Gói thầu: Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230228-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây
Số hiệu KHLCNT 20220228809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:22:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,975,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017- 2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng phù hợp với phần công việc dự kiến đảm nhận thỏa mãn các yêu cầu sau+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phun nhựa đường 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây
Cải tạo tuyến đường nối từ đường ĐH2 – Hội trường thôn - Hòa Khương Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TVXD và ĐT Trường Định; Công ty CP tư vấn Thiết kế Xây dựng giao thông công chính Đà Nẵng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc; Ông Nguyễn Đình Phúc- Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường đất C3 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,56m3
2Đào khuôn đường đất C3 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V759,79m3
3Khối lượng vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V134,62m3
4Vận chuyển đất yếu đi đổ cự ly 7,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V134,62m3
5Khối lượng đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V127,54m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V823,41m3
7Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,77m3
8Xáo xới lu lèn nền đường K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.403,53m2
9Đắp đất đồi lu lèn độ chặt K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V241,43m3
10Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V395,7m2
11Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V67,15tấn
12Bù vênh bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,6m2
13Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,76tấn
14Vận chuyển BTN cự ly 4,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V83,91tấn
15Tưới nhựa dính bám TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V672,3m2
16Lưới địa cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V395,7m2
17Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.179,34m2
18Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V369,83tấn
19Vận chuyển BTN cự ly 4,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V369,83tấn
20Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.179,34m2
21Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V326,9m3
22Bù vênh CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,61m3
23Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V418,51m3
24Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.209,27m2
25Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V544,61tấn
26Vận chuyển BTN cự ly 4,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V544,61tấn
27Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.209,27m2
28Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V481,39m3
29Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V481,39m3
30Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V481,39m3
31Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V600,26m2
32Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V101,86tấn
33Vận chuyển BTN cự ly 4,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V101,86tấn
34Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V600,26m2
35Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,04m3
36Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V90,04m3
37Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,04m3
38Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
39Giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V88,41m2
40Bê tông đá 1x2 M200 dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
41Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
42Giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V169,47m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Đào nền đường đất C3 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V178m3
2Đào khuôn đường đất C3 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,44m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
4Xáo xới lu lèn nền đường K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V671,47m2
5Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V671,47m2
6Sản xuất bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V113,95tấn
7Vận chuyển BTN cự ly 4,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V113,95tấn
8Tưới nhựa thấm bám TC 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V671,47m2
9Móng CPĐD Dmax25 gia cố XM 5% dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,72m3
10Vận chuyển CPĐD gia cố xi măng cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V100,72m3
11Móng CPĐD Dmax 37,5 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,72m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông đá 1x2 M200 dày 10 cm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
2Giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
3Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V34,44m
4Trám matic khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V34,44m
5Bê tông đá 2x4 M150 dày 10 cm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V26,74m2
7Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
8Ống nhựa PVC D34 bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
9Đào đất bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V14,71m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông đá 1x2 M250 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V83,02m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,94m2
3Bê tông đá 1x2 M250 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V93,4m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V207,55m2
5Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,27m3
6Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.639,66kg
7Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.165,07kg
8Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4.423,35kg
9Bê tông đá 1x2 M250 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V59,48m3
10Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V528,67m2
11Thép D8 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,85kg
12Thép D14 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4.701,74kg
13Bê tông đá 1x2 M250 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
14Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
15Thép D8 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V90,61kg
16Thép D14 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V252,07kg
17Lắp đặt tấm đan TL112kgMô tả kỹ thuật theo chương V62ck
18Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V564,28m3
19Đắp đất K95 (tân dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V408,62m3
20Lắp đặt ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,26m
21Bê tông đá 1x2 M250 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
22Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V112,52m2
23Bê tông đá 1x2 M250 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
24Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
25Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V114,55kg
26Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V263,03kg
27Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V288,42kg
28Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
29Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66,68m3
30Đắp đất K95 (tân dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
31Bê tông đá 1x2 M250 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
32Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
33Thép D8 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V84,77kg
34Thép D14 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V235,8kg
35Lắp đặt tấm đan TL112kgMô tả kỹ thuật theo chương V58ck
36Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V54,73m3
37Đắp đất K95 (tân dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,28m3
38Đập bỏ BTCT bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
39Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
40Lát gạch Terrazo kt(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
41Bê tông đá 2x4 M100 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
42Bê tông đá 1x2 M250 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
43Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
44Bê tông đá 1x2 M250 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
45Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
46Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
47Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V52,97kg
48Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V47,53kg
49Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,07kg
50Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
51Thép D12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,73kg
52Thép D14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V143,18kg
53Thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V139,87kg
54Lắp đặt lưới chắn rác TL133kgMô tả kỹ thuật theo chương V23c.k
55Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
56Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
57Bê tông đá 2x4 M150 bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
58Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
59Bê tông đá 2x4 M150 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
60Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
61Bê tông đá 2x4 M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
62Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
64Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
65Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông đá 1x2 M300 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
2Cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V375,21kg
3Cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V231,95kg
4Bê tông đá 2x4 M100 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
6Vữa bê tông đá 0,5x1 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
8Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m2
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,18m2
10CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
11Bê tông đá 1x2 M250 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
12Bê tông đá 2x4 M150 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
13Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
14Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
16Bê tông đá 1x2 M250 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
17Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
18Thép D8 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,08kg
19Thép D14 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,01kg
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
21Bê tông đá 1x2 M250 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
22Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
23Thép D8 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,37kg
24Thép D14 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,01kg
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
26Bê tông đá 2x4 M150 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
27Bê tông đá 2x4 M150 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
28Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
29Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
30Bê tông đá 2x4 M150 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
31Bê tông đá 2x4 M150 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
32Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
33Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m2
34Bê tông đá 2x4 M150 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
35Bê tông đá 2x4 M150 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
36Ván khuôn chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
37Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
38Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V67,66m3
39Đào đất không phù hơpMô tả kỹ thuật theo chương V24,93m3
40Vận chuyển đất C3 không phù hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,93m3
41Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V54,5m3
42Đập bỏ BTXM tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
43Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
44Nạo vét đất bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
45Vận chuyển đất yếu đi đổ cự ly 7,3 kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Vạch sơn dày 2 mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V81,87m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
3Vạch sơn dày 2 mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V28,73m2
4Lắp đặt trụ 3m và 1 biển báo tam giác A70 cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13ck
5Lắp đặt trụ 3m và 1 biển báo hình tròn D70 cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
6Lắp đặt trụ 3,55m và 2 biển báo tam giác A70 cm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
7Lắp đặt trụ 3,55m và 1 biển báo tam giác A70 cm, 1 biển báo hình tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
8Lắp đặt trụ 3,55m và 1 biển báo tam giác A70 cm, 1 biển báo vuông phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
9Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
10Thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31kg
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
12Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Đào đất C3 bằng NCMô tả kỹ thuật theo chương V5,87m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
15Cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
16Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,41kg
17Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V373,8kg
18Thép ống mạ kẽm D49 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4kg
19Thép ống mạ kẽm D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,13kg
20Sơn bề mặt chống rỉ 1 nước, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,15m2
21Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
22Thép ống mạ kẽm D27 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4kg
23Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32,81m2
G PHẦN TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Bê tông đá 1x2 M250 trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
2Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
3Thép D16 trụMô tả kỹ thuật theo chương V387,1kg
4Thép D12 trụMô tả kỹ thuật theo chương V604,44kg
5Thép D6 trụMô tả kỹ thuật theo chương V56,47kg
6Bê tông đá 1x2 M250 móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
8Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
9Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,46m3
10Bê tông đá 1x2 M250 móng giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
11Ván khuôn móng giằngMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
12Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
13Thép D12 giằngMô tả kỹ thuật theo chương V614,4kg
14Thép D6 giằngMô tả kỹ thuật theo chương V140,8kg
15Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,14m3
16Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017- 2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
3 Cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư xây dựng phù hợp với phần công việc dự kiến đảm nhận thỏa mãn các yêu cầu sau+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động – vệ sinh môi trường đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu từ năm 2017-2022 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt2
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
6 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW4
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW4
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
15 Máy phun nhựa đường 130CV Máy phun nhựa đường 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->