Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:39:00 đến ngày 2022-06-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1224675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 , có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng và phòng chống mối Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Mỹ Đức 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0433847233
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,15 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 46,4944 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,2462 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | 48,682 | m | |
| 5 | Tháo dỡ lan can thang thép | 5 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,7602 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 895,5381 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 72,6508 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 72,6508 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 72,6508 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 9,9375 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,7999 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 8,5594 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,083 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0578 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0578 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 81,25 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 192 | cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 192 | cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 20,3125 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 9,6 | 100m | |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | 0,564 | 100m | |
| 23 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 143 | mối nối | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,175 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,175 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,175 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3085 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,7133 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,1836 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,2024 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4778 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0466 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,437 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3626 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 21,3372 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,8667 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,392 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1038 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,5748 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,7493 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1102 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2754 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2754 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,574 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,492 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,7298 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3214 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3704 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 11,4898 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,54 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9222 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1745 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7642 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3096 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,1902 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,0386 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,775 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 55,9454 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1525 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1873 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,071 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,5359 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0634 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3485 | m3 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 4,1485 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,1485 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 741,63 | m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,9443 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 13,8996 | m3 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 35,35 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,71 | m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 10,8296 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc | 192,2184 | md | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 110,4035 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,3975 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,579 | m2 | |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 43,9786 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 584,6086 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 74,6364 | m2 | |
| 82 | Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm | 185,3236 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,5576 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 659,245 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | 276,7492 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x600mm | 24,558 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,712 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,58 | m2 | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3676 | 100m2 | |
| 90 | Tôn úp nóc | 25,6858 | md | |
| 91 | Cửa gỗ 2 cánh mở quay Lim | 15 | m2 | |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38 | 15 | m2 | |
| 93 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38 | 4,125 | m2 | |
| 94 | Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 24,32 | m2 | |
| 95 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 2,142 | m2 | |
| 96 | Vách nhôm kính, kính an toàn 10,38mm | 6,468 | m2 | |
| 97 | Tủ điện C500xR400xS200 | 1 | cái | |
| 98 | Hộp Aptomat loại 12modul | 3 | hộp | |
| 99 | Hộp Aptomat loại 8 modul | 2 | hộp | |
| 100 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | 1 | cái | |
| 101 | Aptomat MCCB 3P-32A-10kA | 3 | cái | |
| 102 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | 3 | cái | |
| 103 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | 5 | cái | |
| 104 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 12 | cái | |
| 105 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 106 | Đèn chùm 9 bóng 125W | 6 | bộ | |
| 107 | Đèn mắt trâu âm trần | 134 | bộ | |
| 108 | Bộ đèn led 300x300 | 26 | bộ | |
| 109 | Đèn led dây hắt trần | 123 | m | |
| 110 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 111 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 112 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 8 | cái | |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường chống cháy | 24 | cái | |
| 114 | Dây HMDI | 15 | m | |
| 115 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 4x16mm2 | 20 | m | |
| 116 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 1x16mm2 | 20 | m | |
| 117 | Dây Cu/PVC/PVC/ 4x4mm2 | 45 | m | |
| 118 | Dây Cu/PVC/PVC/ 2x4mm2 | 40 | m | |
| 119 | Dây Cu/PVC/ 1x4mm2 | 280 | m | |
| 120 | Dây Cu/PVC/ 1x2.5mm2 | 350 | m | |
| 121 | Dây Cu/PVC/ 1x1.5mm2 | 560 | m | |
| 122 | Ống nhựa D16 | 280 | m | |
| 123 | Ống nhựa D20 | 150 | m | |
| 124 | Ống nhựa D25 | 70 | m | |
| 125 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 126 | Cáp đồng bện M50 | 10 | m | |
| 127 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | m | |
| 128 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 1 | cái | |
| 129 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 130 | Đồng hồ vonke 0-500A | 1 | cái | |
| 131 | Biến dòng | 1 | bộ | |
| 132 | Đèn dòng 3x150A | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 18000 BTU | 2 | máy | |
| 134 | Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 24000 BTU | 1 | máy | |
| 135 | Lắp đặt Dàn lạnh cassetter 4 chiều nhỏ gọn | 10 | máy | |
| 136 | Bộ điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây | 3 | bộ | |
| 137 | Bộ chia ga dàn nóng | 3 | bộ | |
| 138 | Bộ chia ga dàn lạnh | 3 | bộ | |
| 139 | Ống nhựa UPVC nước ngưng D27 | 0,15 | 100m | |
| 140 | Ống đồng D6.35x0.8mm | 0,45 | 100m | |
| 141 | Ống đồng D9.52x0.8mm | 0,3 | 100m | |
| 142 | Ống đồng D12.7x0.8mm | 0,15 | 100m | |
| 143 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,45 | 100m | |
| 144 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,15 | 100m | |
| 146 | Cầu thu mưa D125 | 4 | cái | |
| 147 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 148 | Cút 90 PVC D90 | 4 | cái | |
| 149 | Cút 45 PVC D90 | 8 | cái | |
| 150 | Đai kẹp, neo ống | 30 | bộ | |
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,1469 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,5705 | m3 | |
| 3 | Phá lớp gạch chống nóng mái | 44,0177 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 412,452 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,216 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,52 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 240,3588 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 85,223 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 85,223 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 85,223 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,403 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,0756 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0729 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,0792 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,312 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4788 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5996 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 12,324 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,5963 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0705 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0584 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7757 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1848 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1848 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4453 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0703 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,449 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2761 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0782 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3999 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0373 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6011 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3722 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,1995 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1025 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0119 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0586 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6151 | m3 | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,0174 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,0174 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,0757 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0757 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,7477 | m2 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7702 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,9696 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,2376 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,148 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,214 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 387,928 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 410,084 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 40,92 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 410,084 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,848 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,12 | m | |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 13,77 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá Marble vữa XM mác 75 | 13,974 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | 302,2184 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,48 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,736 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 32,736 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0132 | 100m2 | |
| 64 | Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm | 302,2184 | m2 | |
| 65 | Cửa kính cường lực cửa đi 2 cánh | 27 | m2 | |
| 66 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38m | 35,64 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 29,7 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1475 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,7 | m2 | |
| 70 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 10,38mm | 89,28 | M2 | |
| 71 | Tủ điện C500xR400xS200 | 1 | cái | |
| 72 | Aptomat MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 73 | Aptomat MCCB 3P-75A-18kA | 3 | cái | |
| 74 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | 1 | cái | |
| 75 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | 9 | cái | |
| 76 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 10 | cái | |
| 77 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 78 | Bộ máng 600x600 3 bóng 3x2 | 72 | bộ | |
| 79 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 7 | cái | |
| 80 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 81 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 1 | cái | |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường chống cháy | 27 | cái | |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm sàn chống cháy | 10 | cái | |
| 84 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 4x16mm2 | 50 | m | |
| 85 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 1x16mm2 | 10 | m | |
| 86 | Dây Cu/PVC/PVC/ 4x4mm2 | 30 | m | |
| 87 | Dây Cu/PVC/PVC/ 2x4mm2 | 40 | m | |
| 88 | Dây Cu/PVC/ 1x4mm2 | 350 | m | |
| 89 | Dây Cu/PVC/ 1x2.5mm2 | 420 | m | |
| 90 | Dây Cu/PVC/ 1x1.5mm2 | 560 | m | |
| 91 | Ống nhựa D16 | 280 | m | |
| 92 | Ống nhựa D20 | 400 | m | |
| 93 | Ống nhựa D25 | 40 | m | |
| 94 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 95 | Cáp đồng bện M50 | 10 | m | |
| 96 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | m | |
| 97 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 1 | cái | |
| 98 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 99 | Đồng hồ vonke 0-500A | 1 | cái | |
| 100 | Biến dòng | 1 | bộ | |
| 101 | Đèn dòng 3x150A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Dàn nóng giải nhiệt gió công suất 48000BTU | 3 | máy | |
| 103 | Lắp đặt Dàn lạnh cassetter 4 chiều nhỏ gọn | 10 | máy | |
| 104 | Bộ điều khiển dàn lạnh loại gắn tường nối dây | 3 | bộ | |
| 105 | Bộ chia ga dàn nóng | 3 | bộ | |
| 106 | Bộ chia ga dàn lạnh | 6 | bộ | |
| 107 | Ống nhựa UPVC nước ngưng D27 | 0,15 | 100m | |
| 108 | Ống đồng D6.35x0.8mm | 0,65 | 100m | |
| 109 | Ống đồng D9.52x0.8mm | 0,4 | 100m | |
| 110 | Ống đồng D12.7x0.8mm | 0,2 | 100m | |
| 111 | Ống đồng D15.8x1.0mm | 0,15 | 100m | |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,45 | 100m | |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 116 | Cầu thu mưa D125 | 9 | cái | |
| 117 | Ống PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 118 | Cút 90 PVC D90 | 9 | cái | |
| 119 | Cút 45 PVC D90 | 18 | cái | |
| 120 | Đai kẹp, neo ống | 20 | bộ | |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,76 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,2855 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | 5 | công | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,526 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 84,508 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,2855 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,2574 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,2814 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,2814 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,2814 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 21,2855 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 300x100mm, vữa XM mác 75 | 2,678 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | 60,495 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,034 | m2 | |
| 17 | Vách ngăn vệ sinh compact | 3,12 | m2 | |
| 18 | Bàn đá lavabo | 0,896 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 27,3862 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,3862 | m2 | |
| 21 | Thi công trần nhôm 600x600x0,8mm | 21,2855 | m2 | |
| 22 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38m | 7,04 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 0,72 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0046 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,72 | m2 | |
| 26 | Bộ đèn led âm trần 14W | 5 | bộ | |
| 27 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 28 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 2 | bộ | |
| 31 | Dây cấp nước vào lavabo | 2 | tg | |
| 32 | Van góc D20, xí bết | 2 | cai | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 36 | Ống PPR D32 | 0,06 | 100m | |
| 37 | Ống PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 38 | Van 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 39 | Tê PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 40 | Tê PPR D25 | 10 | cái | |
| 41 | Côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 42 | Cút 90 PPR D32 | 2 | cái | |
| 43 | Cút 90 PPR D25 | 16 | cái | |
| 44 | Cút ren trong D20 | 10 | cái | |
| 45 | Tê PPR ren trong D25 | 10 | cái | |
| 46 | Kép D25 | 8 | cái | |
| 47 | Nút bịt D25 | 10 | cái | |
| 48 | Ống PVC D110 | 0,14 | 100m | |
| 49 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 50 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 51 | Ống PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 52 | Tê cong D110/90 | 1 | cái | |
| 53 | Tê cong D90 | 2 | cái | |
| 54 | Y 45 D110 | 2 | cái | |
| 55 | Chếch 45 PVC D110 | 4 | cái | |
| 56 | Chếch 45 PVC D90 | 4 | cái | |
| 57 | Chếch 45 PVC D60 | 4 | cái | |
| 58 | Cút 90 D90 | 2 | cái | |
| 59 | Cút 90 D110 | 2 | cái | |
| 60 | Cút 90 D42 | 8 | cái | |
| 61 | Côn thu D42/60 | 4 | cái | |
| 62 | Xi phong D90 (phễu thu sàn) | 5 | cái | |
| 63 | Bịt ống D42 | 8 | cái | |
| 64 | Bịt ống D90 | 2 | cái | |
| 65 | Bịt ống D110 | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Giếng khoan | 1 | bộ | |
| 2 | Rọ hút D40 | 1 | bộ | |
| 3 | Cụm van phao vào để ngầm D32 | 1 | bộ | |
| 4 | Rắc co D32 | 2 | cái | |
| 5 | Rắc co D40 | 2 | cái | |
| 6 | Y lọc D40 | 2 | cái | |
| 7 | Van cổng D20 | 1 | cái | |
| 8 | Van cổng D32 | 4 | cái | |
| 9 | Van cổng D40 | 2 | cái | |
| 10 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 11 | Ống HDPE D40 | 0,05 | 100m | |
| 12 | Ống HDPE D32 | 0,8 | 100m | |
| 13 | Ống HDPE D25 | 0,5 | 100m | |
| 14 | Cút 90 PPR D40 | 4 | cái | |
| 15 | Cút 90 PPR D32 | 10 | cái | |
| 16 | Cút 90 PPR D20 | 6 | cái | |
| 17 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 18 | Dây Cu/PVC/PVC/2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | 0,091 | 100m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,938 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,1848 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,5135 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ tường rào | 0,6868 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,6363 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,6363 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,6363 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | 9,26 | m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0648 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,1984 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,1984 | m2 | |
| 34 | Van góc D20, xí bết | 2 | cai | |
| 35 | Lắp đặt rắc co D32 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D40 | 2 | cái | |
| 37 | Van 1 chiều D40 | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,4944 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1048 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,025 | m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0241 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0241 | 100m3 | |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1996 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1996 | tấn | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2392 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2392 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,1353 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1353 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,1297 | m2 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0488 | 100m3 | |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0488 | 100m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,8792 | m3 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,396 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3516 | 100m2 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | 32,801 | m2 | |
| 59 | Mũi giáo đúc | 13 | cái | |
| 60 | Bản nề cối | 4 | bộ | |
| 61 | Bánh xe thép ĐK100 | 1 | bộ | |
| 62 | Bịt tôn | 0,1854 | 100m2 | |
| 63 | Gia công cổng sắt | 0,2425 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,092 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cổng sắt | 4,092 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng bằng phương pháp nhử | 2.466 | m2 | |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (thuốn, bơm thuốc) | 277,1 | m | |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình cải tạo (khoan, bơm thuốc) | 6.576 | lỗ khoan | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1224675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 3 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng cấp III): Tối thiểu 2 năm (Thời gian này chỉ được tính một lần trong trường hợp tại cùng một thời điểm, nhân sự tham gia nhiều công trình khác nhau);+ Số lượng các công trình dân dụng cấp III mà nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có). Hoặc:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 , có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ/thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi