Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo và sửa chữa nhà làm việc, hệ thống PCCC trụ sở BHXH tỉnh TT.Huế (cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo và sửa chữa nhà làm việc, hệ thống PCCC trụ sở BHXH tỉnh TT.Huế (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:23:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: sơn tường, lát nền, bể nước PCCC, hệ thống báo cháy, chữa cháy. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng CT dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cải tạo và sửa chữa nhà làm việc, hệ thống PCCC trụ sở BHXH tỉnh TT.Huế (cơ sở 2) cải tạo và sửa chữa trụ sở BHXH tỉnh Thừa Thiên Huế (cơ sở 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Báo cáo tài chính của năm 2019, 2020, 2021. - Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Văn bản, chứng chỉ, bằng cấp của các nhân tham gia thực hiên gói thầu. - Các hồ sơ, văn bản, chứng từ liên quan đến kinh nghiệm năng lực đã thực hiện các gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, TP Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, TP Huế. - Người quyết định đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, TP Huế - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số điện thoại: 0234.3.933.983 của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Đường Hoàng Lanh, phường An Đông, TP Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A- Xây lắp: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ ngoài nhà 30% diện tích bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,663 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ trong nhà 30% diện tích bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 452,808 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần 30% diện tích bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 244,76 | m2 |
| 4 | Bả 1 lớp bằng bột bả Kacolor vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,663 | 1m2 |
| 5 | Bả 1 lớp bằng bột bả Kacolor vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 452,808 | 1m2 |
| 6 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 212,589 | 1m2 |
| 7 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,171 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.509,36 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 708,63 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,235 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 685,543 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 788,144 | 1 m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,032 | 1m3 |
| 17 | V/chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,032 | 1m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granite 40x40cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m2 |
| 19 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m2 |
| B | *\2- Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,592 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,042 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,55 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,55 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,197 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng, nền xung quang bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,196 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,974 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,744 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông sàn bể Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,803 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép sàn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,83 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,008 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,008 | 1 m2 |
| 18 | Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,441 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,556 | Tấn |
| C | *\3- Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế+đầu báo khói, điện áp 8-35VDC, cường độ 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1Đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy, điện áp 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, điện áp 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Nút |
| 7 | Điểm đo điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Điểm |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 10 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt họng chữa cháy vách tường D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 13 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Đèn |
| 15 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Đèn |
| 16 | Bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Bình |
| 17 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 18 | Bình khí cứu hỏa CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114mm, 2 họng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa trụ tiếp nước D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp hộp chữa cháy KT900x600x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 23 | Vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 24 | Lăng chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lăng chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép D100/114-4.5mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép D50x2.1mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cút thép D114mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D50mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép D114mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép D114x65mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép D50mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép D114mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van bướm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt khóa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng Diezen H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 46 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 47 | Nhà che máy bơm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: sơn tường, lát nền, bể nước PCCC, hệ thống báo cháy, chữa cháy. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng CT dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch | >= 1.7KW | 1 |
| 2 | - Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 3 | - Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | - Máy trộn bê tông | >= 250L | 1 |
| 5 | - Máy trộn vữa | >= 150L | 1 |
| 6 | - Máy đào | 1 | |
| 7 | - Máy cắt uốn thép | 5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi