Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:06:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,316,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công lắp đặt đường ống cấp nướcGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.847.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông ≥ 75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Di dời đường ống cấp nước sạch, phục vụ tiểu dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, thuộc Dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Hà Tĩnh (BIIG2 - Hà Tĩnh) vay vốn ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghi Xuân.
Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
- Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án Nâng cấp tuyến đường An - Viên - Mỹ - Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh (Đơn vị thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng)
Địa chỉ: Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN8 - D335mm | Mô tả KT theo chương V | 12,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN8 - D160mm | Mô tả KT theo chương V | 11,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D90mm | Mô tả KT theo chương V | 26,03 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D63mm | Mô tả KT theo chương V | 12,86 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D50mm | Mô tả KT theo chương V | 23,05 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D40mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn Đường kính 150X5.56mm | Mô tả KT theo chương V | 1,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn Đường kính 100x4mm | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16- ĐK 350mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm EE PN16- ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ MB- Đường kính 160/80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160x2''mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 160x1.1/2''mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80, PN10 - D75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/63mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/50mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 90/40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63/50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt HDPE ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 355mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE ĐK 355mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 160mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE ĐK 160mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 355mm | Mô tả KT theo chương V | 12,52 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 11,11 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 26,03 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 12,86 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 23,05 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 355mm | Mô tả KT theo chương V | 12,52 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 11,11 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 66,19 | 100m |
| B | CHỤP VAN CHẶN D150 ( 1 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE ĐK 160mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Joăng cao su D150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu long + E cu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| C | CHỤP VAN CHẶN D80 ( 6 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 80mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 80mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Joăng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bu long + E cu M16 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| D | CHỤP VAN CHẶN D50 ( 10 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m3 |
| E | CHỤP VAN CHẶN D40 ( 24 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích TY chìm ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| F | HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CÁI): | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3395 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| G | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CK) TRÊN TUYẾN ỐNG D355 VÀ 160: | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ thép mặt bích 350/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ thép mặt bích 150/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn bích - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| H | CHỤP VAN XẢ CẶN (2 CÁI): | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| I | THIẾT BỊ HỐ VAN XẢ CẶN D355(1 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê xả cặn D335/D100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 355mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích D100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE ĐK 355mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Joăng cao su D350 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Joăng cao su D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Miệng khóa van gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Nắp bịt ống có bản lề | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ HỐ VAN XẢ CẶN D160(1 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm - ĐK 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê xả cặn D160/D80 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE ĐK 150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối cao su mặt bích D80 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE ĐK 160mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Joăng cao su D150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Joăng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Miệng khóa van gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC- ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Nắp bịt ống có bản lề | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| K | GỐI ĐỠ TÊ CÚT(53 CÁI): | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8643 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Bu long M14 dài 30cm | Mô tả KT theo chương V | 106 | cái |
| 4 | Đai 140x4 | Mô tả KT theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| L | CỤM ĐẤU NỐI VÀO GIA ĐINH (500 HỘ): | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D20 | Mô tả KT theo chương V | 500 | cái |
| 2 | Lắp đặt đấu nối HDPE D20 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả KT theo chương V | 500 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | 100 m |
| M | ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 148,842 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 148,842 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,473 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 361,8252 | 1m3 |
| 5 | Cắt bê tông làm đường ống | Mô tả KT theo chương V | 341,5 | 10m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 15,8937 | 100m3 |
| 7 | Bạt xác rắn lót | Mô tả KT theo chương V | 12,2819 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,0227 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công lắp đặt đường ống cấp nướcGhi chú:+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.721.847.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên hoặc kỹ sư trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông ≥ 75 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi