Gói thầu: Thuê xe ô tô đưa đón học sinh tại Đông Triều Quảng Ninh; Phả Lại Chí Linh; Thuê xe chở thiết bị thực tập đến Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Hà; Trung tâm GDNN-GDTX Nam Sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng |
| Tên gói thầu | Thuê xe ô tô đưa đón học sinh tại Đông Triều Quảng Ninh; Phả Lại Chí Linh; Thuê xe chở thiết bị thực tập đến Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Hà; Trung tâm GDNN-GDTX Nam Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 17:51:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng vận chuyển hành khách hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe hạng D trở lên đối với lái xe từ 29 chỗ ngồi, - Có giấy phép lái xe hạng C trở lên đối với lái xe tải 2,5 tấn;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong việc lái xe vận chuyển hành khách ≥ 29 chỗ ngồi; - Có đủ sức khỏe để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe ô tô đưa đón học sinh tại Đông Triều Quảng Ninh; Phả Lại Chí Linh; Thuê xe chở thiết bị thực tập đến Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Hà; Trung tâm GDNN-GDTX Nam Sách Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022(đợt 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); 4 - Bản đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện dịch vụ theo qui định tại Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3882265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Bình – Hiệu trưởng, Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3882265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3882265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3882265 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe ô tô 29 chỗ đưa đón học sinh | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 232 | Cung đường Đông Triều - Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng |
| 2 | Thuê xe ô tô 29 chỗ đưa đón học sinh | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 100 | Cung đường Phả Lại - Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng |
| 3 | Thuê xe Ô tô 45 chỗ đưa đón học sinh | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 18 | Cung đường Đông Triều - Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng |
| 4 | Thuê xe Ô tô tải 2,5 tấn chở thiết bị thực tập | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | Cung đường Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng - Trung tâm GDNN, GDTX Thanh Hà |
| 5 | Thuê xe Ô tô tải 2,5 tấn chở thiết bị thực tập | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | Cung đường Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng - Trung tâm GDNN, GDTX Nam Sách |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Hợp đồng vận chuyển hành khách hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 332.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 4 | - Có giấy phép lái xe hạng D trở lên đối với lái xe từ 29 chỗ ngồi, - Có giấy phép lái xe hạng C trở lên đối với lái xe tải 2,5 tấn;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong việc lái xe vận chuyển hành khách ≥ 29 chỗ ngồi; - Có đủ sức khỏe để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi