Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635507-04
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220626236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 15:10:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,481,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (đường dây và trạm biến áp). (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho Khu đất dịch vụ đồng Cửa Quán, xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV - Công ty TNHH Đông Bắc Hà Nội -Công ty cổ phần tư vấn đô thị Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù: Địa chỉ: UBND xã Thanh Trù- thành phố Vĩnh Yên- tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0211.3.846.171
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi HCN3
1Đào đường cáp- Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,033100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,018100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,015100m3
4Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT100viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,11000v
6Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,025100m2
8Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
9Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1tấm
10Vận chuyển phế thảiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,8m3
B Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi qua đường HCBT2
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,46100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,76m3
3Đào đường cáp + Vận chuyển phế thải - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1173100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0897100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0276100m3
6Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT460viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,461000v
8Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT23m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,115100m2
10Mốc sứ báo cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4,6cái
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,76m3
C Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi qua đường HCBT3
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,18100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,08m3
3Đào đường cáp - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0459100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,6m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0351100m3
6Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0108100m3
7Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT180viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,181000v
9Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT9m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,045100m2
11Mốc sứ báo cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,8cái
12Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,08m3
D Hố ga kỹ thuật-đường cáp ngầm
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0982100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT9,816m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,4m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,11m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT7,6m2
6Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0467tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0467tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0253tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,1941m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0606tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31cấu kiện
E Đường dây cáp ngầm trung thế- lắp đặt
1Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT58m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,58100m
3Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x120 ngoài trờiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đầu
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đầu cáp
5Đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV M3x120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đầu
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đầu cáp
7Thẻ tên lộ cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
8Thẻ thông tin người làm đầu cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
9Biển tên ngăn lộTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
10Ống thép mạ kẽm D168x3,96Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT32m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,32100m
12Ống nhựa HDPE xoắn D195/150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,11100m
F Đường trung thế trên không
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AL/XLPE/HDPE-95/16Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT181 m
3Sứ đứng 22kV+Ty sứTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,110 sứ
5Sứ đứng 35kV+Ty sứTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16quả
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,610 sứ
7Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
8Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH-95/16Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT12cái
9Biển báo an toàn và tên cột đường dâyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
10Biển đề tên cầu daoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
11Thẻ tên cáp MICATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
12Thẻ thông tin MICATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
13Ống thép mạ kẽm Ф42,2x2,3Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT12m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12100m
15Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện 50mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT241 m
17Đầu cose đồng 1 lỗ M70Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT7cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,710 đầu cốt
19Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,610 đầu cốt
21Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,4m3
22Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,4m3
23Cọc tiếp địa+nối đất mạ kẽm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT77,11kg
24Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,410cọc
25Dây tiếp địa mạ kẽm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT14,96kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm- Tiếp địa RC4- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1496100kg
27Thép làm xà, giá- Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT27,8kg
28Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0278tấn
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2bộ
30Thép làm xà, giá- xà bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT35,2kg
31Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- xà bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0352tấn
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg-x à bò 3 sứ Xbo-3- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
33Thép làm xà, giá- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT57,38kg
34Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0574tấn
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg- Xà bò 3 sứ Xbo-3A- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
36Thép làm xà, giá- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT106,46kg
37Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1065tấn
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg- Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
39Thép làm xà, giá-Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT88,26kg
40Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại- Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0883tấn
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg- Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
42Thép làm xà, giá- tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT32,19bộ
43Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0344tấn
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg- tay giữ cáp dọc cột TGC- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
45Thép làm xà, giá- Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT141,1kg
46Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1411tấn
47Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg-Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
48Thép làm xà, giá-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT40,23kg
49Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0402tấn
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG-HTD- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
51Thép làm xà, giá-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT126,6kg
52Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1266tấn
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg-Thang trèo 3.6m -TT-3.6- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2bộ
54Thép làm xà, giá-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT63,3kg
55Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0633tấn
56Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg-Colie ôm cáp lên cột Colie- đường trung thế trên khôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
G Lắp đặt thiết bị đường dây, và xây trạm biến áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT13 pha
3Đất cấp 3 san nềnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT135,0937m3
4Vận chuyển đấtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,350910m³/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,9815100m3
H Móng trạm biến áp Compact 35kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5,0051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,274m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,385m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,34m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0247tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1538tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2057100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0194tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0194tấn
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,55m2
I Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phố 3 pha 35/0,4 kV-630kVATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 máy
2Rút ruột máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-630 KVATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 máy
J Lắp đặt vật liệu trạm biến áp- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp
1Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT70m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,7100m
3Cáp đồng ngầm trung thế 20(35) 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1cx50mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3100m
5Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3đầu
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6đầu cáp
7Hộp đầu cáp đơn T-Plug 35kV-M1x50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6đầu
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6đầu cáp
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 50mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3100m
11Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC tiết diện 95mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2100m
13Đầu cose đồng 1 lỗ M300Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT14cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,410 đầu cốt
15Đầu cose đồng 1 lỗ M95Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,610 đầu cốt
17Đầu cose đồng 1 lỗ M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT110 đầu cốt
19Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
20Biển tên trạmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
21Biển tên khoang tủ, khoang máyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
22Khóa bi Việt - TiệpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
23Băng cách điện hạ thếTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5cuộn
24Găng tay cách điện 35kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đôi
25Ủng cách điện 35kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1đôi
26Bình khí MT5Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bình
27Bình bột MFZ-8Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bình
K Lắp trụ đỡ máy biến áp- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,75tấn
L Lắp hộp chụp đầu cực MBA- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp
1Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1tấn
M Lắp máng cáp trụ- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp
1Lắp đặt giá đỡTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,05tấn
N Tiếp địa trạm RC12- lắp đặt vật liệu cấu kiện trạm biến áp
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT171,6kg
2Thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT90,72kg
3Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12kg
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,210cọc
5Rải dây thép địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT7,210 m
6Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT19,2m3
7Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT19,2m3
O Xây dựng cáp ngầm hạ thế 0,4KV
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,6871100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT68,712m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,8m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT21,77m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT53,2m2
6Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT112cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3269tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3269tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1771tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8,3587m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,4242tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT211cấu kiện
P Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kV- lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4Kv
1Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1.510m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT15,1100m
3Hộp nối cáp ngầm Cu (4x150)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6hộp
4Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT61 hộp nối
5Đầu cose đồng 1 lỗ M150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT160cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1610 đầu cốt
Q Tủ điện, tủ công tơ- lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4Kv
1Tủ công tơ KT 1200x800x500Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20tủ
2Lắp đặt tủ công tơTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20tủ
3Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT27cái
4Lắp đặt át tômát 200ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT27cái
5Biển tên tủ công tơTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20cái
6Biển báo cấm lại gầnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT80cái
7Thẻ tên cáp MICATheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT40cái
R Thí nghiệm chuyên ngành điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT271 cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT17Phần tử
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 vị trí
6Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95/16 (83/2002/TT-BTC)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1mẫu
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11bộ (3 pha)
8Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ (1pha)
9Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1máy
10Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1mẫu
11Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 mẫu
12Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11bộ (3pha)
13Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11bộ
14Thí nghiệm rơle: cắt (đầu ra); kỹ thuật sốTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11bộ
15Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật sốTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11bộ
16Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC ) (Ngăn thiết bị )Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha )Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1hệ thống
18Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1hệ thống
19Thí nghiệm chống sét van đến UTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3bộ (1pha)
20Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31 cái
21Thí nghiệm Ampemét ACTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31 cái
22Thí nghiệm Vônmét ACTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 cái
23Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 cái
24Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41 cái
25Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 cái
26Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT81 cái
27Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41 tụ
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1hệ thống
29Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trìnhTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11 cái
S Cấp nước
1Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT536,721m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,8429100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,5243100m3
4Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,68100m
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,72m3
6Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2352100m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,72m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT387,4484m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,65100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,42100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT13,86100 m
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,28100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,24100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,32100m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,65100m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,42100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT13,86100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT19,93100m
24Nước xúc xảTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,7589m3
25Quả cầu mút thử áp D110Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2quả
26Quả cầu mút thử áp D63Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2quả
27Quả cầu mút thử áp D50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6quả
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
30Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,5cặp bích
31Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
32Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,5m3
35Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,25m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,46m3
37Sản xuất và đổ bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,25m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0102100m2
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0296100m2
41Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,024100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0108tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0673tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0673tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT21cấu kiện
46Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm- hố cấp đồng hồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cặp bích
47Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
48Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách BB160mm- hố cấp đồng hồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
50Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 160mm- hố cấp đồng hồTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
51Lắp đặt rọ lọc mặt bích - Đường kính 160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1m3
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,45m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,44m3
56Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,25m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,22m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0094100m2
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,018100m2
60Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,016100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0123tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1065tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1065tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31cấu kiện
65Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
66Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
67Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT636cái
68Hộp đồng hồ có logo đơn vịTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
69Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT424cái
70Lắp đặt rắc co - Đường kính 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT424cái
71Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
72Lắp đặt van 2 chiều không tay- Đường kính 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
73Lắp đặt van ren 1C- Đường kính 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
74Lắp đặt van ren 2 chiều có tay - Đường kính 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
75Lắp đặt kép- Đường kính 15mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT212cái
76Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
77Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cặp bích
78Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
80Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,016100m
82Bu lông M16, L=150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
83Đai thép 500x30x5Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,044100m
85Miệng khóaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
86Chụp nắp van tyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0084100m2
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0354100m2
90Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12m3
91Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,38m3
92Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
93Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
94Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
95Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT9,6541m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,416m3
98Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,268m3
99Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,86m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,632m3
101Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,312m3
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,302m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0148100m2
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0196100m2
105Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,039100m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0298tấn
107Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,125tấn
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,125tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41cấu kiện
110Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
111Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,5cặp bích
112Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,04100m
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,5m3
116Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,25m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,46m3
118Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,25m3
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0102100m2
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0296100m2
122Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,024100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0108tấn
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0673tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0673tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT21cấu kiện
127Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
128Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT32cái
129Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT401m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24m3
132Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,08m3
133Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4,16m3
134Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2m3
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,64m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1152100m2
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2496100m2
138Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,304100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0912tấn
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,8304tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,8304tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT321cấu kiện
143Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
144Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
145Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT401m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,08m3
149Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4,16m3
150Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2m3
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,64m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1152100m2
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2496100m2
154Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,304100m2
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0912tấn
156Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,8304tấn
157Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,8304tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT321cấu kiện
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,084100m2
160Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2352100m2
161Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,7m3
162Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,7m3
163Đệm cao suTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT28cái
164Đai thép 70x5Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT28cái
165Bu lông M12, L=80Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT56cái
166Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2184tấn
T Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35kV/630 chém ngangTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1Bộ
2Chống sét van cho lưới 35kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1Bộ
3Máy biến áp 630kVA-35/0,4kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1máy
4TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-35/0,4kV (gồm: Trụ, thân, tủ... không bao gồm MBA)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (đường dây và trạm biến áp). (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).33
3 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đo điện trở một chiều Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị kiểm tra áp lực Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đo vạn năng Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->