Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650622-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220650617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện+ Ngân sách Thị trấn Phú Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 20:45:00 đến ngày 2022-06-26 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6922E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >326 m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tửCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤10TCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 326

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Nhà ăn bán trú Trường Tiểu học Phú Đa 1.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện+ Ngân sách Thị trấn Phú Đa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thương mại Sơn Hải. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Trường Phát. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu, địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm từ 2019 đến 2021 theo quy định - Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thư giảm giá (nếu có) - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại:0234.850.125.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Vang - Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Vang - Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại:0234.859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào
Chiều rộng móng
Chương V của E-HSMT178,8861 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,8541 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tayĐộ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT119,2321 m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT17,2541 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT35,9691 m3
6Ván khuôn kim loại móng cột BT lótChương V của E-HSMT61,71 m2
7Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT37,9321 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,5441 m3
9Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT33,6551 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép cột trònChương V của E-HSMT5,0241 m2
11Xây tường móng bằng gạch ko nung (6x9.5x20)cmvữa XM M75Chương V của E-HSMT7,8071 m3
12Xây tường móng bằng gạch ko nung (6x9.5x20)cmvữa XM M75Chương V của E-HSMT1,4781 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng móngVữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT13,7111 m3
14Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT123,6121 m2
15Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,69Tấn
16Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,519Tấn
17Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,066Tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào móng)Chương V của E-HSMT49,61 m3
19Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT22,5041 m3
20Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT20,8181 m3
21Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT3,8941 m2
22Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT12,6681 m2
23Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,151 m
24Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấpChương V của E-HSMT17,6411 m2
25Cắt gờ đá chống trượtChương V của E-HSMT89,55m
26Lát đá granít tự nhiên khò mặtChương V của E-HSMT4,6021 m2
27Rải bạt nilongChương V của E-HSMT13,4941 m2
28Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT9,911 m3
29Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật,Cao Chương V của E-HSMT158,2331 m2
30Ván khuôn kim loại cột tròn,Cao Chương V của E-HSMT20,4891 m2
31Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT99,7021 m2
32Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,545Tấn
33Gia công cốt thép cột, trụĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,854Tấn
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT17,8031 m3
35Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT20,4491 m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT419,2031 m2
37Trát xà dầm, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Chương V của E-HSMT390,6231 m2
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,507Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,208Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,53Tấn
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,507Tấn
42Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,911Tấn
43Gia công cốt thép xà, dầm, giằngĐ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,905Tấn
44Bê tông sàn máiVữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8)Chương V của E-HSMT46,1721 m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép …Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT401,6311 m2
46Trát trần, có bả lớp bám dínhVữa XM M75Chương V của E-HSMT401,6311 m2
47Gia công cốt thép sàn máiĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,482Tấn
48Bê tông cầu thang thườngVữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,0311 m3
49Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT27,7571 m2
50Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,7571 m2
51Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,092Tấn
52Gia công cốt thép cầu thangĐ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,351Tấn
53Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20)Cao Chương V của E-HSMT1,0111 m3
54Lát đá Granit tư nhiên bậc cầu thangChương V của E-HSMT26,4921 m2
55Cắt gờ đá chống trượtChương V của E-HSMT136,65m
56SXLD lan can INOX Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT2,884m2
57Bê tông lanh tô mái hắtmáng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT15,0551 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT241,6351 m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,1451 m3
60Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,881 m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcsẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT22Cái
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,8651 m2
63Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,795Tấn
64Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,923Tấn
65SXLD lưới thép mắt cao chống nứt d=0.7mmChương V của E-HSMT225,731 m2
66Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20)Cao Chương V của E-HSMT5,691 m3
67Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20)Dày Chương V của E-HSMT24,9011 m3
68Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT17,0091 m3
69Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20)Cao Chương V của E-HSMT5,0991 m3
70Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20)Dày Chương V của E-HSMT26,4121 m3
71Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20)Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT4,6911 m3
72Xây tường thông gió,vữa XM M75Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT8,321m2
73Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT174,2071 m2
74Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT216,0161 m2
75Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thườngtrát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT495,7331 m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, lan canVữa xi măng M75Chương V của E-HSMT5,111 m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cmXM cát mịn M75Chương V của E-HSMT413,9871 m2
78Lát đá granit tự nhiên len cửaChương V của E-HSMT3,1481 m2
79Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượtGạch 30x30cmChương V của E-HSMT5,181 m2
80Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT54,4231 m2
81Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 20x20cmChương V của E-HSMT6,8151 m2
82Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cmChương V của E-HSMT16,111 m2
83Cửa thăm mái khung INOX+inox tấm 0.5mm, KT1.1x1mChương V của E-HSMT1Cái
84SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly mờChương V của E-HSMT4,65m2
85SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38lyChương V của E-HSMT27,5m2
86SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38lyChương V của E-HSMT28,455m2
87SXLD hoa bảo vệ INOX hộp 15x15x1.0mmVữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT32,94m2
88SXLD vách khung nhôm +kính 6.38lyChương V của E-HSMT28,165m2
89SXLD cửa khung nhôm hệ 700 sơn t.điện+panô nhômChương V của E-HSMT3,99m2
90Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,947Tấn
91Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,947Tấn
92Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT217,5681 m2
93Đóng tấm INOX dày 0.5mm úp nócChương V của E-HSMT17,2631 m2
94Quét Sika Membrane RD chống thấm máiTầng 2Chương V của E-HSMT80,9941 m2
95Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT80,9931 m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT80,9931 m2
97Chống thấm vị trí ống thoát nướcbằng Sika Water Bar 0-32Chương V của E-HSMT4,522m
98Chống thấm vị trí ống thoát nướcbằng Sika Grout +xi măng+cátChương V của E-HSMT4,522m
99Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Thành Sênô T2Chương V của E-HSMT143,71 m
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.343,341m2
101Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT467,3941m2
102Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao Chương V của E-HSMT335,8351 m2
B Bể tự hoại, hố ga:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT30,0961 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,0191 m3
3Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT1,8081 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,3921 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT5,761 m2
6Xây tường BTH bằng gạch ko nung đặc (6x9.5x20)cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,0881 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0161 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT5,1041 m2
9LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng 50Kg-200kgChương V của E-HSMT121 c/kiện
10Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2031 tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng móngVữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,7081 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,441 m2
13Trát tường trong, bề dày 1 cmVữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT29,561 m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT29,561 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT5,121 m2
16Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát...Chương V của E-HSMT1,408m3
17LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT151 m
18LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
19LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
20LĐ cút nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT3Cái
21LĐ tê nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
22LĐ tê nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT2Cái
23LĐ cút nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT2Cái
24LĐ chụp nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT1Cái
25Kẹp ống OMEGA INOX D49mmChương V của E-HSMT7Cái
C Điện chiếu sáng+chống sét:
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WChương V của E-HSMT271 Bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT161 Bộ
3Lắp đặt đèn led 12W+đuôi lắp nghiêng 45độChương V của E-HSMT11 Bộ
4LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT91 Bộ
5LĐ đèn chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT21 Bộ
6LĐ đèn chỉ dẫn 1 hướng Led, ắc quy >2hChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT11Cái
8Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400mm,45WChương V của E-HSMT17Cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 250x250mmChương V của E-HSMT5Cái
10Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtChương V của E-HSMT5Cái
12Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtChương V của E-HSMT6Cái
13Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT35Cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAChương V của E-HSMT9Cái
17Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kAChương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
21Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp tủ điện 450x350x150 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
23Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT20Hộp
24Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.0451m
25Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT7051m
26Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT1701m
27Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT801m
28Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x10mm2Chương V của E-HSMT1001m
29LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT5901 m
30LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT551 m
31LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT1001 m
32Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT28,161 m3
33Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cmVữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,361 m2
34Đắp bột đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,561 m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT31,681 m3
36Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽmChương V của E-HSMT6Cái
37Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1mChương V của E-HSMT6Cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường,cộtDây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT105m
39Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V của E-HSMT91m
40LĐ ống nhựa HDPE D35/25mmChương V của E-HSMT91 m
41Đóng cọc mạ đồng d20mm, L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
42Kéo rải dây đồng trần M70mm2Chương V của E-HSMT39m
43Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
44Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT11Mối
45Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,281 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
D Nước sinh hoạt:
1Lắp đặt xí bệt+PKChương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp hang xịtChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầuChương V của E-HSMT2Cái
4Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp vòi lạnh LavaboChương V của E-HSMT2Cái
6Lắp bộ thu nước LavaboChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp vòi nước d20mm bằng đồng, tay gạtChương V của E-HSMT11Cái
8Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn,Chương V của E-HSMT31 Bộ
9Lắp vòi lạnh chậu rửaChương V của E-HSMT3Cái
10Lắp phễu thu INOX KT150x150mmChương V của E-HSMT5Cái
11Thùng lọc dầu mở KT600x400x400cm(100L)Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmChương V của E-HSMT701 m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT541 m
14Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT19Cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT49Cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT15Cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmChương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt van khoá PPR D32mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van khoá PPR D20mmChương V của E-HSMT5Cái
21Hộp đựng van đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
22LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT31 m
23LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT451 m
24LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT81 m
25LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT4Cái
26LĐ cút nhựa PVC D90x34mmChương V của E-HSMT2Cái
27LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT38Cái
28LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT7Cái
29LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT12Cái
30LĐ Y nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT1Cái
31LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT1061 m
32LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT7,41 m
33LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT11Cái
34LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT11Cái
35Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT11Cái
36Cụm OMEGA giữ ống nước D90mmChương V của E-HSMT99Cái
37Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT20,81 m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT20,81 m3
39Dây tín hiệu cấp nướcChương V của E-HSMT65m
E Phần thiết bị
1Bàn ăn dành cho học sinhChương V của E-HSMT50Bộ
2Bàn ăn dành cho giáo viênChương V của E-HSMT8Bộ
3Ghế ăn học sinhChương V của E-HSMT200Bộ
4Ghế ăn giáo viênChương V của E-HSMT32Bộ
5Tủ lạnhChương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6922E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >326 m2 Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)(Tất cả các văn bản trên có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tửCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
2 Máy thủy bình. Máy thủy bình.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3.Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≤10TCó giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít2
6 Máy vận thăng Máy vận thăng > 0,8T1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1KW Máy đầm bàn Công suất: 1KW2
8 Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy khoan Máy khoan2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
14 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)326
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->