Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:03:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,091,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,100,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41063686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82127372E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.963.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.249.927.736 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (cóchứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhchuyên ngành Xây dựng (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ không tải: 4600 v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa lớn nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Bình Thuận 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, Địa
chỉ: số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620
- Fax: 028 3812 2166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: 028 3810 0620 - Fax: 028 3812 2166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu, số điện thoại: 0243.768.6611, Email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nền sân hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 90 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 90 | m3 |
| 3 | Láng vữa nền sân dày 3cm, M75, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 900 | m2 |
| B | Cải tạo hàng rào loại 1 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 374,4 | m2 |
| 2 | Bả matic tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 374,4 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 374,4 | m2 |
| C | Cải tạo hàng rào loại 2 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 189 | m2 |
| 2 | Bả matic tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 189 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 189 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 84 | m2 |
| 5 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 84 | m2 |
| D | Cải tạo hàng rào loại 3 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 2 | Bả matic tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường 1 lớp lót 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 49,2 | m2 |
| 5 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 49,2 | m2 |
| E | Cải tạo cổng chính và cổng phụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28,75 | m2 |
| 2 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28,75 | m2 |
| F | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2.478,6 | m2 |
| 2 | Bả matic tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2.478,6 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1.749,6 | m2 |
| 4 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 729 | m2 |
| G | Xử lý thấm tường ngoài nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 3 | Bả matit tường hiện hữu bị thấm, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| H | Thay rèm cửa sổ: | |||
| 1 | Thay toàn bộ màn cửa sổ của tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 150 | m2 |
| I | Xử lý thấm sê nô và mái hắt: | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 162 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 162 | m2 |
| 3 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm (sika) có bột xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 162 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc dày 30mm, vữa M100 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 162 | m2 |
| 5 | CCLĐ chốt và khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 28 | bộ |
| 6 | Tháo bồn cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 7 | Tháo vòi nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Tháo lavabo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Thay mới bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 10 | Thay mới vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 11 | Thay mới lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Kiểm tra hệ thống thoát nước thải sinh hoạt để chống mùi hôi (bao gồm thay 6 phểu thu chống hôi tại vị trí thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | Tb |
| J | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 210 | m2 |
| 2 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 210 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ chân tường trong và ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 42 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông M200, đá 1x2 nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 23,24 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8,4 | m2 |
| 6 | Láng vữa sàn nhà dày 3cm, M75, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 232,4 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granit 300x300, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 232,4 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường nhà vệ sinh bằng gạch granit 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 12,6 | m2 |
| 9 | Kẻ roan chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 36,4 | m2 |
| 10 | Thay máng đèn 2 bóng đèn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 5 | bộ |
| 11 | Thay công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | Cái |
| 12 | Thay ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 5 | Cái |
| 13 | Thay dây điện 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 60 | m |
| 14 | Thay MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | cái |
| K | Cải tạo nhà xưởng thí nghiệm | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 422,76 | m2 |
| 2 | Bả matic tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 422,76 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 265,38 | m2 |
| 4 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 157,38 | m2 |
| L | Xử lý thấm tường ngoài nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ tường ngoài nhà bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 3 | Bả matit tường hiện hữu bị thấm, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 200 | m2 |
| M | Xử lý thấm sê nô và mái hắt: | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch bề mặt sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 3 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm (sika) có bột xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc dày 30mm, vữa M100 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 45,24 | m2 |
| 6 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 45,24 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp gạch lát nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 78,89 | m2 |
| 8 | Láng vữa sàn nhà dày 50cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 78,89 | m2 |
| 9 | Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 78,89 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8,115 | m2 |
| N | Cải tạo hệ thống điện nhà xưởng | |||
| 1 | Đèn LED dài 1.2m treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 9 | bộ |
| 2 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 2P-16A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 chiều 10A (03 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 chiều 10A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 6 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 2P-16A/2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | bộ |
| 8 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 191 | Mét |
| 9 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 115 | Mét |
| 10 | Dây điện 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 36 | Mét |
| O | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ khung sắt đỡ mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ toàn mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 127,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn rỉ sét cửa + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 10 | m2 |
| 4 | Sơn chống sét 1 lớp chống rỉ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 10 | m2 |
| 5 | Hàn nối ống thép D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 30 | kg |
| 6 | Lắp lại khung sắt sau khi hàn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4,03 | tấn |
| 7 | Lợp lại mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 127,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6 nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 9,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông M200, đá 1x2 nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 9,6 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 11,64 | m2 |
| 11 | Láng vữa sàn nhà dày 3cm, M75, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 96 | m2 |
| P | Hố ga loại HG-1 | |||
| 1 | Đào đất bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 19,208 | m3 |
| 2 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4,312 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào xa 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 14,896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót hố thu M#100, đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, M#75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1,344 | m3 |
| 6 | Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 80,16 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông T-1 chắn rác và nắp đan M#250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 9 | Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3,36 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 14 | cái |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4,116 | m2 |
| 12 | - Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 35,56 | kg |
| 13 | - Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 59,15 | kg |
| Q | Hệ thống cấp nước + thải nước | |||
| 1 | Đào đất bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 109,98 | m3 |
| 2 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 109,98 | m3 |
| 3 | Ống nhựa thải nước uPVC D220 dày 5.1mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 141 | m |
| R | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41063686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82127372E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.963.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.249.927.736 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng. | 1 | - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (cóchứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhchuyên ngành Xây dựng (có chứng thực,còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn. | 1 | Có chứng chỉ an toàn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa và bê tông | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Chiều dài đầm dùi: 1.5mCông suất 960WTốc độ không tải: 4600 v/p | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 5 | Hệ thống giàn giáo,coffasàn, coffa cột … | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi