Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618369-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220618343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:58:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,365,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,700,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.LT0C.21037 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022
Cải tạo 20 trạm công cộng từ trạm giàn thành trạm ngồi để đảm bảo vận hành an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II4.071,67Lít
2Thép tròn đk 10mmPhần 2 – Chương V, Mục II646Kg
3Cừ tràm 8*10-4,5mPhần 2 – Chương V, Mục II50Cây
4Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II18,87m3
5Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II10,2m3
6Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II6.180,69Kg
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4Phần 2 – Chương V, Mục II17Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II170,211Lít
2Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II0,795m3
3Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II0,429m3
4Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II260,958Kg
D Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo dây AC50 trầnPhần 2 – Chương V, Mục II0,0785Km
2Kéo dây đồng trần M25Phần 2 – Chương V, Mục II0,0959Km
3Kéo dây trung thế đồng M25 bọc24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,14Km
4Kéo dây ACV50 bọc 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,4485Km
5Lắp đà lệch đôi trụ đôi L75 dài 2m (3 tầng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
7Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
8Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
9Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
10Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II33Bộ
11Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2Phần 2 – Chương V, Mục II19Bộ
12Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
13Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
14Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôiPhần 2 – Chương V, Mục II4Trụ
15Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - PP HotlinePhần 2 – Chương V, Mục II12Trụ
16Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpPhần 2 – Chương V, Mục II34Cái
17Phá dở kết cấu betong bằng máy khoan, betong cốt thépPhần 2 – Chương V, Mục II10,2m3
18Lắp dặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
19Chuyển dây thông tin sang trụ mớiPhần 2 – Chương V, Mục II0,02Km
20Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II9,310Cái
21Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II48Bộ
22Tháo cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II18Trụ
23Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,072km
24Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,0047km
25Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,483km
26Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II39Cái
27Thí nghiệm nén bê tông đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II17Tổ mẫu
28Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 cừ đáy + cừ vâyPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
29Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6Phần 2 – Chương V, Mục II16Móng
E Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp máy biến thế 3P 250KVA-SDLPhần 2 – Chương V, Mục II3Máy
2Lắp máy biến thế 3P 400KVA-SDLPhần 2 – Chương V, Mục II8Máy
3Lắp máy biến thế 3P 560KVA-SDLPhần 2 – Chương V, Mục II6Máy
4Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II48Cái
5Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II48Cái
6Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCBPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
7Tháo tủ đo lường máy biến áp, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II18Thùng
8Tháo chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II17Bộ3P
9Tháo cầu chì 35 (22) kVPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ3P
10Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV LoạiPhần 2 – Chương V, Mục II10Máy
11Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV LoạiPhần 2 – Chương V, Mục II13Máy
12Lắp tủ điều khiển máy cắt hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II10Thùng
13Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA,Phần 2 – Chương V, Mục II1Th.phần
14Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II720Mét
15Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II240Cái
16Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
17Lắp đà đơn L75 dài 2,4m lắp trên đà 1,2M gắn FCOPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
18Lắp đà đơn L75 dài 2m đỡ dây hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
19Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAPhần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
20Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmPhần 2 – Chương V, Mục II17Vtrí
21Lắp ống PVC trạmPhần 2 – Chương V, Mục II26Bộ
22Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA)Phần 2 – Chương V, Mục II17Trạm
23Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồiPhần 2 – Chương V, Mục II17Trạm
24Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II45Cái
25Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II17Cái
26Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Phần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
27Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội)Phần 2 – Chương V, Mục II54Cái
28Tháo ống nhựa nối vào tường, đường kính ống Phần 2 – Chương V, Mục II5,11m
29Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II17Thùng
30Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượngPhần 2 – Chương V, Mục II40Bộ
31Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượngPhần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
F Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lạiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
2Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,153Km
3Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II104Bộ
4Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
5Lắp ngừng cáp ABC 1 bênPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
6Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
7Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II3Trụ
8Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
9Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,119Km
10Đổ betong móng trụ HT 8,4mPhần 2 – Chương V, Mục II3Móng
G Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thu hồi hoặc trông trụ "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
2Trồng mới hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
3Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
4BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
5Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
6Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
7Tháo cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
8Lắp mới cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
9Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
10Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
11Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II2,33333 sứ
12Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Công An Q12 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
13Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
14BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
15Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
16Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Tân Thới Hiệp 9A (1x560kVA) - Đông Thạnh 8/2"Phần 2 – Chương V, Mục II21 sứ
17Thu hồi hoặc trông trụ "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
18Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
19Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha " Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
20BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 vị trí
21Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
22Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
23Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
24Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
25Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II33 sứ
26Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lê Lợi 3 (1x560kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
27Thu hồi hoặc trông trụ "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
28Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
29Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
30BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II21 vị trí
31Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
32Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
33Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
34Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II111 sứ
35Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II1,33333 sứ
36Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/4P"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
37BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/5P"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
38Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Hàng Sao 5 (1x250kVA) - Quang Trung 21/5P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
39Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lạc Quang 14B (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
40BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lạc Quang 14B (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
41BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
42Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
43Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
44Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bộ Binh 2 (1x560kVA) - Nhị Xuân 86/4"Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
45Thu hồi hoặc trông trụ "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
46Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
47Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
48BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
49Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
50Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
51Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
52Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
53Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
54Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu 1 (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
55Thu hồi hoặc trông trụ "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
56Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
57Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
58BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II21 vị trí
59Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
60Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
61Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II121 sứ
62Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
63Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
64Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/16"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
65Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
66BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
67Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
68Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
69Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Rạch Sâu (1x320kVA -> 1x400kVA) - An Lộc 39/15"Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
70Thu hồi hoặc trông trụ "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
71Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
72Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
73BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II21 vị trí
74Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
75Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
76Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
77Thao bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
78Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Bến Cát 2B (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
79Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
80BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
81Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 2 (1x560kVA) - Phú Long 133/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
82Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Chợ Đường 5 (1x400kVA) - Phú Long 140"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
83BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Chợ Đường 5 (1x400kVA) - Phú Long 140"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
84Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
85BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
86Tháo lắp sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/2P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
87Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
88Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
89BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
90Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II61 bộ xà
91Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
92Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Lò Vôi 1 (1x560kVA) - An Lộc 10/26/3P"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
93Thu hồi hoặc trông trụ "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
94Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
95Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
96BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
97Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
98Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
99Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
100Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
101Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
102Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Khu Hậu Cần (1x400kVA) - An Lộc 47"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
103Thu hồi hoặc trông trụ "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
104Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
105Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
106BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
107Tháo xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
108Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ xà
109Tháo sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
110Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II111 sứ
111Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
112Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Chợ (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
113Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
114Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
115Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/4"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
116Thu hồi hoặc trông trụ "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
117Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
118Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
119BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
120Lắp mới xà lệch đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II61 bộ xà
121Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
122Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Võ 1A (1x560kVA) - Ba Thôn 58/16/5"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
123Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 1B (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
124BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Lê Lợi 1B (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
125Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Lê Lợi 1B (1x400kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
126Thay hoặc trông trụ mặt bích 2 đoạn "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
127Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
128BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
129Lắp mới xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
130Lắp mới sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
131Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng "Cầu Kinh 1 (1x250kVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
H Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 8 giờPhần 2 – Chương V, Mục II4Máy
2Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 8 giờPhần 2 – Chương V, Mục II4Máy
3Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 560kVA và hoạt động 8 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
I Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 2.089.983.003 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.760.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->