Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650417-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220650095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:39:00 đến ngày 2022-06-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1224675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3 , có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Mỹ Đức
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0433847233 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0433847233 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0433847233 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép9,15m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 46,4944m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,2462m3
4Tháo dỡ lan can gỗ48,682m
5Tháo dỡ lan can thang thép5công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,7602m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 895,5381m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại72,6508m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T72,6508m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T72,6508m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột9,9375100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,7999tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,5594tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,083tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0578tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0578tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25081,25m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 192cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 192cấu kiện
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 20,312510 tấn/1km
21Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II9,6100m
22Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)0,564100m
23Cọc dẫn ép âm1cái
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm143mối nối
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,175m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,175m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T1,175m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3085100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,7133m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,1836100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,2024m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4778100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0466tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,437tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,3626tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 21,3372m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,8667100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,392tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1038tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm1,5748tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25012,7493m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1102100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2754100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2754100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,574100m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,492m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,7298100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3214tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,3704tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 11,4898m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,54m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9222100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1745tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7642tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3096tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25020,1902m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,0386100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,775tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25055,9454m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1525100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1873tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,071tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,5359m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0634100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,025tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,3485m3
67Gia công xà gồ thép4,1485tấn
68Lắp dựng xà gồ thép4,1485tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ741,63m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 1,9443m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 13,8996m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7535,35m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,71m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ10,8296100m2
75Tôn úp nóc192,2184md
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 110,4035m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,3975m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,579m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7543,9786m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75584,6086m2
81Trát trần, vữa XM mác 7574,6364m2
82Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm185,3236m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ180,5576m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ659,245m2
85Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75276,7492m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x600mm24,558m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7515,712m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,58m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3676100m2
90Tôn úp nóc25,6858md
91Cửa gỗ 2 cánh mở quay Lim15m2
92Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,3815m2
93Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,384,125m2
94Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m24,32m2
95Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m2,142m2
96Vách nhôm kính, kính an toàn 10,38mm6,468m2
97Tủ điện C500xR400xS2001cái
98Hộp Aptomat loại 12modul3hộp
99Hộp Aptomat loại 8 modul2hộp
100Aptomat MCCB 3P-50A-18kA1cái
101Aptomat MCCB 3P-32A-10kA3cái
102Aptomat MCB 2P-32A-10kA3cái
103Aptomat MCB 2P-20A-10kA5cái
104Aptomat MCB 1P-16A-6kA12cái
105Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
106Đèn chùm 9 bóng 125W6bộ
107Đèn mắt trâu âm trần134bộ
108Bộ đèn led 300x30026bộ
109Đèn led dây hắt trần123m
110Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
111Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
112Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy8cái
113Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường chống cháy24cái
114Dây HMDI15m
115Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 4x16mm220m
116Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 1x16mm220m
117Dây Cu/PVC/PVC/ 4x4mm245m
118Dây Cu/PVC/PVC/ 2x4mm240m
119Dây Cu/PVC/ 1x4mm2280m
120Dây Cu/PVC/ 1x2.5mm2350m
121Dây Cu/PVC/ 1x1.5mm2560m
122Ống nhựa D16280m
123Ống nhựa D20150m
124Ống nhựa D2570m
125Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
126Cáp đồng bện M5010m
127Băng đồng tiếp đất D206m
128Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
129Cầu chì 2A1bộ
130Đồng hồ vonke 0-500A1cái
131Biến dòng1bộ
132Đèn dòng 3x150A1cái
133Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 18000 BTU2máy
134Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 24000 BTU1máy
135Lắp đặt Dàn lạnh cassetter 4 chiều nhỏ gọn10máy
136Bộ điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây3bộ
137Bộ chia ga dàn nóng3bộ
138Bộ chia ga dàn lạnh3bộ
139Ống nhựa UPVC nước ngưng D270,15100m
140Ống đồng D6.35x0.8mm0,45100m
141Ống đồng D9.52x0.8mm0,3100m
142Ống đồng D12.7x0.8mm0,15100m
143Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,45100m
144Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,3100m
145Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,15100m
146Cầu thu mưa D1254cái
147Ống PVC D900,6100m
148Cút 90 PVC D904cái
149Cút 45 PVC D908cái
150Đai kẹp, neo ống30bộ
B CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,1469m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,5705m3
3Phá lớp gạch chống nóng mái44,0177m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ412,452m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,216m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công38,52m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại240,3588m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại85,223m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T85,223m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T85,223m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,403100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,0756m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0729100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,0792m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,312100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4788tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,5996tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 12,324m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,5963m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0705100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0584tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,7757m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,319100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1848100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1848100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4453100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0703tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,425tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,449m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2761100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0782tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3999tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2503,0373m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6011100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3722tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2504,1995m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1025100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0119tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0586tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6151m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,0174tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,0174tấn
43Gia công xà gồ thép1,0757tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,0757tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,7477m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7702m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,9696m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,2376m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,148m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,214m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75387,928m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75410,084m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7540,92m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ410,084m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ428,848m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75102,12m
57Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 7513,77m2
58Công tác ốp đá Marble vữa XM mác 7513,974m2
59Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75302,2184m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,48m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10032,736m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …32,736m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,0132100m2
64Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm302,2184m2
65Cửa kính cường lực cửa đi 2 cánh27m2
66Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38m35,64m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m29,7m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1475tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa29,7m2
70Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 10,38mm89,28M2
71Tủ điện C500xR400xS2001cái
72Aptomat MCCB 3P-125A-25kA1cái
73Aptomat MCCB 3P-75A-18kA3cái
74Aptomat MCCB 3P-40A-18kA1cái
75Aptomat MCB 2P-20A-10kA9cái
76Aptomat MCB 1P-16A-6kA10cái
77Aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
78Bộ máng 600x600 3 bóng 3x272bộ
79Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy7cái
80Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
81Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy1cái
82Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường chống cháy27cái
83Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm sàn chống cháy10cái
84Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 4x16mm250m
85Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 1x16mm210m
86Dây Cu/PVC/PVC/ 4x4mm230m
87Dây Cu/PVC/PVC/ 2x4mm240m
88Dây Cu/PVC/ 1x4mm2350m
89Dây Cu/PVC/ 1x2.5mm2420m
90Dây Cu/PVC/ 1x1.5mm2560m
91Ống nhựa D16280m
92Ống nhựa D20400m
93Ống nhựa D2540m
94Cọc thép mạ đồng D20, L=24003cọc
95Cáp đồng bện M5010m
96Băng đồng tiếp đất D206m
97Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)1cái
98Cầu chì 2A1bộ
99Đồng hồ vonke 0-500A1cái
100Biến dòng1bộ
101Đèn dòng 3x150A1cái
102Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 48000BTU3máy
103Lắp đặt Dàn lạnh cassetter 4 chiều nhỏ gọn10máy
104Bộ điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây3bộ
105Bộ chia ga dàn nóng3bộ
106Bộ chia ga dàn lạnh6bộ
107Ống nhựa UPVC nước ngưng D270,15100m
108Ống đồng D6.35x0.8mm0,65100m
109Ống đồng D9.52x0.8mm0,4100m
110Ống đồng D12.7x0.8mm0,2100m
111Ống đồng D15.8x1.0mm0,15100m
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,45100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,3100m
114Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,2100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,15100m
116Cầu thu mưa D1259cái
117Ống PVC D900,5100m
118Cút 90 PVC D909cái
119Cút 45 PVC D9018cái
120Đai kẹp, neo ống20bộ
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,76m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại21,2855m2
3Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng5công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tường45,526m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ84,508m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,2855m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2574m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,2814m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,2814m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T3,2814m3
13Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7521,2855m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 300x100mm, vữa XM mác 752,678m2
15Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7560,495m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,034m2
17Vách ngăn vệ sinh compact3,12m2
18Bàn đá lavabo0,896m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7527,3862m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,3862m2
21Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm21,2855m2
22Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38m7,04m2
23Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m0,72m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0046tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa0,72m2
26Bộ đèn led âm trần 14W5bộ
27Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
28Dây CU/PVC/1x1,5mm250m
29Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
30Lắp đặt chậu rửa + vòi2bộ
31Dây cấp nước vào lavabo2tg
32Van góc D20, xí bết2cai
33Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
36Ống PPR D320,06100m
37Ống PPR D250,15100m
38Van 2 chiều D252cái
39Tê PPR D32x252cái
40Tê PPR D2510cái
41Côn PPR D32x252cái
42Cút 90 PPR D322cái
43Cút 90 PPR D2516cái
44Cút ren trong D2010cái
45Tê PPR ren trong D2510cái
46Kép D258cái
47Nút bịt D2510cái
48Ống PVC D1100,14100m
49Ống PVC D900,2100m
50Ống PVC D600,1100m
51Ống PVC D420,06100m
52Tê cong D110/901cái
53Tê cong D902cái
54Y 45 D1102cái
55Chếch 45 PVC D1104cái
56Chếch 45 PVC D904cái
57Chếch 45 PVC D604cái
58Cút 90 D902cái
59Cút 90 D1102cái
60Cút 90 D428cái
61Côn thu D42/604cái
62Xi phong D90 (phễu thu sàn)5cái
63Bịt ống D428cái
64Bịt ống D902cái
65Bịt ống D1102cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Giếng khoan1bộ
2Rọ hút D401bộ
3Cụm van phao vào để ngầm D321bộ
4Rắc co D322cái
5Rắc co D402cái
6Y lọc D402cái
7Van cổng D201cái
8Van cổng D324cái
9Van cổng D402cái
10Van 1 chiều D402cái
11Ống HDPE D400,05100m
12Ống HDPE D320,8100m
13Ống HDPE D250,5100m
14Cút 90 PPR D404cái
15Cút 90 PPR D3210cái
16Cút 90 PPR D206cái
17Tê PPR D321cái
18Dây Cu/PVC/PVC/2x2.5mm250m
19Tháo tấm lợp tôn0,091100m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,938m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,1848m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,5135m3
23Tháo dỡ tường rào0,6868tấn
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,6363m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,6363m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T19,6363m3
30Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 759,26m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0648m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,1984m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,1984m2
34Van góc D20, xí bết2cai
35Lắp đặt rắc co D322cái
36Lắp đặt rắc co D402cái
37Van 1 chiều D402cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,4944m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,108100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1048tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,025m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0108100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0241100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0241100m3
46Gia công cột bằng thép hình0,1996tấn
47Lắp dựng cột thép các loại0,1996tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2392tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2392tấn
50Gia công xà gồ thép0,1353tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,1353tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,1297m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0488100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0488100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,8792m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7524,396m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3516100m2
58Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng32,801m2
59Mũi giáo đúc13cái
60Bản nề cối4bộ
61Bánh xe thép ĐK1001bộ
62Bịt tôn0,1854100m2
63Gia công cổng sắt0,2425tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,092m2
65Lắp dựng cổng sắt4,092m2
E HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI
1Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng bằng phương pháp nhử2.466m2
2Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (thuốn, bơm thuốc)277,1m
3Phòng mối mặt nền công trình cải tạo (khoan, bơm thuốc)6.576lỗ khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1224675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 , có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
4 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
12 Máy kinh vỹ/thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->