Gói thầu: Thi công Nâng cấp đường thôn 1A, thôn 1B và thôn 3 đi nông trường cà phê Đinh Trang Hòa; nâng cấp đường thôn 15 xã Hòa Ninh đi thôn 1 xã Hòa Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650516-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp đường thôn 1A, thôn 1B và thôn 3 đi nông trường cà phê Đinh Trang Hòa; nâng cấp đường thôn 15 xã Hòa Ninh đi thôn 1 xã Hòa Nam
Số hiệu KHLCNT 20220642780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 18:21:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,270,536,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 chỉ huy phó công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải 50-60m3/h ( hoặc xe ban)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp đường thôn 1A, thôn 1B và thôn 3 đi nông trường cà phê Đinh Trang Hòa; nâng cấp đường thôn 15 xã Hòa Ninh đi thôn 1 xã Hòa Nam
Nâng cấp đường thôn 1A, thôn 1B và thôn 3 đi nông trường cà phê Đinh Trang Hòa; nâng cấp đường thôn 15 xã Hòa Ninh đi thôn 1 xã Hòa Nam
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Hoành, địa chỉ hẻm 300 Phan Đình Phùng-Phường 2-Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết đến hết tháng 5 năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÁNH 1
B I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,614100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,146100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V15,028100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,103100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,227100 m3
6Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,427100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,333100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,614100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V13,694100 m3 đất nguyên thổ
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,747100 m3
2Trải bạt nilon lótTheo mô tả kỹ thuật Chương V39,557100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,818100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V710,34m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,657tấn
D III. PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,388100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,76m3
3Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,05m3
4Xây tường thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,41m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,77m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8đoạn ống
9Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55m2
10Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,96m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,22100 m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,18m3
E IV. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,522100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,164100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,67m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,508100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,77m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,652tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,547tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,186tấn
9Gia công cấu kiện thép hình bọc gờ thành mương, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,164tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,102100 m2
11Bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,83m3
12Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V61cái
F V. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V163,32m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,31m3
3Bê tông đáy mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,77m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,82m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,04m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,15100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.396cấu kiện
8Vữa chèn khe chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V64,91m2
9Đào sửa mương bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V74,47m3 đất nguyên thổ
G VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ biển báo D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,75m
2Sản xuất biển báo tam giác B=87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5biển
3Sản xuất biển báo chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2biển
4Sản xuất biển báo tròn đường kính 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
6Lắp biển phụ lên trụ biển báoTheo mô tả kỹ thuật Chương V3biển
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V57cái
8Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,59m3
H HẠNG MỤC: NHÁNH 2
I I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,47100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V43,091100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,163100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,482100 m3
5Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,111100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,054100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V43,037100 m3 đất nguyên thổ
J II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,437100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,437100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,242100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V58,242100 m2
K III/ PHẦN CỐNG HỘP 60X80CM
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,715100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,52m3
3Bê tông móng cống Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,77m3
4Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,1m3
5Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,19m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,5m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,722tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,732tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,319100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu tường cánhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,547100 m2
11Bê tông mui luyện Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,65m3
12Lắp đặt cống hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V19đoạn cống
13Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,29m2
14Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,86m2
15Bê tông bản vượt Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,54m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,637tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,236tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,114100 m2
19Lắp dựng bản vượtTheo mô tả kỹ thuật Chương V28cái
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,141100 m3
L IV/ PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V285,89m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,31m3
3Bê tông đáy mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,1m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,94m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,84m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,763100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.444cấu kiện
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V113,62m2
9Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V130,36m3 đất nguyên thổ
M V/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ biển báo D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,1m
2Sản xuất biển báo tam giác B=87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5biển
3Sản xuất biển báo chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2biển
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp biển phụ lên trụ biển báoTheo mô tả kỹ thuật Chương V2biển
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V35cái
7Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,59m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V63,41m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,6m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m2
N HẠNG MỤC: NHÁNH 3+4
O I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,809100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V48,286100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,031100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,491100 m3
5Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,085100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,796100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V38,491100 m3 đất nguyên thổ
P II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,607100 m3
2Trải lớp bạt nilonTheo mô tả kỹ thuật Chương V71,727100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,026100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.288,1m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gia cường mặt đường, đường kính D12mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,657tấn
Q III/ PHẦN TRÒN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,425100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,76m3
3Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,05m3
4Xây tường thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,41m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,77m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8đoạn ống
9Trám mối nối, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,55m2
10Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,96m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,202100 m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,18m3
R IV/ PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,871100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,256100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,29m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,188100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,85m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,089tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,937tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,213tấn
9Gia công cấu kiện thép hình bọc gờ thành mương, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,765tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,164100 m2
11Bê tông tấm đan, Mác 300 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,29m3
12Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V108cái
S V/ PHẦN MƯƠNG DỌC BTXM LẮP GHÉP
1Vữa xi măng lót, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V267,62m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,03m3
3Bê tông đáy mương Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,01m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,89m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,92m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,523100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.287cấu kiện
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V106,36m2
9Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V116,8m3 đất nguyên thổ
T VI/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ biển báo D90Theo mô tả kỹ thuật Chương V49m
2Sản xuất biển báo tam giác B=87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16biển
3Sản xuất biển báo chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4biển
4Sản xuất biển báo tròn đường kính 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18cái
6Lắp biển phụ lên trụ biển báoTheo mô tả kỹ thuật Chương V6biển
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V67cái
8Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Chỉ huy phó công trình 1 Có tối thiểu 01 chỉ huy phó công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật đô thị- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
3 - Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
4 Kỹ thuật 1 Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu33
5 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
6 Công nhân 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
2 Máy cắt uốn 5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.3
3 Máy đầm bàn 1Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
4 Máy đào 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.3
5 Máy đào 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.5
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
8 Máy hàn 23 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
9 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
10 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
11 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
12 Máy rải 50-60m3/h ( hoặc xe ban) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
13 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
14 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
15 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
16 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.4
17 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
18 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
19 Hệ thống thiết bị sơn vạch kẻ đường - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
20 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.1
21 Đầm đất cầm tay 70kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu , hoặc hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->