Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:09:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,769,822,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1654734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.330946E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên, có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm: nạo vét kênh, giá cố mái và thi công công trình trên kênh.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.438.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, công trình NN&PTNT trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN cấp IV có tính chất tương tự (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo sạt lở kênh sao sa đoạn từ cống sao sa đến trạm bơm số 01 xã Nga Trung, huyện Nga Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và có xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nga Sơn, địa chỉ: Tiểu khu Hưng Long, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 28,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 9,04 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,466 | 100m3/1km |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 15,461 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 19,433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 34,894 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 34,894 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 34,894 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 62,373 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 32,617 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 32,617 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 62,373 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp K95 (mỏ Phú Nham, huyện Hà Trung) cách kênh Sao Sa xã Nga Trung khoảng 16Km | Theo HSTK được phê duyệt | 7.693,367 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường Loại 5 K=1,5; 0,7km đường loại 3 K=1) | Theo HSTK được phê duyệt | 769,337 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường Loại 3 K=1) | Theo HSTK được phê duyệt | 769,337 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (6km đường Loại 3 K=1) | Theo HSTK được phê duyệt | 769,337 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 94,416 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,939 | 100m3 |
| 22 | Xếp đá khan chân mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1.080,26 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 367,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 26,813 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 12,846 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,88 | tấn |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 70,577 | 100m2 |
| 28 | Đá lót 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 649,59 | m3 |
| 29 | BT tấm lát ĐS M200 đá 1*2 KT 80x80x8cm | Theo HSTK được phê duyệt | 519,75 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 10.254 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 1.143,45 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 114,345 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 1.143,45 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 26,25 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,549 | tấn |
| 36 | Thép vòng khóa tấm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,849 | tấn |
| 37 | Bê tông khóa mái, đá 1x2, PCB40 M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,63 | m3 |
| 38 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 108,36 | m3 |
| 39 | Ván khuôn khóa mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 144,03 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt bờ kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,91 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,008 | 100m |
| 44 | Nilon chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 685,69 | m2 |
| 45 | Bê tông khóa cuối đoạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ BT nền | Theo HSTK được phê duyệt | 80,64 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,29 | m3 |
| 52 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,78 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,748 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,22 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,124 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm mặt M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,59 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,75 | tấn |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,73 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,298 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,35 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Tận dụng đất đào lên để đắp) | Theo HSTK được phê duyệt | 32,617 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 319,645 | 100m |
| 65 | 1/2 Cây tre F6-8, L=6m đà ngang | Theo HSTK được phê duyệt | 3.264 | m |
| 66 | Thép 2 ly buộc nối giao cọc với đà | Theo HSTK được phê duyệt | 327,78 | kg |
| 67 | Phên nứa | Theo HSTK được phê duyệt | 4.077,1 | m2 |
| 68 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 4.077,1 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 32,617 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước hố móng 10cv | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | ca |
| 71 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | 1 tấn |
| 72 | BT bục vận hành M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 75 | BT cánh cửa M250 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 76 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo HSTK được phê duyệt | 4,65 | m |
| 77 | Bu lông M10x130 | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 78 | Bu lông M16x130 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Bu lông M16x400 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van khóa V3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1654734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.330946E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên, có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm: nạo vét kênh, giá cố mái và thi công công trình trên kênh.Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.438.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, công trình NN&PTNT trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN cấp IV có tính chất tương tự (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kw, Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô | ≥ 5T, Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Búa căn nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | 110cv, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 16T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi