,094 | 100m³ | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,345 | 100m³ | |
| 67 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 25,42 | 100m | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 7,4 | m³ | |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C10 | 16 | m³ | |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 15,88 | m³ | |
| 71 | Dầm chủ L=9m | 6 | dầm | |
| 72 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần) | 8 | dầm | |
| 73 | Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,832 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 2,495 | tấn | |
| 75 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 2,495 | tấn | |
| 76 | Ván gỗ (KH=20%) | 0,82 | m3 | |
| 77 | Lưới an toàn | 15,93 | m2 | |
| 78 | Vệ sinh bề mặt | 45 | m² | |
| 79 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 45 | m² | |
| 80 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 45 | m² | |
| 81 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 22,5 | m² | |
| 82 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 18 | m² | |
| 83 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,022 | m³ | |
| 84 | Tháo dỡ lan can thép | 0,538 | tấn | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,607 | m³ | |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm | 510 | lỗ khoan | |
| 87 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 5,5 | lít | |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,641 | 100m² | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm | 1,716 | tấn | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 2,507 | tấn | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | 27,465 | m³ | |
| 92 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,208 | m³ | |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,037 | 100m² | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,421 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt khe co giãn day | 22 | m | |
| 96 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ | 2,1 | m³ | |
| 97 | Sản xuất lan can thép | 1,811 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng lan can thép | 1,811 | tấn | |
| 99 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,811 | tấn | |
| 100 | Bu lông D22, L= 650mm | 60 | cái | |
| 101 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 57,789 | m² | |
| 102 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 35,615 | Tấn | |
| 103 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 7,15 | 100m | |
| 104 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,65 | 100m | |
| 105 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | 7,15 | 100m | |
| 106 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,752 | 100m² | |
| 107 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,642 | 100m² | |
| 108 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,184 | 100m³ | |
| 109 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 90 | m² | |
| 110 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 6,966 | m³ | |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,324 | 100m³ | |
| 112 | Đào móng bằng thuủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,62 | m³ | |
| 113 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,118 | 100m³ | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m³ | |
| 115 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 116 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 1,022 | Tấn | |
| 117 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 118 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,08 | 100m | |
| 119 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 120 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 4 | rọ | |
| 121 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 2 | rọ | |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,028 | m³ | |
| 123 | Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 3,702 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 3,702 | tấn | |
| 125 | Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 3,702 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,043 | 100m | |
| 127 | Cút thép chuyển hướng | 8 | cái | |
| 128 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 129 | Neo chìm M10x70 | 16 | cái | |
| 130 | Thép đai định vị | 8 | cái | |
| 131 | Hộp thu nước | 8 | kg | |
| 132 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 3,037 | m³ | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,577 | 100m³ | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,427 | 100m³ | |
| 135 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 9,951 | m³ | |
| 136 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,858 | 100m² | |
| 137 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,155 | 100m³ | |
| 138 | Bù vênh đá dăm nước | 0,483 | 100m² | |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,361 | 100m² | |
| 140 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,077 | 100m² | |
| 141 | Cày sọc mặt đường cũ | 0,725 | 100m² | |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 2,736 | m³ | |
| 143 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 144 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 145 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 146 | Cột biển báo cao 4,1m, D90mm | 8,2 | m | |
| 147 | Cột biển báo cao 3,3m, D90mm | 6,6 | m | |
| 148 | Cột biển báo cao 4,4m, D90mm | 9 | m | |
| 149 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 150 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 151 | Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu | 0,042 | 100m² | |
| 152 | Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 0,602 | m³ | |
| 153 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m | 14 | cái | |
| 154 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 155 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 156 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 157 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 158 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 159 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 160 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 161 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 163 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 11 | cái | |
| 164 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 165 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 142 | m | |
| 166 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 167 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 432 | kWh | |
| 168 | Nhân công đảm bảo giao thông | 120 | công | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU ÔNG GA, KM06+842 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | 3,744 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | 0,97 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | 3,98 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x2 | 37,44 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 1,92 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2,08 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | Tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,471 | Tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 1,44 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 1,44 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,445 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 1,041 | tấn | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 184 | lỗ khoan | |
| 23 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,68 | lít | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 19,35 | m² | |
| 25 | Quét keo dính bám | 19,35 | m² | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x2 | 11,15 | m³ | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,335 | m³ | |
| 28 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 7,372 | m³ | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,401 | 100m³ | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,355 | 100m³ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,205 | 100m³ | |
| 32 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 40,181 | Tấn | |
| 33 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 4,4 | 100m | |
| 34 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,88 | 100m | |
| 35 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 4,4 | 100m | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,674 | 100m² | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 1,695 | tấn | |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 184 | lỗ khoan | |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm | 26 | lỗ khoan | |
| 40 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 5,08 | lít | |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 22,2 | m² | |
| 42 | Quét keo dính bám | 22,2 | m² | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 13,55 | m³ | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x6 | 2,03 | m³ | |
| 45 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,76 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu | 0,019 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,046 | tấn | |
| 48 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,203 | m³ | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm | 12 | cái | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x2 | 3,331 | m³ | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,073 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,078 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 8,837 | m² | |
| 58 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) | 5,001 | 100m | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,117 | 100m³ | |
| 60 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | 11,65 | m³ | |
| 61 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,001 | tấn | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | 57,98 | m² | |
| 63 | Bao tải chứa đất | 233 | cái | |
| 64 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 6,979 | m³ | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,326 | 100m³ | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m³ | |
| 67 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 26,18 | 100m | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 6,2 | m³ | |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C10 | 16,36 | m³ | |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 16,56 | m³ | |
| 71 | Dầm chủ L=9m | 2 | dầm | |
| 72 | Dầm chủ L=6m | 4 | dầm | |
| 73 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần) | 8 | dầm | |
| 74 | Gia công hệ đà gíao thi công dán dợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 0,821 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 2,463 | tấn | |
| 76 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 2,463 | tấn | |
| 77 | Ván gỗ (KH=20%) | 0,82 | m2 | |
| 78 | Lưới an toàn | 15,93 | m2 | |
| 79 | Vệ sinh bề mặt | 24 | m² | |
| 80 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 24 | m² | |
| 81 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 24 | m² | |
| 82 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 13,5 | m² | |
| 83 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 16 | m² | |
| 84 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,013 | m³ | |
| 85 | Tháo dỡ lan can thép | 0,679 | tấn | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,963 | m³ | |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm | 234 | lỗ khoan | |
| 88 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,52 | lít | |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,516 | 100m² | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm | 1,337 | tấn | |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 1,887 | tấn | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | 20,512 | m³ | |
| 93 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,919 | m³ | |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,061 | 100m² | |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,419 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn day | 22 | m | |
| 97 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ | 2,05 | m³ | |
| 98 | Sản xuất lan can thép | 1,44 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng lan can thép | 1,44 | tấn | |
| 100 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,44 | tấn | |
| 101 | Bu lông D22, L= 650mm | 52 | cái | |
| 102 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 45,409 | m² | |
| 103 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 14,155 | Tấn | |
| 104 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 3,41 | 100m | |
| 105 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,31 | 100m | |
| 106 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | 3,41 | 100m | |
| 107 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,935 | 100m² | |
| 108 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,125 | 100m² | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,101 | 100m³ | |
| 110 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 96 | m² | |
| 111 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 6,83 | m³ | |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,298 | 100m³ | |
| 113 | Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,675 | m³ | |
| 114 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,171 | 100m³ | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,033 | 100m³ | |
| 116 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 117 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 1,022 | Tấn | |
| 118 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,466 | 100m | |
| 119 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,016 | 100m | |
| 120 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,466 | 100m cọc | |
| 121 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 4 | rọ | |
| 122 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 2 | rọ | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,043 | m³ | |
| 124 | Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 2,896 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 2,896 | tấn | |
| 126 | Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 2,896 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,027 | 100m | |
| 128 | Cút thép chuyển hướng | 6 | cái | |
| 129 | Nắp chắn rác | 6 | cái | |
| 130 | Neo chìm M10x70 | 12 | cái | |
| 131 | Thép đai định vị | 6 | cái | |
| 132 | Hộp thu nước | 6 | kg | |
| 133 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 4,767 | m³ | |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,906 | 100m³ | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,642 | 100m³ | |
| 136 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 22,055 | m³ | |
| 137 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,167 | 100m² | |
| 138 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,21 | 100m³ | |
| 139 | Bù vênh đá dăm nước | 0,814 | 100m² | |
| 140 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,788 | 100m² | |
| 141 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,223 | 100m² | |
| 142 | Cày sọc mặt đường cũ | 1,608 | 100m² | |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 2,966 | m³ | |
| 144 | Đá dăm đệm dày 100mm | 0,68 | m³ | |
| 145 | Xây móng bằng đá hộc vữa xây M100 | 3,887 | m³ | |
| 146 | Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I | 3,995 | 100m | |
| 147 | Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược) | 0,002 | 100m³ | |
| 148 | Đất sét (tầng lọc ngược) | 0,1 | m³ | |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,018 | 100m² | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,012 | 100m | |
| 151 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 9,115 | m³ | |
| 152 | Đá dăm đệm dày 100mm | 3,038 | m³ | |
| 153 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 154 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 155 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 156 | Cột biển báo cao 4,1m, D90mm | 8,2 | m | |
| 157 | Cột biển báo cao 3,3m, D90mm | 6,6 | m | |
| 158 | Cột biển báo cao 4,4m, D90mm | 9 | m | |
| 159 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 160 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 161 | Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu | 0,048 | 100m² | |
| 162 | Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 0,602 | m³ | |
| 163 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m | 16 | cái | |
| 164 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 165 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 166 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 167 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 168 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 169 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 170 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 171 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 173 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 11 | cái | |
| 174 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 175 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 142 | m | |
| 176 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 177 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 432 | kWh | |
| 178 | Nhân công đảm bảo giao thông | 120 | công | |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU CHU MÔN, KM08+714 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | 2,592 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | 0,999 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | 3,93 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x2 | 38,88 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2,16 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | Tấn | |
| 14 | Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 1,471 | Tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 1,44 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 1,44 | 100m cọc | |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu | 2,942 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,397 | 100m² | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 0,806 | tấn | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 160 | lỗ khoan | |
| 23 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,072 | lít | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 15,46 | m² | |
| 25 | Quét keo dính bám | 15,46 | m² | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x2 | 9,054 | m³ | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,445 | m³ | |
| 28 | Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 6,512 | m³ | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,237 | 100m³ | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,313 | 100m³ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,289 | 100m³ | |
| 32 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 33 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 0,7 | 100m | |
| 34 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 35 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,7 | 100m | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,835 | 100m² | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 1,566 | tấn | |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 140 | lỗ khoan | |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan =10cm | 76 | lỗ khoan | |
| 40 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 5,09 | lít | |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 22,55 | m² | |
| 42 | Quét keo dính bám | 22,55 | m² | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 13,56 | m³ | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x6 | 2,18 | m³ | |
| 45 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 0,77 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu | 0,018 | 100m² | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 48 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,192 | m³ | |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm | 12 | cái | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x2 | 3,233 | m³ | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,155 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,078 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,5 | m² | |
| 58 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) | 5,817 | 100m | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,136 | 100m³ | |
| 60 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | 13,56 | m³ | |
| 61 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 0,001 | tấn | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | 78,41 | m² | |
| 63 | Bao tải chứa đất | 271 | cái | |
| 64 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 4,856 | m³ | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,923 | 100m³ | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,954 | 100m³ | |
| 67 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 32,02 | 100m | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 11,85 | m³ | |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C10 | 15,32 | m³ | |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 30,77 | m³ | |
| 71 | Dầm chủ L=12m | 6 | dầm | |
| 72 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần) | 8 | dầm | |
| 73 | Gia công hệ đà gíao thi công dán dợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,162 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 3,487 | tấn | |
| 75 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 3,487 | tấn | |
| 76 | Ván gỗ (KH=20%) | 1,2 | m2 | |
| 77 | Lưới an toàn | 23,28 | m2 | |
| 78 | Vệ sinh bề mặt | 40,5 | m² | |
| 79 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 40,5 | m² | |
| 80 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 40,5 | m² | |
| 81 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 27 | m² | |
| 82 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 27 | m² | |
| 83 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,013 | m³ | |
| 84 | Tháo dỡ lan can thép | 0,717 | tấn | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,67 | m³ | |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm | 414 | lỗ khoan | |
| 87 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,46 | lít | |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,748 | 100m² | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm | 2,346 | tấn | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 3,319 | tấn | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | 33,469 | m³ | |
| 92 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,433 | m³ | |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,058 | 100m² | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,421 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt khe co giãn day | 22 | m | |
| 96 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ | 1,85 | m³ | |
| 97 | Sản xuất lan can thép | 2,634 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng lan can thép | 2,634 | tấn | |
| 99 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,634 | tấn | |
| 100 | Bu lông D22, L= 650mm | 100 | cái | |
| 101 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 85,291 | m² | |
| 102 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) | 48,4 | Tấn | |
| 103 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 11,66 | 100m | |
| 104 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 1,06 | 100m | |
| 105 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | 11,66 | 100m | |
| 106 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,583 | 100m² | |
| 107 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,581 | 100m² | |
| 108 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,989 | 100m³ | |
| 109 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 96 | m² | |
| 110 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 5,818 | m³ | |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 1,105 | 100m³ | |
| 112 | Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,62 | m³ | |
| 113 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,118 | 100m³ | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m³ | |
| 115 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 116 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 1,022 | Tấn | |
| 117 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 118 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,08 | 100m | |
| 119 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 120 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 4 | rọ | |
| 121 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 2 | rọ | |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,025 | m³ | |
| 123 | Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 4,937 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 4,937 | tấn | |
| 125 | Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 4,937 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,006 | 100m | |
| 127 | Cút thép chuyển hướng | 12 | cái | |
| 128 | Nắp chắn rác | 12 | cái | |
| 129 | Neo chìm M10x70 | 24 | cái | |
| 130 | Thép đai định vị | 12 | cái | |
| 131 | Hộp thu nước | 12 | kg | |
| 132 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 3,385 | m³ | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,643 | 100m³ | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,487 | 100m³ | |
| 135 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 24,724 | m³ | |
| 136 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,993 | 100m² | |
| 137 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,179 | 100m³ | |
| 138 | Bù vênh đá dăm nước | 0,62 | 100m² | |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,652 | 100m² | |
| 140 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1,965 | 100m² | |
| 141 | Cày sọc mặt đường cũ | 0,871 | 100m² | |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 1,95 | m³ | |
| 143 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 144 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 145 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 146 | Cột biển báo cao 4,1m, D90mm | 8,2 | m | |
| 147 | Cột biển báo cao 3,3m, D90mm | 6,6 | m | |
| 148 | Cột biển báo cao 4,4m, D90mm | 8,8 | m | |
| 149 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 150 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 151 | Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu | 0,042 | 100m² | |
| 152 | Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 0,602 | m³ | |
| 153 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m | 14 | cái | |
| 154 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 155 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 156 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 157 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 158 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 159 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 160 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 161 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 163 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 13 | cái | |
| 164 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 165 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 148 | m | |
| 166 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 7 | cái | |
| 167 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 504 | kWh | |
| 168 | Nhân công đảm bảo giao thông | 120 | công | |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG NĂM MAI, KM9+542 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 2,618 | m³ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,019 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,37 | 100m³ | |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 8,398 | m³ | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,739 | 100m² | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,133 | 100m³ | |
| 7 | Bù vênh đá dăm nước | 1,226 | 100m² | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,427 | 100m² | |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,463 | 100m² | |
| 10 | Cày sọc mặt đường cũ | 1,378 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 4,432 | m³ | |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu | 0,051 | 100m² | |
| 13 | Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 0,731 | m³ | |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m | 17 | cái | |
| 15 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m | 53 | cọc | |
| 16 | Khuyên luồn dây phản quang | 159 | cái | |
| 17 | Dây phản quang | 318 | m | |
| 18 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển (0,3x0,7m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 0,84 | m² | |
| 19 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 20 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 22 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 23 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 24 | Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 25 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 26 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 24 | cái | |
| 28 | Nhân công đảm bảo giao thông | 20 | công | |
| E | HẠNG MỤC 5: CỐNG XẺO CÁ, KM10+100 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 1,831 | m³ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,348 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,238 | 100m³ | |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 4,269 | m³ | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,476 | 100m² | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,086 | 100m³ | |
| 7 | Bù vênh đá dăm nước | 0,482 | 100m² | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,992 | 100m² | |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1,837 | 100m² | |
| 10 | Cày sọc mặt đường cũ | 1,031 | 100m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 2,733 | m³ | |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu | 0,045 | 100m² | |
| 13 | Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 0,645 | m³ | |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m | 15 | cái | |
| 15 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m | 53 | cọc | |
| 16 | Khuyên luồn dây phản quang | 159 | cái | |
| 17 | Dây phản quang | 318 | m | |
| 18 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển (0,3x0,7m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 0,84 | m² | |
| 19 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 20 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 22 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 23 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 24 | Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 25 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 26 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 24 | cái | |
| 28 | Nhân công đảm bảo giao thông | 20 | công | |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU KINH 1, KM 14+377 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | 3,744 | 100m² | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | 0,97 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm | 3,98 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm | 0,101 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x2 | 37,44 | m³ | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 1,648 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 1,92 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75) | 0,16 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất) | 2,08 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 0,72 | m³ | |
| 13 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 1,333 | m³ | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,253 | 100m³ | |
| 15 | Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 4,512 | Tấn | |
| 16 | Thép tấm, thép hình (5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,5%* 3/4 tháng thi công) | 8,831 | Tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 1,44 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | 1,44 | 100m cọc | |
| 20 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu | 17,662 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu | 17,662 | tấn | |
| 22 | Bê tông bịt đáy đổ bẳng máy bơm, bê tông C20, đá 1x2 | 26,4 | m³ | |
| 23 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất 20 kW | 6 | ca | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,499 | 100m² | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 1,214 | tấn | |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 128 | lỗ khoan | |
| 27 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,26 | lít | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 15,16 | m² | |
| 29 | Quét keo dính bám | 15,16 | m² | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x2 | 10,48 | m³ | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,928 | m³ | |
| 32 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 4,387 | m³ | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,834 | 100m³ | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,426 | 100m³ | |
| 35 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công) | 6,392 | Tấn | |
| 36 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 0,7 | 100m | |
| 37 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,14 | 100m | |
| 38 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 0,7 | 100m | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,772 | 100m² | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | 2,063 | tấn | |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm | 142 | lỗ khoan | |
| 42 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 3,11 | lít | |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 10,22 | m² | |
| 44 | Quét keo dính bám | 10,22 | m² | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 12,63 | m³ | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x6 | 0,68 | m³ | |
| 47 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,36 | m³ | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu | 0,017 | 100m² | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 50 | Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót | 0,172 | m³ | |
| 51 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm | 12 | cái | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,076 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,076 | tấn | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x2 | 3,331 | m³ | |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | 1,073 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | 0,078 | tấn | |
| 58 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,078 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ | 0,117 | 100m² | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x2 | 9,556 | m³ | |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 8,837 | m² | |
| 62 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467) | 5,395 | 100m | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,146 | 100m³ | |
| 64 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | 14,58 | m³ | |
| 65 | Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75) | 1,87 | tấn | |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | 72,08 | m² | |
| 67 | Bao tải chứa đất | 292 | cái | |
| 68 | Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng) | 4,425 | m³ | |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,841 | 100m³ | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,324 | 100m³ | |
| 71 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 38,48 | 100m | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 8,04 | m³ | |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C10 | 24,62 | m³ | |
| 74 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 21,54 | m³ | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | 6,12 | m³ | |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | 0,357 | 100m² | |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤10mm | 0,042 | tấn | |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤18mm | 0,174 | tấn | |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm C20, đá 1x2 | 1,58 | m³ | |
| 80 | Tăng đơ | 28 | bộ | |
| 81 | Thép hình thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 0,119 | Tấn | |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình thi công (K=1,6) | 0,119 | tấn | |
| 83 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,061 | 100m³ | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,58 | m³ | |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I | 157,4 | m² | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 3,742 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | 0,475 | tấn | |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm chủ C30, đá 1x2 | 16,9 | m³ | |
| 89 | Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần) | 8 | dầm | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m³ | |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối dầm chủ | 0,117 | 100m² | |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| 93 | Gia công hệ đà giáo thi công dầm ngang (5%*6 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 0,25 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngang | 1,502 | tấn | |
| 95 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngang | 1,502 | tấn | |
| 96 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | 2,84 | m² | |
| 97 | Quét keo dính bám | 2,84 | m² | |
| 98 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm | 176 | lỗ khoan | |
| 99 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =23cm | 52 | lỗ khoan | |
| 100 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 2,96 | lít | |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 0,304 | 100m² | |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm | 0,462 | tấn | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang C30, đá 1x2 | 1,78 | m³ | |
| 105 | Gia công hệ đà gíao thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công) | 1,238 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi | 3,163 | tấn | |
| 107 | Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi | 3,163 | tấn | |
| 108 | Ván gỗ (KH=20%) | 1,33 | m2 | |
| 109 | Lưới an toàn | 23,28 | m2 | |
| 110 | Vệ sinh bề mặt | 63,45 | m² | |
| 111 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | 63,45 | m² | |
| 112 | Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 45,32 | m² | |
| 113 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | 21 | m² | |
| 114 | Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo | 15 | m² | |
| 115 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | 22,49 | m² | |
| 116 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,093 | m³ | |
| 117 | Tháo dỡ lan can thép | 1,611 | tấn | |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,444 | m³ | |
| 119 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm | 456 | lỗ khoan | |
| 120 | Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy | 4,91 | lít | |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | 0,628 | 100m² | |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm | 1,929 | tấn | |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 2,779 | tấn | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x2 | 26,504 | m³ | |
| 125 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/40 | 1,182 | m³ | |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | 0,028 | 100m² | |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,421 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt khe co giãn day | 22 | m | |
| 129 | Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ | 1,86 | m³ | |
| 130 | Sản xuất lan can thép | 1,989 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng lan can thép | 1,989 | tấn | |
| 132 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,989 | tấn | |
| 133 | Bu lông D22, L= 650mm | 68 | cái | |
| 134 | Sơ gờ lan can 2 lớp | 63,981 | m² | |
| 135 | Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công) | 16,438 | Tấn | |
| 136 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất) | 3,19 | 100m | |
| 137 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,29 | 100m | |
| 138 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | 3,19 | 100m | |
| 139 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2) | 0,641 | 100m² | |
| 140 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1) | 0,102 | 100m² | |
| 141 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,632 | 100m³ | |
| 142 | Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công) | 90 | m² | |
| 143 | Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 3,717 | m³ | |
| 144 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,706 | 100m³ | |
| 145 | Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | 0,62 | m³ | |
| 146 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng) | 0,168 | 100m³ | |
| 147 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m³ | |
| 148 | Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 149 | Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công) | 1,022 | Tấn | |
| 150 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 151 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75) | 0,08 | 100m | |
| 152 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 153 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 4 | rọ | |
| 154 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6) | 2 | rọ | |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x2 | 0,05 | m³ | |
| 156 | Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công) | 8,752 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 8,752 | tấn | |
| 158 | Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông | 8,752 | tấn | |
| 159 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm | 0,076 | 100m | |
| 160 | Bộ đai giữ | 20 | bộ | |
| 161 | Cút thép chuyển hướng | 8 | cái | |
| 162 | Nắp chắn rác | 8 | cái | |
| 163 | Neo chìm M10x70 | 16 | cái | |
| 164 | Hộp thu nước | 8 | kg | |
| 165 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng) | 4,609 | m³ | |
| 166 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng) | 0,876 | 100m³ | |
| 167 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,751 | 100m³ | |
| 168 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10 | 166,121 | m³ | |
| 169 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,551 | 100m² | |
| 170 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm | 0,279 | 100m³ | |
| 171 | Bù vênh đá dăm nước | 2,808 | 100m² | |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,098 | 100m² | |
| 173 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 4,614 | 100m² | |
| 174 | Cày sọc mặt đường cũ | 2,708 | 100m² | |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C15 | 2,154 | m³ | |
| 176 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | 1,823 | m² | |
| 177 | Biển báo hình vuông 1x1m | 2 | m² | |
| 178 | Biển báo hình tròn D0,875m | 2 | cái | |
| 179 | Cột biển báo cao 4,1m, D90mm | 8,2 | m | |
| 180 | Cột biển báo cao 3,3m, D90mm | 6,6 | m | |
| 181 | Cột biển báo cao 4,4m, D90mm | 8,8 | m | |
| 182 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 6 | cái | |
| 183 | Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6) | 2 | cái | |
| 184 | Đào móng bằng thủ công | 1,58 | m³ | |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C12, đá 1x2 | 2,091 | m³ | |
| 186 | Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (K=1,6) | 20 | m | |
| 187 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6,4 | m² | |
| 188 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 0,96 | m² | |
| 189 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 4,32 | m² | |
| 190 | Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 191 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 192 | Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 193 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 194 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 14 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | 14 | cái | |
| 196 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 11 | cái | |
| 197 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 198 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 142 | m | |
| 199 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 6 | cái | |
| 200 | Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công) | 432 | kWh | |
| 201 | Nhân công đảm bảo giao thông | 120 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV | 2 |
| 8 | Máy đóng cọc | Công suất búa ≥ 3,5 T | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130 T | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150 CV | 1 |
| 12 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 T | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 16 T | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3 m3/h | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 T | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi