Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634962-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220626120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 17:03:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,091,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,100,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41063686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82127372E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.963.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.249.927.736 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (cóchứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhchuyên ngành Xây dựng (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ không tải: 4600 v/p
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột …
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa lớn nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Bình Thuận
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, Địa chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, Địa chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166.


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam , địa chỉ: 16 ÂU CƠ, PHƯỜNG TÂN SƠN NHÌ, QUẬN TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, Địa chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, Địa chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu, số điện thoại: 0243.768.6611, Email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nền sân hiện hữu
1Bê tông lót đá 4x6, M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)90m3
2Bê tông nền sân đá 1x2, M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)90m3
3Láng vữa nền sân dày 3cm, M75, tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)900m2
B Cải tạo hàng rào loại 1
1Cạo lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)374,4m2
2Bả matic tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)374,4m2
3Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)374,4m2
C Cải tạo hàng rào loại 2
1Cạo lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)189m2
2Bả matic tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)189m2
3Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)189m2
4Cạo bỏ lớp sơn rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)84m2
5Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)84m2
D Cải tạo hàng rào loại 3
1Cạo lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28,8m2
2Bả matic tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28,8m2
3Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)49,2m2
5Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)49,2m2
E Cải tạo cổng chính và cổng phụ
1Cạo bỏ lớp sơn rỉ sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28,75m2
2Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28,75m2
F Cải tạo nhà làm việc
1Cạo lớp sơn tường trong, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2.478,6m2
2Bả matic tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2.478,6m2
3Sơn lại toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1.749,6m2
4Sơn lại tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)729m2
G Xử lý thấm tường ngoài nhà:
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
3Bả matit tường hiện hữu bị thấm, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
H Thay rèm cửa sổ:
1Thay toàn bộ màn cửa sổ của tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)150m2
I Xử lý thấm sê nô và mái hắt:
1Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)162m2
2Vệ sinh sạch bề mặt sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)162m2
3Quét 3 lớp phụ gia chống thấm (sika) có bột xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)162m2
4Láng vữa tạo dốc dày 30mm, vữa M100 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)162m2
5CCLĐ chốt và khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)28bộ
6Tháo bồn cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
7Tháo vòi nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
8Tháo lavabo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
9Thay mới bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
10Thay mới vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
11Thay mới lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2bộ
12Kiểm tra hệ thống thoát nước thải sinh hoạt để chống mùi hôi (bao gồm thay 6 phểu thu chống hôi tại vị trí thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1Tb
J Cải tạo nhà kho
1Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)210m2
2Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)210m2
3Sơn lại toàn bộ chân tường trong và ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)42m2
4Đổ bê tông M200, đá 1x2 nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)23,24m3
5SXLD ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8,4m2
6Láng vữa sàn nhà dày 3cm, M75, tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)232,4m2
7Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granit 300x300, chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)232,4m2
8Ốp chân tường nhà vệ sinh bằng gạch granit 450x300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)12,6m2
9Kẻ roan chống trượt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)36,4m2
10Thay máng đèn 2 bóng đèn dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)5bộ
11Thay công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3Cái
12Thay ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)5Cái
13Thay dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)60m
14Thay MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1cái
K Cải tạo nhà xưởng thí nghiệm
1Cạo lớp sơn tường trong, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)422,76m2
2Bả matic tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)422,76m2
3Sơn lại toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)265,38m2
4Sơn lại tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)157,38m2
L Xử lý thấm tường ngoài nhà:
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
3Bả matit tường hiện hữu bị thấm, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)200m2
M Xử lý thấm sê nô và mái hắt:
1Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,6m2
2Vệ sinh sạch bề mặt sê nô, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,6m2
3Quét 3 lớp phụ gia chống thấm (sika) có bột xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,6m2
4Láng vữa tạo dốc dày 30mm, vữa M100 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,6m2
5Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)45,24m2
6Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)45,24m2
7Đục bỏ lớp gạch lát nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)78,89m2
8Láng vữa sàn nhà dày 50cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)78,89m2
9Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)78,89m2
10Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)8,115m2
N Cải tạo hệ thống điện nhà xưởng
1Đèn LED dài 1.2m treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9bộ
2Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3bộ
3Ổ cắm đôi 2P-16A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)6bộ
4Công tắc 1 chiều 10A (03 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3bộ
5Công tắc 1 chiều 10A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3bộ
6Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1bộ
7Cầu dao cách ly 2P-16A/2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3bộ
8Dây điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)191Mét
9Dây điện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)115Mét
10Dây điện 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)36Mét
O Cải tạo nhà xe
1Tháo dỡ toàn bộ khung sắt đỡ mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4tấn
2Tháo dỡ toàn mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)127,38m2
3Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)10m2
4Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)10m2
5Hàn nối ống thép D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)30kg
6Lắp lại khung sắt sau khi hàn nốiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4,03tấn
7Lợp lại mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)127,38m2
8Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9,6m3
9Đổ bê tông M200, đá 1x2 nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)9,6m3
10SXLD ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)11,64m2
11Láng vữa sàn nhà dày 3cm, M75, tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)96m2
P Hố ga loại HG-1
1Đào đất bểMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)19,208m3
2Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4,312m3
3Vận chuyển đất đào xa 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)14,896m3
4Đổ bê tông lót hố thu M#100, đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,4m3
5Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, M#75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)1,344m3
6Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)80,16m2
7Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4,48m2
8Đổ bê tông T-1 chắn rác và nắp đan M#250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)2,38m3
9Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)3,36m2
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)14cái
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)4,116m2
12- Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)35,56kg
13- Thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)59,15kg
Q Hệ thống cấp nước + thải nước
1Đào đất bểMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)109,98m3
2Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)109,98m3
3Ống nhựa thải nước uPVC D220 dày 5.1mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT)141m
R HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm công trìnhTrọn gói1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41063686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82127372E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.963.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.249.927.736 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng).32
2 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng. 1 - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (cóchứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhchuyên ngành Xây dựng (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng)32
3 Cán bộ giám sát an toàn. 1 Có chứng chỉ an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kW1
2 Máy trộn vữa và bê tông Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bê tông Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ không tải: 4600 v/p2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T1
5 Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột … Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->