Gói thầu: Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:22:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017- 2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng phù hợp với phần công việc dự kiến đảm nhận thỏa mãn các yêu cầu sau+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phun nhựa đường 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc; Ông Nguyễn Đình Phúc- Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,56 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,79 | m3 |
| 3 | Khối lượng vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất yếu đi đổ cự ly 7,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,62 | m3 |
| 5 | Khối lượng đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,77 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.403,53 | m2 |
| 9 | Đắp đất đồi lu lèn độ chặt K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,43 | m3 |
| 10 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | tấn |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN cự ly 4,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,91 | tấn |
| 15 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3 | m2 |
| 16 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7 | m2 |
| 17 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.179,34 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,83 | tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN cự ly 4,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,83 | tấn |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.179,34 | m2 |
| 21 | Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,9 | m3 |
| 22 | Bù vênh CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,61 | m3 |
| 23 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,51 | m3 |
| 24 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.209,27 | m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,61 | tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN cự ly 4,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,61 | tấn |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.209,27 | m2 |
| 28 | Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,39 | m3 |
| 29 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,39 | m3 |
| 30 | Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,39 | m3 |
| 31 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,26 | m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | tấn |
| 33 | Vận chuyển BTN cự ly 4,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | tấn |
| 34 | Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,26 | m2 |
| 35 | Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m3 |
| 36 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m3 |
| 37 | Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 39 | Giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,41 | m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 42 | Giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,47 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,47 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,47 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 4,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | tấn |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,47 | m2 |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,72 | m3 |
| 11 | Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,72 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 2 | Giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m |
| 4 | Trám matic khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10 cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 7 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 9 | Đào đất bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,94 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,55 | m2 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,27 | m3 |
| 6 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,66 | kg |
| 7 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.165,07 | kg |
| 8 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.423,35 | kg |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,67 | m2 |
| 11 | Thép D8 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,85 | kg |
| 12 | Thép D14 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.701,74 | kg |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 15 | Thép D8 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,61 | kg |
| 16 | Thép D14 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,07 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan TL112kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | ck |
| 18 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,28 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 (tân dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,62 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 25 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,55 | kg |
| 26 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,03 | kg |
| 27 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,42 | kg |
| 28 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 29 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,68 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 (tân dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 33 | Thép D8 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,77 | kg |
| 34 | Thép D14 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8 | kg |
| 35 | Lắp đặt tấm đan TL112kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | ck |
| 36 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,73 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 (tân dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m3 |
| 38 | Đập bỏ BTCT bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terrazo kt(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 41 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M250 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M250 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 46 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 47 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,97 | kg |
| 48 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,53 | kg |
| 49 | Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | kg |
| 50 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 51 | Thép D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | kg |
| 52 | Thép D14 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,18 | kg |
| 53 | Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,87 | kg |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác TL133kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | c.k |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 56 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 2x4 M150 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 2x4 M150 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 61 | Bê tông đá 2x4 M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 62 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 64 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 65 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,21 | kg |
| 3 | Cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,95 | kg |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M100 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 6 | Vữa bê tông đá 0,5x1 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,18 | m2 |
| 10 | CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M150 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 18 | Thép D8 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | kg |
| 19 | Thép D14 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
| 23 | Thép D8 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | kg |
| 24 | Thép D14 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 26 | Bê tông đá 2x4 M150 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 2x4 M150 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 2x4 M150 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 2x4 M150 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 2x4 M150 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 2x4 M150 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 37 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 38 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,66 | m3 |
| 39 | Đào đất không phù hơp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C3 không phù hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m3 |
| 42 | Đập bỏ BTXM tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 44 | Nạo vét đất bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất yếu đi đổ cự ly 7,3 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2 mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,87 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dày 2 mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ 3m và 1 biển báo tam giác A70 cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 5 | Lắp đặt trụ 3m và 1 biển báo hình tròn D70 cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 6 | Lắp đặt trụ 3,55m và 2 biển báo tam giác A70 cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 7 | Lắp đặt trụ 3,55m và 1 biển báo tam giác A70 cm, 1 biển báo hình tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 8 | Lắp đặt trụ 3,55m và 1 biển báo tam giác A70 cm, 1 biển báo vuông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 12 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 bằng NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 15 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 16 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,41 | kg |
| 17 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,8 | kg |
| 18 | Thép ống mạ kẽm D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | kg |
| 19 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,13 | kg |
| 20 | Sơn bề mặt chống rỉ 1 nước, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,15 | m2 |
| 21 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 22 | Thép ống mạ kẽm D27 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | kg |
| 23 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,81 | m2 |
| G | PHẦN TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 3 | Thép D16 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,1 | kg |
| 4 | Thép D12 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,44 | kg |
| 5 | Thép D6 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,47 | kg |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 8 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 12 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Thép D12 giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4 | kg |
| 14 | Thép D6 giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | kg |
| 15 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,14 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017- 2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng phù hợp với phần công việc dự kiến đảm nhận thỏa mãn các yêu cầu sau+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt | ≥ 5T còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | Máy lu 16T còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 4 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 15 | Máy phun nhựa đường 130CV | Máy phun nhựa đường 130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi