Gói thầu: Gói thầu số 17.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644202-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 17.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20220607865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:25:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,060,183,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục chính là xây dựng/cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Cải tạo lưới điện hạ thế trên lưới điện huyện Đan Phượng năm 2022 (Thị trấn Phùng, các xã Song Phượng, Phương Đình, Trung Châu, Thượng Mỗ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển công nghệ Mặt trời Việt (Địa chỉ: Số 16/256, phố Lê Thanh Nghị, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/HM1. TBA Tái Định Cư
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế1.146m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế119m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế92cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế93bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế6cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế36m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế35m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế14m
B HM 2. TBA Song Phượng 4
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế2.210m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế110m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế197cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế289bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế9cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế64m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế48m
C HM 3. TBA Phương Đình 10
1MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế2cái
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế663m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế267m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế86cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế176bộ
6Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế2cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế13cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế56m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế74m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế58m
D HM 4. TBA Phương Đình 14
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế600m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế244m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế82cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế153bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế7cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế11cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế72m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế62m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế66m
E HM 5. TBA Phương Đình 15
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế475m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế414m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế120cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế196bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế2cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế10cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế64m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế58m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế42m
F HM 6. TBA Phương Đình 16
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế508m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế158m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế104cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế97bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế5cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế32m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế22m
G HM 7. TBA Phương Đình 17
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế495m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế82m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế92cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế158bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế68m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
H HM 8. TBA Phương Đình 20
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế154m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế25m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế590m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế162cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế228bộ
6Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế5cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế6cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế32m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế35m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế39m
I HM 9. TBA Trung Châu 7
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế443m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế46m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế113cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế149bộ
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế5cái
6Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế32m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế29m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế16m
J HM 10. TBA Trung Châu 10
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế885m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế113m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế168m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế113cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế171bộ
6Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế2cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế5cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế52m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế16m
K HM 11. TBA Trung Châu 11
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế681m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế140m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế136cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế207bộ
6Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế2cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế28m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế5m
L HM 12. TBA Thượng Mỗ 10
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế936m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế305m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế122cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế276bộ
5Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế1cái
6Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế104m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
M HM 13. TBA Thượng Mỗ 11
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế346m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế224m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế332m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế152cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế286bộ
6Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế5cái
7Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế3cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế80m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế19m
N HM 14. TBA Thượng Mỗ 12
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế937m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế183m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế391m
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế156cái
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2Theo bản vẽ thiết kế10cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế419bộ
7Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế1cái
8Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế96m
O HM 15. TBA Thượng Mỗ 15
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế1.032m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế264m
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo bản vẽ thiết kế123cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6Theo bản vẽ thiết kế237bộ
5Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế3cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40ATheo bản vẽ thiết kế4cái
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)Theo bản vẽ thiết kế100m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế22m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế22m
P B. PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/HM 1. TBA Tái Định Cư/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT3cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT5cột
3Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế8móng
4Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế12cái
5Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế36cái
6Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
7Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế29bộ
8Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
9Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế26bộ
10Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
11Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế65quả
12Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế98m
13Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT14bộ
14Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế56cái
15Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế24cái
16Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế9cái
17Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế6cái
18Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế41cái
19Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế24vị trí
Q II. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế501m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế101m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế97m
R III. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
S HM 2. TBA Song Phượng 4/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT16cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT7cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế21móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế1móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế3móng
8Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT68bộ
9Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế12cái
10Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế64cái
11Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
12Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
13Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế42bộ
14Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
17Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế17bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế36bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế266quả
25Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế399m
26Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT44bộ
27Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế176cái
28Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế38cái
29Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế30cái
30Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế9cái
31Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế78cái
32Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế44vị trí
T II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế45m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế363m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế14cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế12cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế63m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế41m
U III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế384m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế484m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế639m
4Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10cột
5Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
7Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6m
V IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
W HM 3. TBA Phương Đình 10/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT13cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế18móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế12móng
8Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT86bộ
9Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế44cái
12Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
13Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25)Theo bản vẽ thiết kế11bộ
14Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế36bộ
16Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế32bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế148quả
25Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế222m
26Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT58bộ
27Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế232cái
28Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế26cái
29Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế36cái
30Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế13cái
31Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế25cái
32Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế11vị trí
X II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế111m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế83m
3Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế12cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế23cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế8cái
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế116m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế40m
Y III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1ATM 160A (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cái
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế515m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế65m
4Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
5Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế7cột
7Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
8Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế12m
9Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
Z IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AA HM 4. TBA Phương Đình 14/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT6cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT10cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế6móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế13móng
8Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống) (D-RC)Theo bản vẽ thiết kế4móng
9Móng kép Cột BTLT (vị trí dưới cống) (K-RC)Theo bản vẽ thiết kế1móng
10Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT92bộ
11Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế8cái
12Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế72cái
14Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
15Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế29bộ
17Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
22Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
24Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
25Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
26Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
27Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
28Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế128quả
29Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế192m
30Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT64bộ
31Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế256cái
32Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế38cái
33Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế41cái
34Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế11cái
35Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế48cái
36Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế6vị trí
AB II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế495m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế22m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế12cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế23cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế115m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế55m
AC III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế85m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế191m
3Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế453m
4Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
5Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế11cột
6Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
7Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
8Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế10m
AD IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AE HM 5. TBA Phương Đình 15/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT5cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế11móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế1móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế4móng
8Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT98bộ
9Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế12cái
10Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế64cái
11Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế18bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế254quả
22Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế381m
23Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT61bộ
24Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế244cái
25Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế32cái
26Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế26cái
27Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế10cái
28Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế62cái
29Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế37vị trí
AF II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế972m
2Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế14cái
3Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế29cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế6cái
5Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế146m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế30m
AG III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế110m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế634m
3Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế8cột
5Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
6Cột bê tông tự đổ (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
7Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế36m
8Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AH IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AI HM 6. TBA Phương Đình 16/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
6Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế12móng
7Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT50bộ
8Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế8cái
9Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế32cái
11Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế23bộ
13Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
14Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
19Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế96quả
20Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế144m
21Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT31bộ
22Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế124cái
23Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế18cái
24Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế14cái
25Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế5cái
26Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế40cái
27Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế16vị trí
AJ II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế702m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế48m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế17cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế85m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế5m
AK III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế206m
2Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
3Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
4Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2cột
5Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế14m
AL IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AM HM 7. TBA Phương Đình 17/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT7cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT12cột
3Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế8móng
4Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
5Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống) (D-RC)Theo bản vẽ thiết kế5móng
6Móng kép Cột BTLT (vị trí dưới cống) (K-RC)Theo bản vẽ thiết kế1móng
7Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT92bộ
8Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế8cái
9Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế68cái
11Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
12Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
15Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế152quả
23Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế228m
24Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT55bộ
25Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế220cái
26Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế36cái
27Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế6cái
28Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế37cái
30Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế15vị trí
AN II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế618m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế106m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế24cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế13cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế122m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế65m
AO III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế155m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế141m
3Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế17cột
4Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế18m
5Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
AP IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AQ HM 8. TBA Phương Đình 20/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT3cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế6móng
6Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế6móng
7Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT24bộ
8Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế4cái
9Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế32cái
10Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
11Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
12Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
13Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
14Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế15bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế164quả
23Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế246m
24Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT23bộ
25Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế92cái
26Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế16cái
27Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế24cái
28Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế6cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế54cái
30Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế42vị trí
AR II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế1.274m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế117m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế43m
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế2cái
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế37m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế10m
AS III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế404m
2Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
3Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
4Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4m
5Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AT IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AU HM 9. TBA Trung Châu 7/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT7cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
3Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế12móng
4Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
5Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT46bộ
6Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế4cái
7Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế32cái
8Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
15Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế18bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế107quả
19Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế161m
20Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT28bộ
21Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế112cái
22Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế16cái
23Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế10cái
24Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế5cái
25Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế49cái
26Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế31vị trí
AV II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế873m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế151m
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế8cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế4cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế55m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế20m
AW III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế205m
2Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế13cột
3Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế14m
AX IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
AY HM 10. TBA Trung Châu 10/ I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT10cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT7cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế18móng
6Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế8móng
7Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT76bộ
8Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế52cái
9Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
10Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế29bộ
11Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
13Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
14Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
16Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
17Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế28bộ
18Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế155quả
20Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế233m
21Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT45bộ
22Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế180cái
23Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế26cái
24Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế10cái
25Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế5cái
26Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế39cái
27Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế32vị trí
AZ II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế585m
2Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
3Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế20cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7cái
5Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế101m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế35m
BA III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế410m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế505m
3Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế9cột
4Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế5cột
5Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
BB IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
BC HM 11. TBA Trung Châu 11/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế5móng
4Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT36bộ
5Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
7Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế28cái
8Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
9Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế42bộ
10Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
11Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
15Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
16Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế137quả
17Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế206m
18Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT21bộ
19Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế84cái
20Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế16cái
21Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế3cái
22Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế52cái
24Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế52vị trí
BD II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế818m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế439m
3Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế4cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế11cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế56m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế15m
BE III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế33m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế141m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế219m
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế3cột
5Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế2m
BF IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
BG HM 12. TBA Thượng Mỗ 10/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT15cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT14cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế25móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế3móng
8Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT166bộ
9Ống nối hạ thế 95Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế12cái
11Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế104cái
12Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
13Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
14Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
15Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế42bộ
16Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
19Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế36bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế199quả
25Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế299m
26Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT84bộ
27Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế336cái
28Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế58cái
29Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế8cái
30Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế1cái
31Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế42cái
32Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế25vị trí
BH II.Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế188m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế129m
3Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế169m
4Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
5Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế26cái
6Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế52cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế264m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế25m
BI III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế451m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế321m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế436m
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế31cột
5Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế58m
6Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
BJ IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
BK HM 13. TBA Thượng Mỗ 11/ I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT20cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT7cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế22móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế1móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế6móng
8Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống) (D-RC)Theo bản vẽ thiết kế3móng
9Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT126bộ
10Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế8cái
11Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
12Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế80cái
13Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
14Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
15Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
16Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế51bộ
17Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
18Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
20Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế43bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
24Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
25Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế254quả
26Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế381m
27Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT71bộ
28Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế284cái
29Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế42cái
30Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế10cái
31Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế3cái
32Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế57cái
33Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế31vị trí
BL II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế992m
2Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
3Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế15cái
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế43cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế223m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế25m
BM III. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế35m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế272m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế327m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế57m
5Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế105m
6Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế25cột
7Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế4cột
8Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế32m
9Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BN IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
BO HM 14. TBA Thượng Mỗ 12/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT19cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT13cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế17móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (K-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế1móng
7Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế2móng
8Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống) (D-RC)Theo bản vẽ thiết kế13móng
9Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT144bộ
10Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế16cái
11Ống nối hạ thế 95Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế96cái
13Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
14Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
15Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
16Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế50bộ
17Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
18Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế34bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế34bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế44bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
23Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế383quả
25Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế575m
26Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT73bộ
27Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế292cái
28Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế48cái
29Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế59cái
30Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế55vị trí
BP II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x150 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế162m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế965m
3Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế13bộ
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế20cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế47cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5cái
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế238m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế25m
BQ II. Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế92m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế339m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế339m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế474m
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế239m
6Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
7Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
8Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế27cột
9Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
10Cột bê tông tự đổ (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
11Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế34m
BR IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
BS HM 15. TBA Thượng Mỗ 15/I. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V của E-HSMT8cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT7cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (Đ-8,5T)Theo bản vẽ thiết kế16móng
6Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (Đ-7,5T)Theo bản vẽ thiết kế11móng
7Đai thép và Khoá đaiChương V của E-HSMT158bộ
8Ống nối hạ thế 120Theo bản vẽ thiết kế4cái
9Đầu cốt AM120 1lỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
10Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Theo bản vẽ thiết kế100cái
11Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 4 bộ đai thép khóa đai, 1m Dây AV 120mm2, 1 Ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 Đầu cốt nhôm 120)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
12Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
13Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
15Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
16Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
17Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà kèm cột ly TBA (4,50kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
20Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
22Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg)Theo bản vẽ thiết kế31bộ
23Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơTheo bản vẽ thiết kế192quả
24Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế288m
25Đai thép+khóa đai chống tổn thấtChương V của E-HSMT86bộ
26Dây thít nhựaTheo bản vẽ thiết kế344cái
27Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế50cái
28Đề can tên khách hàngTheo bản vẽ thiết kế14cái
29Đề can dán hòm công tơTheo bản vẽ thiết kế4cái
30Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Theo bản vẽ thiết kế38cái
31Đánh tên số cột hạ thếTheo bản vẽ thiết kế19vị trí
BT II. Phần tháo ra, lắp lại
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế404m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế59m
3Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
4Hộp phân dây Composit (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế23cái
5Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế53cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế275m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị)Theo bản vẽ thiết kế15m
BU III .Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế562m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế113m
3Dây AV35 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế43m
4Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế23cột
5Cột bê tông tự đổ (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế1cột
6Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế32m
BV IV. Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu-1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục chính là xây dựng/cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu 30 - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->