Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị hệ thống băng cân than lò 1, lò 2 NMNĐ Na Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị hệ thống băng cân than lò 1, lò 2 NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 20:26:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,641,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.961E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng từ năm 2019 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND (Ba tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng). + Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại được hiểu là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống băng cân than cho nhà máy nhiệt điện.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị hệ thống băng cân than lò 1, lò 2 NMNĐ Na Dương Dự án đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 NMNĐ Na Dương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận sản xuất đối với hàng hóa trong nước (bản gốc) được đính kèm HSDT hoặc nhà thầu cam kết bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gối ổ rulo | Gối đỡ CFC218 hoặc tương đương, vòng bi UC218 hoặc tương đương | 8 | bộ | 1. Gối đỡ- Đường kính trục: Ø90mm- Đường kính ngoài (a): 265 mm- Độ dày (z): 104 mm- Khoảng cách bulong bắt giữ (e): 155.5 mm 2. Vòng bi- Đường kính trong (d):90mm- Đường kính ngoài: (D)160 mm- Độ dày vòng bi: (B) 96mm | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 2 | Gối ổ rulo | Gối đỡ CFC216 hoặc tương đương, vòng bi UC216 hoặc tương đương | 8 | bộ | 1. Gối đỡ- Đường kính trục: Ø80mm- Đường kính ngoài (a): 240 mm- Độ dày (z): 91 mm- Khoảng cách bulong bắt giữ (e): 141.4 mm2. Vòng bi- Đường kính trong (d):80mm- Đường kính ngoài: (D)140 mm- Độ dày vòng bi: (B) 82.6mm | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 3 | Gối ổ rulo | Gối đỡ UCT213 hoặc tương đương, vòng bi UC213 hoặc tương đương | 16 | bộ | 1. Gối đỡ- Đường kính trục: Ø65mm- Đường kính lỗ bắt vít me điều chỉnh: Ø41mm- Dài (w): 224mm- Rộng (a): 167mm- Dày (x): 44mm2. Vòng bi- Đường kính trong (d):65mm- Đường kính ngoài: (D)120 mm- Độ dày vòng bi: (B) 65.1mm | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 4 | Rulo chủ động | Chi tiết theo bản vẽ(Số bản vẽ ND-C01-M-PKT-BCT-033) | 8 | bộ | Đường kính * độ dài mặt làm việc * chiều dài trục:Ø310x900xL1685- Vật liệu kết cấu trục: S45C- Vật liệu mặt làm việc: Cao su SBR | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay |
| 5 | Rulo bị động | Chi tiết theo bản vẽ(Số bản vẽ ND-C01-M-PKT-BCT-034) | 8 | bộ | Đường kính * độ dài mặt làm việc * chiều dài trục:Ø310x900xL1200- Vật liệu kết cấu trục: S45C- Vật liệu bọc mặt làm việc: Cao su SBR | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay |
| 6 | Băng tải | B850 EP-400/4 hoặc tương đương Chi tiết theo bản vẽ (Số bản vẽ ND-C01-PKT-M-BVDH-0012) | 8 | bộ | Băng tải cao su 4 lớp vải bố, 5 lớp cao su có diềm chắn dạng tai bèo, đúc liền.- Chiều rộng: 850 mm- Chu vi: 18100 mm (đảm bảo kích thước điểm đầu-cuối chu vi 2 cạnh bên băng tải sai lệch ≤ 2.5 mm)- Loại sợi lớp bố: EP- Lớp cao su bề mặt làm việc 5mm; bề mặt không làm việc 2mm- Hệ số dãn dài:≤ 04%- Hệ số cường lực kéo đứt: ≥1600N/mm- Khả năng chịu nhiệt > 800C - Kích thước tai bèo: cao* rộng * bán kính lượn sóng: 60x50xR42 mm- Đảm bảo các bề mặt băng tải, bề mặt diềm chắn nhẵn mịn, không bị rỗ nứt | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 7 | Rulo căng băng | Chi tiết theo bản vẽ (Số bản vẽ ND-C01-M-PKT-BCT-035) | 8 | bộ | Đường kính* chiều dài trục: Ø170xL1040- Vật liệu trục S45C- Vật liệu bọc mặt làm việc: Cao su SBR | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay |
| 8 | Rulo đỡ căng băng | Chi tiết theo bản vẽ (Số bản vẽ ND-C01-M-PKT-BCT-036) | 16 | bộ | Đường kính* chiều dài trục: Ø170xL1040- Vật liệu trục S45C- Vật liệu bọc mặt làm việc: Cao su SBR | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay |
| 9 | Xích gạt | P75; BD03075SA2 1/15 hoặc tương đương | 296 | mét | Bước xích: (S) 75mm- Vật liệu chế tạo:+ Con lăn: S45C+ Chốt xích: SCM435+ Khóa chốt xích: SWCH10A+ Má xích: SCM440 hoặc SCM435 | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 10 | Cảm biến tải trọng Loadcel | UB2-50V hoặc tương đương; | 16 | cái | Mã hiệu: UB2-50V hoặc tương đương;+ Tải trọng định mức (Rated load): 50kg;+ Độ nhạy (Sensitivity):2.0 ± 0.002mV/V;+ Độ tuyến tính bao gồm cả độ trễ (linearity including hysteresis): ≤0.03% R.O;+ Kiểu cảm biến lực: công xôn+ Loại tải (Kinds of Load): Căng thẳng/nén (Tension / Compression);+ Điện trở đầu vào (input terminal resistance):350 ± 10 Ω+ Điện trở đầu ra (Output terminal resistance): 351 ± 2 Ω;+ Nhiệt độ làm việc:-30 ÷ 80 °C;+ Điện áp làm việc : 10-12VDC; Max 15VDC.+ Quá tải an toàn (Safety overload): 150%;+ Vật liệu: Đồng và hợp kim+ Loại Cell: 6 dây | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 11 | Cảm biến tốc độ | ROD 1030- 1200 hoặc tương đương | 8 | cái | Mã hiệu: ROD 1030-1200 hoặc tương đương;+ Kiểu giao diện (Interface): HTLs;+ Tần số quét (Scanning frequency): ≤ 160 kHz;+ Độ chính xác của hệ thống (System accuracy): 1/20 of grating period;+Nguồn cấp: 10-30VDC;+ Kích thước trục đặc: 4mm;+ Tốc độ trục cho phép: ≤12000rpm;+ Cấp bảo vệ: IP64.+ Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 70°C | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 12 | Bộ điều khiển V Speed Drive | CFC-2000 hoặc tương đương | 8 | bộ | Mã hiệu: CFC-2000 hoặc tương đương;+ Nguồn cấp: AC85~264V 50/60Hz;+ Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 50°C;+ Cấp bảo vệ: IP65;+ Đầu vào xung vận tốc: 40-400Hz, độ rộng xung 1ms trở lên+ Đầu vào cài đặt lưu lượng (Feed rate setting input): 4-20mA;+ Đầu ra điều khiển (Control Output): 4-20mA;+ Đầu ra lưu lượng (Feed rate output): 4-20mA;+ Load cell Input: 0-30mV, 2 kênh kết nối trở lên;+ Đầu vào điều khiển bên ngoài (External control input): 8 điểm đầu vào điện áp 12V, 1.1mA;+ Tiếp điểm điều khiển đầu ra (External control output): 4 tiếp điểm điện áp AC 250V 1A, DC 30V 1A; 16 tiếp điểm mở rộng điện áp Max 30VDC, 100mA.+ Có chức năng hiển thị biểu đồ;+ Màn hình hiển thị đồng thời được các thông số như: Lưu lượng (PV), lũy kế, % tải, lưu lượng cài đặt (SV);+ Màn hình cảm ứng;+ Giao tiếp: RS232, RS485;+ Có ngôn ngữ tiếng Anh+ Yêu cầu khác: Có khả năng kết nối được với hệ thống DCS hiện có của nhà máy (nhận và truyền tín hiệu từ DCS). | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
| 13 | Biến tần điều khiển tốc độ Inverter | CIMR-G7A42P2 hoặc tương đương | 8 | bộ | Mã hiệu: CIMR-G7A42P2 hoặc tương đương+ Nguồn cấp: AC 3 pha 380-480V, 50/60 Hz;+ Công suất: ≥2.2kW;+ Màn hình LCD: 5 dòng x 16 ký tự;+ Có ngôn ngữ tiếng Anh;+ Dải tần số đầu ra: 0.01 – 400 Hz;+ Khả năng quá tải: lên tới 150% trong 60s cho tải nặng, 120% trong 60s cho tải thường, đỉnh 200%;+ Phương pháp điều khiển 2 cấp độ, điều khiển tham chiếu nhiều cấp tốc độ (tối đa 17 cấp tốc độ khác nhau);+ Dò tìm thông số động cơ: dò tĩnh và dò động;+ Dò tìm tốc độ: 2 hướng theo chiều quay của động cơ;+ Phương pháp dừng: dừng theo thời gian, dừng tự do, dừng nhanh, dừng hãm động năng;+ Tín hiệu cài đặt tần số: -10 to 10 V, 0 to 10 V, 4 to 20 mA, pulse train;+ Có ≥02 cổng Analog input; + Có ≥02 cổng Analog Output;+ Có ≥03 tiếp điểm phụ báo chạy, ≥01 tiếp điểm báo lỗi biến tần sử dụng điện áp 250VAC 1 A hoặc 30VDC 1A | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, có giấy phép bán hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.961E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng từ năm 2019 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 3.250.000.000 VND (Ba tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng). + Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại được hiểu là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống băng cân than cho nhà máy nhiệt điện.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi