Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:21:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chữa cháy hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước, thoát nước hạng mục cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công PCCC Đường và cống thoát nước giáp ranh khu đô thị Hùng Thắng, phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh,
số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| B | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 3 | LĐ ống lồng thép D200 dày 6,35mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | LĐ tê nhựa HDPE D160x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | LĐ tê thép BBB D150x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | LĐ tê thép BBB D150x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa HDPE D160x90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa HDPE D110x90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa HDPE D110x45 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | LĐ adapter gang D150 lắp ống HDPE D180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | LĐ adapter gang D150 lắp ống HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | LĐ BU nhựa HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa HDPE D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 15 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 16 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 17 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 18 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,84 | m3 |
| C | TRỤ CỨU HỎA D100 (10 TRỤ) | |||
| 1 | LĐ trụ cứu hỏa D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | LĐ van 2 chiều mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | LĐ tê thép BBB D100x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ ti van D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 9 | Cút thép BB DN100x90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Ống thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Miệng khóa gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Bu lông M16 L=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| D | HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ D100 (03 HỐ) | |||
| 1 | Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Van cổng BB D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đoạn ống INOX chống chảy rối D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | cái |
| 6 | Đồng hồ điện từ D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đoạn ống INOX chống chảy rối D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | cái |
| 8 | Adapter gang D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Nắp đồng hồ bằng gang D700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Xích sắt D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| E | HỐ VAN CHẶN D100 (01 HỐ) | |||
| 1 | Van 2 chiều BB DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Adapter gang DN110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối gắn bich HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9839 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7585 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nền gạch tezzaro 300x300x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m2 |
| H | TRỤ CỨU HỎA D100 (10 TRỤ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4413 | m3 |
| I | HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ DN100 (03 HỐ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5387 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9341 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9646 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8452 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Fi12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1062 | tấn |
| 16 | Thép V80x80x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 906 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5975 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9166 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9166 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1074 | 100m3 |
| J | HỐ VAN CHẶN D100 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4627 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8117 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4258 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 15 | Thép V80x80x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,922 | kg |
| 16 | Thép V65x65x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,85 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5325 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3919 | m3 |
| K | HỐ VAN CHẶN D50 (06 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7759 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8702 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5548 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Fi8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 15 | Thép V80x80x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,532 | kg |
| 16 | Thép V65x65x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,1 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,195 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3513 | m3 |
| L | HỐ XẢ CUỐI TUYẾN D63 + D50 (06 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7759 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,081 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4362 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7357 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 13 | Thép V80x80x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,532 | kg |
| 14 | Thép V65x65x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,1 | kg |
| 15 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,195 | kg |
| 16 | Bu lông M12 L460 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Gia công thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3513 | m3 |
| M | ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (100 HỘ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chữa cháy hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước, thoát nước hạng mục cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô ≥ 6T | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi