Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647760-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220647663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:06:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,316,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công lắp đặt đường ống cấp nướcGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.847.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông ≥ 75 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Di dời đường ống cấp nước sạch, phục vụ tiểu dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, thuộc Dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Hà Tĩnh (BIIG2 - Hà Tĩnh) vay vốn ngân hàng phát triển Châu Á (ADB)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. - Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm tra dự toán: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. - Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. - Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN8 - D335mmMô tả KT theo chương V12,52100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN8 - D160mmMô tả KT theo chương V11,11100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D90mmMô tả KT theo chương V26,03100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D63mmMô tả KT theo chương V12,86100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D50mmMô tả KT theo chương V23,05100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D40mmMô tả KT theo chương V3,5100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn Đường kính 150X5.56mmMô tả KT theo chương V1,95100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn Đường kính 100x4mmMô tả KT theo chương V1,29100m
9Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16- ĐK 350mmMô tả KT theo chương V16cái
10Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16- ĐK 150mmMô tả KT theo chương V18cái
11Lắp đai khởi thuỷ MB- Đường kính 160/80mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 90mmMô tả KT theo chương V104cái
14Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 63mmMô tả KT theo chương V26cái
15Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V23cái
16Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 40mmMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160x2''mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160x1.1/2''mmMô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK 63mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V3cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D75mmMô tả KT theo chương V0,75100 m
22Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/63mmMô tả KT theo chương V7cái
23Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/50mmMô tả KT theo chương V15cái
24Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/40mmMô tả KT theo chương V5cái
25Lắp đặt tê HDPE ĐK 63/50mmMô tả KT theo chương V5cái
26Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/50mmMô tả KT theo chương V3cái
27Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/40mmMô tả KT theo chương V2cái
28Lắp nút bịt HDPE ĐK 63mmMô tả KT theo chương V1cái
29Lắp nút bịt HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V7cái
30Lắp nút bịt HDPE ĐK 40mmMô tả KT theo chương V2cái
31Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 355mmMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE ĐK 355mmMô tả KT theo chương V21cái
33Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 160mmMô tả KT theo chương V2cái
34Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE ĐK 160mmMô tả KT theo chương V16cái
35Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 90mmMô tả KT theo chương V13cái
36Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 63mmMô tả KT theo chương V9cái
37Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V14cái
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 355mmMô tả KT theo chương V12,52100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMô tả KT theo chương V11,11100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V26,03100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,75100m
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V12,86100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V23,05100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3,5100m
45Khử trùng ống nước - Đường kính 355mmMô tả KT theo chương V12,52100m
46Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả KT theo chương V11,11100m
47Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V66,19100m
B CHỤP VAN CHẶN D150 ( 1 CÁI):
1Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 150mmMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE ĐK 160mmMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 150mmMô tả KT theo chương V1cái
4Joăng cao su D150Mô tả KT theo chương V2cái
5Bu long + E cu M16Mô tả KT theo chương V8cái
6Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
C CHỤP VAN CHẶN D80 ( 6 CÁI):
1Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 80mmMô tả KT theo chương V6cái
2Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE ĐK 90mmMô tả KT theo chương V6cái
3Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 80mmMô tả KT theo chương V6cái
4Joăng cao su D80Mô tả KT theo chương V12cái
5Bu long + E cu M16Mô tả KT theo chương V48cái
6Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,036100m
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,24m3
D CHỤP VAN CHẶN D50 ( 10 CÁI):
1Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 50mmMô tả KT theo chương V10cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 63mmMô tả KT theo chương V20cái
3Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,06100m
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4m3
E CHỤP VAN CHẶN D40 ( 24 CÁI):
1Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 40mmMô tả KT theo chương V24cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 50mmMô tả KT theo chương V48cái
3Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V24cái
4Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,144100m
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,96m3
F HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CÁI):
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0645100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,33951m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,029100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,484m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2376100m2
6Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,04m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,219m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0477tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,0178100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V8cái
G VẬT TƯ HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CK) TRÊN TUYẾN ỐNG D355 VÀ 160:
1Lắp đai khởi thuỷ thép mặt bích 350/50mmMô tả KT theo chương V2cái
2Lắp đai khởi thuỷ thép mặt bích 150/50mmMô tả KT theo chương V2cái
3Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt van chặn bích - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
H CHỤP VAN XẢ CẶN (2 CÁI):
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,108m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4745m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0352100m2
I THIẾT BỊ HỐ VAN XẢ CẶN D355(1 CÁI):
1Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt tê xả cặn D335/D100Mô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 355mmMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích D100Mô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt đấu nối BU HDPE ĐK 355mmMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cặp bích
7Joăng cao su D350Mô tả KT theo chương V2cái
8Joăng cao su D100Mô tả KT theo chương V2cái
9Miệng khóa van gangMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
11Nắp bịt ống có bản lềMô tả KT theo chương V1cái
J THIẾT BỊ HỐ VAN XẢ CẶN D160(1 CÁI):
1Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - ĐK 80mmMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt tê xả cặn D160/D80Mô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 150mmMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích D80Mô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt đấu nối BU HDPE ĐK 160mmMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V2cặp bích
7Joăng cao su D150Mô tả KT theo chương V2cái
8Joăng cao su D80Mô tả KT theo chương V2cái
9Miệng khóa van gangMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC- ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
11Nắp bịt ống có bản lềMô tả KT theo chương V1cái
K GỐI ĐỠ TÊ CÚT(53 CÁI):
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8643m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,64100m2
3Bu long M14 dài 30cmMô tả KT theo chương V106cái
4Đai 140x4Mô tả KT theo chương V53cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,42100m
L CỤM ĐẤU NỐI VÀO GIA ĐINH (500 HỘ):
1Lắp đặt đai khởi thủy D20Mô tả KT theo chương V500cái
2Lắp đặt đấu nối HDPE D20Mô tả KT theo chương V1.000cái
3Lắp đặt cút HDPE D20Mô tả KT theo chương V500cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmMô tả KT theo chương V10100 m
M ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG THI CÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V148,842m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V148,842m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14,473100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V361,82521m3
5Cắt bê tông làm đường ốngMô tả KT theo chương V341,510m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V15,8937100m3
7Bạt xác rắn lótMô tả KT theo chương V12,2819100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V127,0227m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,1491100m3
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Mô tả KT theo chương V1,108100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,0135100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công lắp đặt đường ống cấp nướcGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.847.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy cắt bê tông ≥ 75 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy bơm nước ≥ 5CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy hàn nhiệt ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->