Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649316-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220620923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:30:00 đến ngày 2022-06-27 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,061,013,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất búa ≥ 3,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962 và đảm bảo giao thông
Công trình: Sửa chữa hư hỏng, gia cường các cầu, cống tuyến ĐT.962, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.,JSC); địa chỉ: Số 8 E, tổ 11, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU ĐƯỜNG TRÂU, KM05 +747
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông3,744100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm0,97tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm3,98tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x237,44
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)1,92100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,08100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512Tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,471Tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất)1,44100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất)0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,44100m cọc
18Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
19Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,454100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm1,053tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm184lỗ khoan
23Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy4,68lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công19,67
25Quét keo dính bám19,67
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x214,76
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,636
28Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)7,196
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,367100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,372100m³
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,234100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
33Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)0,7100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,14100m
35Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,7100m
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,777100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,663tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm184lỗ khoan
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm26lỗ khoan
40Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy5,08lít
41Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công22,91
42Quét keo dính bám22,91
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x215,76
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x62,03
45Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/400,44
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu0,015100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,036tấn
48Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,151
49Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm12cái
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x23,233
51Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,02tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
54Mạ kẽm nhúng nóng0,078tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ0,117100m²
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x29,556
57Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
58Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467)0,362100m
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,107100m³
60Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III10,71
61Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,001tấn
62Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa43,14
63Bao tải chứa đất214cái
64Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)5,757
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,094100m³
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,345100m³
67Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I25,42100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤67,4
69Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C1016
70Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1015,88
71Dầm chủ L=9m6dầm
72Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần)8dầm
73Gia công hệ đà gíáo thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,832tấn
74Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi2,495tấn
75Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi2,495tấn
76Ván gỗ (KH=20%)0,82m3
77Lưới an toàn15,93m2
78Vệ sinh bề mặt45
79Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông45
80Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu45
81Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo22,5
82Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên18
83Trát vữa chiều dày TB 1cm0,022
84Tháo dỡ lan can thép0,538tấn
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,607
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm510lỗ khoan
87Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy5,5lít
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,641100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm1,716tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm2,507tấn
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x227,465
92Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,208
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,037100m²
94Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,421tấn
95Lắp đặt khe co giãn day22m
96Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ2,1
97Sản xuất lan can thép1,811tấn
98Lắp dựng lan can thép1,811tấn
99Mạ kẽm nhúng nóng1,811tấn
100Bu lông D22, L= 650mm60cái
101Sơ gờ lan can 2 lớp57,789
102Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)35,615Tấn
103Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)7,15100m
104Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,65100m
105Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn7,15100m
106Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,752100m²
107Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,642100m²
108Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,184100m³
109Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)90
110Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)6,966
111Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,324100m³
112Đào móng bằng thuủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,62
113Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,118100m³
114Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,03100m³
115Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I6,4100m
116Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)1,022Tấn
117Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,4100m
118Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,08100m
119Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,4100m cọc
120Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)4rọ
121Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)2rọ
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x20,028
123Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)3,702tấn
124Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông3,702tấn
125Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông3,702tấn
126Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,043100m
127Cút thép chuyển hướng8cái
128Nắp chắn rác8cái
129Neo chìm M10x7016cái
130Thép đai định vị8cái
131Hộp thu nước8kg
132Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)3,037
133Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,577100m³
134Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,427100m³
135Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C109,951
136Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm0,858100m²
137Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,155100m³
138Bù vênh đá dăm nước0,483100m²
139Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,361100m²
140Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,077100m²
141Cày sọc mặt đường cũ0,725100m²
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C152,736
143Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
144Biển báo hình vuông 1x1m2
145Biển báo hình tròn D0,875m2cái
146Cột biển báo cao 4,1m, D90mm8,2m
147Cột biển báo cao 3,3m, D90mm6,6m
148Cột biển báo cao 4,4m, D90mm9m
149Lắp đặt cột biển báo phản quang6cái
150Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
151Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu0,042100m²
152Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x20,602
153Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m14cái
154Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
155Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
156Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
157Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
158Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
159Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
160Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
161Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)14cái
162Lắp đặt cột biển báo phản quang14cái
163Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)11cái
164Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
165Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)142m
166Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6cái
167Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)432kWh
168Nhân công đảm bảo giao thông120công
B HẠNG MỤC 2: CẦU ÔNG GA, KM06+842
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông3,744100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm0,97tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm3,98tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x237,44
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)1,92100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,08100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512Tấn
14Thép hình (5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,471Tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất)1,44100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất)0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,44100m cọc
18Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
19Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,445100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm1,041tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm184lỗ khoan
23Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy4,68lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công19,35
25Quét keo dính bám19,35
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x211,15
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,335
28Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)7,372
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,401100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,355100m³
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,205100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)40,181Tấn
33Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)4,4100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,88100m
35Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực4,4100m
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,674100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,695tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm184lỗ khoan
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm26lỗ khoan
40Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy5,08lít
41Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công22,2
42Quét keo dính bám22,2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x213,55
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x62,03
45Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,76
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu0,019100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,046tấn
48Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,203
49Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm12cái
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x23,331
51Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,073tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
54Mạ kẽm nhúng nóng0,078tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ0,117100m²
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x29,556
57Quét nhựa bitum nóng vào tường8,837
58Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467)5,001100m
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,117100m³
60Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III11,65
61Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,001tấn
62Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa57,98
63Bao tải chứa đất233cái
64Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)6,979
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,326100m³
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,36100m³
67Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I26,18100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤66,2
69Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C1016,36
70Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1016,56
71Dầm chủ L=9m2dầm
72Dầm chủ L=6m4dầm
73Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần)8dầm
74Gia công hệ đà gíao thi công dán dợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)0,821tấn
75Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi2,463tấn
76Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi2,463tấn
77Ván gỗ (KH=20%)0,82m2
78Lưới an toàn15,93m2
79Vệ sinh bề mặt24
80Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông24
81Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu24
82Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo13,5
83Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên16
84Trát vữa chiều dày TB 1cm0,013
85Tháo dỡ lan can thép0,679tấn
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,963
87Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm234lỗ khoan
88Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,52lít
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,516100m²
90Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm1,337tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm1,887tấn
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x220,512
93Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/400,919
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,061100m²
95Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,419tấn
96Lắp đặt khe co giãn day22m
97Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ2,05
98Sản xuất lan can thép1,44tấn
99Lắp dựng lan can thép1,44tấn
100Mạ kẽm nhúng nóng1,44tấn
101Bu lông D22, L= 650mm52cái
102Sơ gờ lan can 2 lớp45,409
103Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)14,155Tấn
104Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)3,41100m
105Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,31100m
106Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn3,41100m
107Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,935100m²
108Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,125100m²
109Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,101100m³
110Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)96
111Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)6,83
112Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,298100m³
113Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,675
114Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,171100m³
115Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,033100m³
116Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I6,4100m
117Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)1,022Tấn
118Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,466100m
119Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,016100m
120Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,466100m cọc
121Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)4rọ
122Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)2rọ
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x20,043
124Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)2,896tấn
125Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông2,896tấn
126Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông2,896tấn
127Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,027100m
128Cút thép chuyển hướng6cái
129Nắp chắn rác6cái
130Neo chìm M10x7012cái
131Thép đai định vị6cái
132Hộp thu nước6kg
133Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)4,767
134Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,906100m³
135Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,642100m³
136Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1022,055
137Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,167100m²
138Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,21100m³
139Bù vênh đá dăm nước0,814100m²
140Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,788100m²
141Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23,223100m²
142Cày sọc mặt đường cũ1,608100m²
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C152,966
144Đá dăm đệm dày 100mm0,68
145Xây móng bằng đá hộc vữa xây M1003,887
146Đóng cọc cừ tràm, đất cấp I3,995100m
147Đá dăm 1x2 (tầng lọc ngược)0,002100m³
148Đất sét (tầng lọc ngược)0,1
149Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,018100m²
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,012100m
151Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C109,115
152Đá dăm đệm dày 100mm3,038
153Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
154Biển báo hình vuông 1x1m2
155Biển báo hình tròn D0,875m2cái
156Cột biển báo cao 4,1m, D90mm8,2m
157Cột biển báo cao 3,3m, D90mm6,6m
158Cột biển báo cao 4,4m, D90mm9m
159Lắp đặt cột biển báo phản quang6cái
160Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
161Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu0,048100m²
162Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x20,602
163Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m16cái
164Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
165Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
166Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
167Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
168Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
169Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
170Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
171Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)14cái
172Lắp đặt cột biển báo phản quang14cái
173Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)11cái
174Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
175Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)142m
176Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6cái
177Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)432kWh
178Nhân công đảm bảo giao thông120công
C HẠNG MỤC 3: CẦU CHU MÔN, KM08+714
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông2,592100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm0,999tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm3,93tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x238,88
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,16100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512Tấn
14Thép hình (5%* 2 lần lắp dựng+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)1,471Tấn
15Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất)1,44100m
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất)0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,44100m cọc
18Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
19Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu2,942tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,397100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm0,806tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm160lỗ khoan
23Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy4,072lít
24Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công15,46
25Quét keo dính bám15,46
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x29,054
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,445
28Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)6,512
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,237100m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,313100m³
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,289100m³
32Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
33Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)0,7100m
34Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,14100m
35Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,7100m
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,835100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm1,566tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm140lỗ khoan
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =16, chiều sâu khoan =10cm76lỗ khoan
40Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy5,09lít
41Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công22,55
42Quét keo dính bám22,55
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x213,56
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x62,18
45Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/400,77
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu0,018100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,045tấn
48Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,192
49Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm12cái
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x23,233
51Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,155tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
54Mạ kẽm nhúng nóng0,078tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ0,117100m²
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x29,556
57Quét nhựa bitum nóng vào tường5,5
58Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467)5,817100m
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,136100m³
60Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III13,56
61Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)0,001tấn
62Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa78,41
63Bao tải chứa đất271cái
64Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)4,856
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,923100m³
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,954100m³
67Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I32,02100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤611,85
69Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C1015,32
70Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1030,77
71Dầm chủ L=12m6dầm
72Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần)8dầm
73Gia công hệ đà gíao thi công dán dợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,162tấn
74Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi3,487tấn
75Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi3,487tấn
76Ván gỗ (KH=20%)1,2m2
77Lưới an toàn23,28m2
78Vệ sinh bề mặt40,5
79Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông40,5
80Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu40,5
81Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo27
82Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên27
83Trát vữa chiều dày TB 1cm0,013
84Tháo dỡ lan can thép0,717tấn
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,67
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm414lỗ khoan
87Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy4,46lít
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,748100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm2,346tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm3,319tấn
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x233,469
92Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,433
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,058100m²
94Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,421tấn
95Lắp đặt khe co giãn day22m
96Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,85
97Sản xuất lan can thép2,634tấn
98Lắp dựng lan can thép2,634tấn
99Mạ kẽm nhúng nóng2,634tấn
100Bu lông D22, L= 650mm100cái
101Sơ gờ lan can 2 lớp85,291
102Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)48,4Tấn
103Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)11,66100m
104Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)1,06100m
105Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn11,66100m
106Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,583100m²
107Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,581100m²
108Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,989100m³
109Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công)96
110Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)5,818
111Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)1,105100m³
112Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,62
113Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,118100m³
114Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,03100m³
115Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I6,4100m
116Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)1,022Tấn
117Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,4100m
118Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,08100m
119Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,4100m cọc
120Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)4rọ
121Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)2rọ
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x20,025
123Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)4,937tấn
124Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông4,937tấn
125Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông4,937tấn
126Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,006100m
127Cút thép chuyển hướng12cái
128Nắp chắn rác12cái
129Neo chìm M10x7024cái
130Thép đai định vị12cái
131Hộp thu nước12kg
132Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)3,385
133Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,643100m³
134Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,487100m³
135Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1024,724
136Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm0,993100m²
137Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,179100m³
138Bù vênh đá dăm nước0,62100m²
139Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,652100m²
140Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21,965100m²
141Cày sọc mặt đường cũ0,871100m²
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C151,95
143Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
144Biển báo hình vuông 1x1m2
145Biển báo hình tròn D0,875m2cái
146Cột biển báo cao 4,1m, D90mm8,2m
147Cột biển báo cao 3,3m, D90mm6,6m
148Cột biển báo cao 4,4m, D90mm8,8m
149Lắp đặt cột biển báo phản quang6cái
150Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
151Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu0,042100m²
152Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x20,602
153Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m14cái
154Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
155Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
156Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
157Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
158Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
159Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
160Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
161Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)14cái
162Lắp đặt cột biển báo phản quang14cái
163Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)13cái
164Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
165Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)148m
166Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)7cái
167Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)504kWh
168Nhân công đảm bảo giao thông120công
D HẠNG MỤC 4: CỐNG NĂM MAI, KM9+542
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)2,618
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,019100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,37100m³
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C108,398
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm0,739100m²
6Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,133100m³
7Bù vênh đá dăm nước1,226100m²
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,427100m²
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,463100m²
10Cày sọc mặt đường cũ1,378100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C154,432
12Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu0,051100m²
13Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x20,731
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m17cái
15Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m53cọc
16Khuyên luồn dây phản quang159cái
17Dây phản quang318m
18Biển báo phạm vi tác dụng của biển (0,3x0,7m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)0,84
19Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
20Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
21Biển báo hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
22Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
23Biển báo nhường đường cho xe cơ giới tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
24Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
25Biển báo hết hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
26Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)24cái
27Lắp đặt cột biển báo phản quang24cái
28Nhân công đảm bảo giao thông20công
E HẠNG MỤC 5: CỐNG XẺO CÁ, KM10+100
1Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)1,831
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,348100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,238100m³
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C104,269
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm0,476100m²
6Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,086100m³
7Bù vênh đá dăm nước0,482100m²
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,992100m²
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21,837100m²
10Cày sọc mặt đường cũ1,031100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C152,733
12Ván khuôn đổ bê tông chân cọc tiêu0,045100m²
13Bê tông móng chân cọc tiêu, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x20,645
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,15m15cái
15Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m53cọc
16Khuyên luồn dây phản quang159cái
17Dây phản quang318m
18Biển báo phạm vi tác dụng của biển (0,3x0,7m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)0,84
19Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
20Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
21Biển báo hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
22Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)4cái
23Biển báo nhường đường cho xe cơ giới tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
24Biển báo hiệu lệnh chỉ hướng đi tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
25Biển báo hết hạn chế tốc độ tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 1/3 tháng thi công)2cái
26Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)24cái
27Lắp đặt cột biển báo phản quang24cái
28Nhân công đảm bảo giao thông20công
F HẠNG MỤC 6: CẦU KINH 1, KM 14+377
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông3,744100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm0,97tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm3,98tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm0,101tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc C30, đá 1x237,44
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện1,648tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)1,92100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, bằng tàu máy đóng cọc 3,5 tấn, kích thước cọc 30x30cm (cọc không ngập đất hệ số K= 0,75)0,16100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (cọc ngập đất)2,08100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm32mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw0,72
13Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)1,333
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,253100m³
15Thép hình (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)4,512Tấn
16Thép tấm, thép hình (5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,5%* 3/4 tháng thi công)8,831Tấn
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc ngập đất)1,44100m
18Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II (cọc không ngập đất)0,48100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước1,44100m cọc
20Lắp dựng đà giáo thi công trụ cầu17,662tấn
21Tháo dỡ đà giáo thi công trụ cầu17,662tấn
22Bê tông bịt đáy đổ bẳng máy bơm, bê tông C20, đá 1x226,4
23Máy bơm nước, động cơ điện - công suất 20 kW6ca
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,499100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm1,214tấn
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm128lỗ khoan
27Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy3,26lít
28Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công15,16
29Quét keo dính bám15,16
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu C30, đá 1x210,48
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,928
32Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)4,387
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,834100m³
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,426100m³
35Cọc cừ Larsen (3,5%* 1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3/4 tháng thi công)6,392Tấn
36Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)0,7100m
37Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,14100m
38Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực0,7100m
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,772100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm2,063tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =18, chiều sâu khoan =10cm142lỗ khoan
42Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy3,11lít
43Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công10,22
44Quét keo dính bám10,22
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu C30, đá 1x212,63
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mố cầu C10, đá 4x60,68
47Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,36
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho gối cầu0,017100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, đường kính ≤10mm0,038tấn
50Bê tông đổ bằng thu công, bê tông không co ngót0,172
51Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm12cái
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện0,076tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện0,076tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng C10, đá 1x23,331
55Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,021tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm1,073tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm0,078tấn
58Mạ kẽm nhúng nóng0,078tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bản quá độ0,117100m²
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C20, đá 1x29,556
61Quét nhựa bitum nóng vào tường8,837
62Đóng cọc cừ tràm D8-D10, L=2,8m, đất cấp I (Nhổ cọc cừ tràm hệ số K=0,75 luân chuyển 1 lần hệ số K=0,0467)5,395100m
63Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,146100m³
64Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III14,58
65Thép buộc khung cọc cừ tràm (Tháo thép buộc hệ số K=0,75)1,87tấn
66Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa72,08
67Bao tải chứa đất292cái
68Đào móng bằng thu công (tính bằng 5% khối lượng)4,425
69Đào móng bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,841100m³
70Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,324100m³
71Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I38,48100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤68,04
73Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM C1024,62
74Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C1021,54
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤66,12
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm0,357100m²
77Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤10mm0,042tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính ≤18mm0,174tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm C20, đá 1x21,58
80Tăng đơ28 bộ
81Thép hình thi công (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công)0,119Tấn
82Lắp dựng, tháo dỡ thép hình thi công (K=1,6)0,119tấn
83Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,061100m³
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,58
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I157,4
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm3,742tấn
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm0,475tấn
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm chủ C30, đá 1x216,9
89Lắp dựng dầm bằng cần cẩu dưới nước (4 dầm cẩu 1 lần; 2 dầm cẩu 2 lần)8dầm
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối dầm chủ0,117100m²
92Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm0,074tấn
93Gia công hệ đà giáo thi công dầm ngang (5%*6 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công)0,25tấn
94Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngang1,502tấn
95Tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm ngang1,502tấn
96Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công2,84
97Quét keo dính bám2,84
98Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =10cm176lỗ khoan
99Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan =23cm52lỗ khoan
100Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy2,96lít
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang0,304100m²
102Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤10mm0,009tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤18mm0,462tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang C30, đá 1x21,78
105Gia công hệ đà gíao thi công dán sợi (5%*3 lần lắp dựng+ 1,5%*1 tháng thi công)1,238tấn
106Lắp dựng đà giáo thi công dán sợi3,163tấn
107Tháo dỡ đà giáo thi công dán sợi3,163tấn
108Ván gỗ (KH=20%)1,33m2
109Lưới an toàn23,28m2
110Vệ sinh bề mặt63,45
111Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông63,45
112Dán vải sợi kháng cắt vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu45,32
113Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu21
114Dán vải sợi kháng uốn vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp tiếp theo15
115Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên22,49
116Trát vữa chiều dày TB 1cm0,093
117Tháo dỡ lan can thép1,611tấn
118Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,444
119Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ =14, chiều sâu khoan = 7cm456lỗ khoan
120Bơm keo gắn cốt thép khoan cấy4,91lít
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu0,628100m²
122Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính ≤10mm1,929tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm2,779tấn
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu SCC C30, đá 1x226,504
125Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa đá 60/401,182
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khe co giãn0,028100m²
127Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm0,421tấn
128Lắp đặt khe co giãn day22m
129Bê tông khe co giãn C30 cốt liệu nhỏ1,86
130Sản xuất lan can thép1,989tấn
131Lắp dựng lan can thép1,989tấn
132Mạ kẽm nhúng nóng1,989tấn
133Bu lông D22, L= 650mm68cái
134Sơ gờ lan can 2 lớp63,981
135Cọc cừ Larsen (3,5%* 2 lần đóng nhổ+ 1,17%* 2 tháng thi công)16,438Tấn
136Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc ngâp đất)3,19100m
137Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất K=0,75)0,29100m
138Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn3,19100m
139Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 2)0,641100m²
140Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lần 1)0,102100m²
141Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,632100m³
142Gia công hàng rào tôn (KH =5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%*2 tháng thi công)90
143Đào nền đường, bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)3,717
144Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,706100m³
145Đào móng bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng)0,62
146Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3 (tính bằng 95% khối lượng)0,168100m³
147Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,03100m³
148Đóng cọc cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I6,4100m
149Thép hình (3,5%*1 lần đóng nhổ+ 1,17%* 3 tháng thi công)1,022Tấn
150Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc ngập đất)0,4100m
151Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II (cọc không ngập đất K=0,75)0,08100m
152Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn0,4100m cọc
153Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)4rọ
154Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn (lắp đặt và tháo dỡ K=1,6)2rọ
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C15, đá 1x20,05
156Gia công hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông (5%*1 lần lắp dựng+ 1,5%*3 tháng thi công)8,752tấn
157Lắp dựng hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông8,752tấn
158Tháo dỡ hệ sàn mặt cầu đảm bảo giao thông8,752tấn
159Lắp đặt ống thoát nước, đường kính D108,2/D114,3mm0,076100m
160Bộ đai giữ20bộ
161Cút thép chuyển hướng8cái
162Nắp chắn rác8cái
163Neo chìm M10x7016cái
164Hộp thu nước8kg
165Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng)4,609
166Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính bằng 95% khối lượng)0,876100m³
167Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,751100m³
168Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM C10166,121
169Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm1,551100m²
170Cấp phối đá dăm lớp dưới đá 0x4mm dày 18cm0,279100m³
171Bù vênh đá dăm nước2,808100m²
172Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,098100m²
173Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m24,614100m²
174Cày sọc mặt đường cũ2,708100m²
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông C152,154
176Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m1,823
177Biển báo hình vuông 1x1m2
178Biển báo hình tròn D0,875m2cái
179Cột biển báo cao 4,1m, D90mm8,2m
180Cột biển báo cao 3,3m, D90mm6,6m
181Cột biển báo cao 4,4m, D90mm8,8m
182Lắp đặt cột biển báo phản quang6cái
183Thu hồi cột biển bảo (hệ số thu hồi K=0,6)2cái
184Đào móng bằng thủ công1,58
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng C12, đá 1x22,091
186Tháo dỡ, lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (K=1,6)20m
187Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6,4
188Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)0,96
189Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)4,32
190Biển báo đi trậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
191Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
192Biển báo cấm vượt P.125 tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
193Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
194Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)14cái
195Lắp đặt cột biển báo phản quang14cái
196Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)11cái
197Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)2cái
198Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)142m
199Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)6cái
200Điện thắp sáng (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 3 tháng thi công)432kWh
201Nhân công đảm bảo giao thông120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
6 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV2
8 Máy đóng cọc Công suất búa ≥ 3,5 T1
9 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130 T1
10 Cần cẩu Công suất ≥ 25 tấn1
11 Tàu kéo Công suất ≥ 150 CV1
12 Sà lan Trọng tải ≥ 200 T1
13 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 16 T1
14 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3 m3/h2
15 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
16 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
17 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 T2
18 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
19 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
20 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->