Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627830-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220511042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:21:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chữa cháy hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước, thoát nước hạng mục cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công PCCC
Đường và cống thoát nước giáp ranh khu đô thị Hùng Thắng, phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán hạng mục PCCC: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ + Thẩm duyệt thiết kế BVTC: Phòng cảnh sát PCCC và CNCH + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG NGHỆ
B TUYẾN ỐNG
1LĐ ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
2LĐ ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5100m
3LĐ ống lồng thép D200 dày 6,35mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4LĐ tê nhựa HDPE D160x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5LĐ tê thép BBB D150x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6LĐ tê thép BBB D150x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7LĐ cút nhựa HDPE D160x90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8LĐ cút nhựa HDPE D110x90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9LĐ cút nhựa HDPE D110x45 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
10LĐ adapter gang D150 lắp ống HDPE D180Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11LĐ adapter gang D150 lắp ống HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12LĐ BU nhựa HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13LĐ côn nhựa HDPE D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
15Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5100m
16Xúc xả ống nhựa HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
17Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5100m
18Lượng nước sạch sử dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật176,84m3
C TRỤ CỨU HỎA D100 (10 TRỤ)
1LĐ trụ cứu hỏa D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
2LĐ van 2 chiều mặt bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
3LĐ tê thép BBB D100x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
4LĐ adapter gang D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Hộp bảo vệ ti van D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Ống nhựa HDPE D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
7BU nhựa HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Bích thép rỗng DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cặp bích
9Cút thép BB DN100x90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Ống thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
11Miệng khóa gangChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Bu lông M16 L=100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120bộ
D HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ D100 (03 HỐ)
1Đầu nối gắn bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2BU nhựa HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Van cổng BB D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Đoạn ống INOX chống chảy rối D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03cái
6Đồng hồ điện từ D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Đoạn ống INOX chống chảy rối D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015cái
8Adapter gang D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Nắp đồng hồ bằng gang D700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Xích sắt D22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
E HỐ VAN CHẶN D100 (01 HỐ)
1Van 2 chiều BB DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Adapter gang DN110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Đầu nối gắn bich HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4BU nhựa HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
F PHẦN XÂY DỰNG
G TUYẾN ỐNG
1Cắt nền bê tông dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,35m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật69m2
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9839100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7585100m3
6Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 150 dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,35m3
7Hoàn trả nền gạch tezzaro 300x300x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69m2
H TRỤ CỨU HỎA D100 (10 TRỤ)
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4413m3
I HỐ ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ DN100 (03 HỐ)
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2938100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5387m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0457100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0203m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9341m3
7Bê tông chèn ống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1194m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7081m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2246100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9646m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8452m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
14Cốt thép tấm đan Fi12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6008tấn
15Cốt thép tấm đan Fi10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1062tấn
16Thép V80x80x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật906kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5975kg
18Bu lông M12 L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Gia công thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9166tấn
20Lắp đặt thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9166tấn
21Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1074100m3
J HỐ VAN CHẶN D100 (01 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4627m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1662m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0045m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0015100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8117m3
7Bê tông chèn ống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2394m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0349100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4258m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m2
14Cốt thép tấm đan Fi10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
15Thép V80x80x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,922kg
16Thép V65x65x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,85kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5325kg
18Bu lông M12 L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
19Gia công thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
20Lắp đặt thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
21Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3919m3
K HỐ VAN CHẶN D50 (06 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7759m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,997m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8702m3
7Bê tông chèn ống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4362m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2093100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5548m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
14Cốt thép tấm đan Fi8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
15Thép V80x80x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,532kg
16Thép V65x65x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,1kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,195kg
18Bu lông M12 L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
19Gia công thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
20Lắp đặt thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
21Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3513m3
L HỐ XẢ CUỐI TUYẾN D63 + D50 (06 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7759m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,997m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,081m3
5Bê tông chèn ống M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0862m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4362m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2093100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7357m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
12Cốt thép tấm đan Fi10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0476tấn
13Thép V80x80x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,532kg
14Thép V65x65x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,1kg
15Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,195kg
16Bu lông M12 L460Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
17Gia công thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
18Lắp đặt thép viền tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
19Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3513m3
M ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (100 HỘ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019, 2020, 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chữa cháy hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước, thoát nước hạng mục cấp nước của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm (tính tới thời điểm đóng thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Cần trục ô tô Cần trục ô tô ≥ 6T1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->