Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:58:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,365,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022 Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.071,67 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 646 | Kg |
| 3 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Cây |
| 4 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,87 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,2 | m3 |
| 6 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.180,69 | Kg |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 170,211 | Lít |
| 2 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,795 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,429 | m3 |
| 4 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 260,958 | Kg |
| D | Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0785 | Km |
| 2 | Kéo dây đồng trần M25 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0959 | Km |
| 3 | Kéo dây trung thế đồng M25 bọc24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,14 | Km |
| 4 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4485 | Km |
| 5 | Lắp đà lệch đôi trụ đôi L75 dài 2m (3 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Bộ |
| 11 | Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 12 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 14 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - PP Hotline | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Trụ |
| 16 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 17 | Phá dở kết cấu betong bằng máy khoan, betong cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,2 | m3 |
| 18 | Lắp dặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 19 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 20 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,3 | 10Cái |
| 21 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Bộ |
| 22 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Trụ |
| 23 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,072 | km |
| 24 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0047 | km |
| 25 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,483 | km |
| 26 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Tổ mẫu |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 cừ đáy + cừ vây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Móng |
| E | Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 250KVA-SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA-SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 560KVA-SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 4 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 6 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 7 | Tháo tủ đo lường máy biến áp, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Thùng |
| 8 | Tháo chống sét van, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ3P |
| 9 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ3P |
| 10 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Máy |
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Máy |
| 12 | Lắp tủ điều khiển máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Thùng |
| 13 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA, | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 14 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 720 | Mét |
| 15 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 240 | Cái |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m lắp trên đà 1,2M gắn FCO | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đơn L75 dài 2m đỡ dây hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 20 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Vtrí |
| 21 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Trạm |
| 23 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Trạm |
| 24 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | Cái |
| 25 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 26 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 27 | Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Cái |
| 28 | Tháo ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,1 | 1m |
| 29 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Thùng |
| 30 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Bộ |
| 31 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| F | Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,153 | Km |
| 3 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 104 | Bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 8 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 9 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,119 | Km |
| 10 | Đổ betong móng trụ HT 8,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Móng |
| G | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thu hồi hoặc trông trụ "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 2 | Trồng mới hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 3 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 4 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 6 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp mới cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 9 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 10 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 11 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,3333 | 3 sứ |
| 12 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Công An Q12 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 13 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 14 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 15 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 16 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 sứ |
| 17 | Thu hồi hoặc trông trụ "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 18 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 19 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha " Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 20 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 22 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 23 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 24 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 25 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 26 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lê Lợi 3 (1x560kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 27 | Thu hồi hoặc trông trụ "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 28 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 29 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 30 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 vị trí |
| 31 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 32 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 33 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 34 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | 1 sứ |
| 35 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3333 | 3 sứ |
| 36 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 37 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/5P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 38 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/5P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 39 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lạc Quang 14B (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 40 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lạc Quang 14B (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 41 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 42 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 43 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 44 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 45 | Thu hồi hoặc trông trụ "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 46 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 47 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 48 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 49 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 50 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 51 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 52 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 53 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 54 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 55 | Thu hồi hoặc trông trụ "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 56 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 57 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 58 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 vị trí |
| 59 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 60 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ xà |
| 61 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 62 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 63 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 64 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 65 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 66 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 67 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 68 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 69 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 70 | Thu hồi hoặc trông trụ "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 71 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 72 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 73 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 vị trí |
| 74 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 75 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 76 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 77 | Thao bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 78 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 79 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 80 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 81 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 82 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 5 (1x400kVA) - Phú Long 140" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 83 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Chợ Đường 5 (1x400kVA) - Phú Long 140" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 84 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 85 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 86 | Tháo lắp sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 87 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 88 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 89 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 90 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 bộ xà |
| 91 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 92 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 93 | Thu hồi hoặc trông trụ "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 94 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 95 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 96 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 97 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 98 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 99 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 100 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 101 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 102 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 103 | Thu hồi hoặc trông trụ "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 104 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 105 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 106 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 107 | Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 108 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ xà |
| 109 | Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 110 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | 1 sứ |
| 111 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 112 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Chợ (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 113 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 114 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 115 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 116 | Thu hồi hoặc trông trụ "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 117 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 118 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 119 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 120 | Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 bộ xà |
| 121 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 122 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 123 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 1B (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 124 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lê Lợi 1B (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 125 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 1B (1x400kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 126 | Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 127 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 128 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 129 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 130 | Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 131 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)" | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| H | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 560kVA và hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| I | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 2.089.983.003 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi