Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện+ Ngân sách Thị trấn Phú Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 20:45:00 đến ngày 2022-06-26 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6922E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >326 m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tửCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10TCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn Công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 326 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị Nhà ăn bán trú Trường Tiểu học Phú Đa 1. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện+ Ngân sách Thị trấn Phú Đa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm từ 2019 đến 2021 theo quy định - Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thư giảm giá (nếu có) - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại:0234.850.125. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Vang - Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Vang - Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại:0234.859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 178,886 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,854 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tayĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 119,232 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 17,254 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 35,969 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Chương V của E-HSMT | 61,7 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 37,932 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,544 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 33,655 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép cột tròn | Chương V của E-HSMT | 5,024 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch ko nung (6x9.5x20)cmvữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,807 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch ko nung (6x9.5x20)cmvữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,478 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móngVữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,711 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 123,612 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,69 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,519 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 22,504 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 20,818 | 1 m3 |
| 21 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 3,894 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 12,668 | 1 m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,15 | 1 m |
| 24 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,641 | 1 m2 |
| 25 | Cắt gờ đá chống trượt | Chương V của E-HSMT | 89,55 | m |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên khò mặt | Chương V của E-HSMT | 4,602 | 1 m2 |
| 27 | Rải bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 13,494 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,91 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật,Cao | Chương V của E-HSMT | 158,233 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại cột tròn,Cao | Chương V của E-HSMT | 20,489 | 1 m2 |
| 31 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,702 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,545 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,854 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 17,803 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 20,449 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 419,203 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,623 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,507 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,208 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,53 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,507 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,911 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,905 | Tấn |
| 44 | Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 46,172 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 401,631 | 1 m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 401,631 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,482 | Tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thườngVữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,031 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 27,757 | 1 m2 |
| 50 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,757 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,351 | Tấn |
| 53 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20)Cao | Chương V của E-HSMT | 1,011 | 1 m3 |
| 54 | Lát đá Granit tư nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,492 | 1 m2 |
| 55 | Cắt gờ đá chống trượt | Chương V của E-HSMT | 136,65 | m |
| 56 | SXLD lan can INOX Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,884 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 15,055 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 241,635 | 1 m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,865 | 1 m2 |
| 63 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,795 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,923 | Tấn |
| 65 | SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mm | Chương V của E-HSMT | 225,73 | 1 m2 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20)Cao | Chương V của E-HSMT | 5,69 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20)Dày | Chương V của E-HSMT | 24,901 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 17,009 | 1 m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20)Cao | Chương V của E-HSMT | 5,099 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20)Dày | Chương V của E-HSMT | 26,412 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 4,691 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường thông gió,vữa XM M75Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,207 | 1 m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 216,016 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 495,733 | 1 m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan canVữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | 1 m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cmXM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 413,987 | 1 m2 |
| 78 | Lát đá granit tự nhiên len cửa | Chương V của E-HSMT | 3,148 | 1 m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượtGạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 5,18 | 1 m2 |
| 80 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 54,423 | 1 m2 |
| 81 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 6,815 | 1 m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 16,11 | 1 m2 |
| 83 | Cửa thăm mái khung INOX+inox tấm 0.5mm, KT1.1x1m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 28,455 | m2 |
| 87 | SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mmVữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 88 | SXLD vách khung nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 28,165 | m2 |
| 89 | SXLD cửa khung nhôm hệ 700 sơn t.điện+panô nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 90 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,947 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,947 | Tấn |
| 92 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 217,568 | 1 m2 |
| 93 | Đóng tấm INOX dày 0.5mm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 17,263 | 1 m2 |
| 94 | Quét Sika Membrane RD chống thấm máiTầng 2 | Chương V của E-HSMT | 80,994 | 1 m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 80,993 | 1 m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 80,993 | 1 m2 |
| 97 | Chống thấm vị trí ống thoát nướcbằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 4,522 | m |
| 98 | Chống thấm vị trí ống thoát nướcbằng Sika Grout +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 4,522 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Thành Sênô T2 | Chương V của E-HSMT | 143,7 | 1 m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.343,34 | 1m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 467,394 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao | Chương V của E-HSMT | 335,835 | 1 m2 |
| B | Bể tự hoại, hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 30,096 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,019 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,808 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,392 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 6 | Xây tường BTH bằng gạch ko nung đặc (6x9.5x20)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,088 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,016 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 5,104 | 1 m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng 50Kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móngVữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,44 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cmVữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 29,56 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 29,56 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 16 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| C | Điện chiếu sáng+chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 12W+đuôi lắp nghiêng 45độ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 5 | LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ đèn chỉ dẫn 1 hướng Led, ắc quy >2h | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45W | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp tủ điện 450x350x150 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.045 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 705 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 590 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 28,16 | 1 m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cmVữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 1 m2 |
| 34 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1m |
| 40 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 41 | Đóng cọc mạ đồng d20mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 43 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 44 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 11 | Mối |
| 45 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| D | Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp vòi lạnh Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp vòi nước d20mm bằng đồng, tay gạt | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn, | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp vòi lạnh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Thùng lọc dầu mở KT600x400x400cm(100L) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Hộp đựng van đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | LĐ Y nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 34 | LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 36 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 99 | Cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| 39 | Dây tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn dành cho học sinh | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 2 | Bàn ăn dành cho giáo viên | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Ghế ăn học sinh | Chương V của E-HSMT | 200 | Bộ |
| 4 | Ghế ăn giáo viên | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 5 | Tủ lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6922E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >326 m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tửCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. | Máy thủy bình.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤10TCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng > 0,8T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 14 | Ván khuôn, giàn giáo thép | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) | 326 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi