Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng + ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng + ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 20:34:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tưng ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chỉ huy trưởng có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥01 kỹ sư có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.≥01 kỹ sư có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự cán bộ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự cán bộ ATLĐ có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 9T đến 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60CV - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06: Thi công xây dựng + ĐBGT Nâng cấp, cải tạo tuyến đường chợ Bãi đi đê Vân Nam xã Vân Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc hoặc tài liệu được công chứng chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc; Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vân Phúc; Địa chỉ: Xã Vân Phúc, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 22 | cây | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 3,3569 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 3,357 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,91 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,363 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 130,63 | m3 | |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 15,856 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 15,856 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 15,856 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,856 | 100m2 | |
| 11 | Đào vỉa hè, đất cấp III | 0,6274 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,982 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất để đắp K95 | 110,989 | m3 | |
| 14 | Rải nilong lót | 3,799 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 37,99 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | 606,93 | m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,56 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,17 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 24,85 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,877 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn block bó vỉa kt 26x23x100cm | 3,503 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông block bó vỉa kt 26x23x100cm, đá 1x2, mác 300 | 14,97 | m3 | |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 299,36 | m | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh ghé | 0,575 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | 5,39 | m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 598,72 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,0663 | 100m3 | |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 62,01 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,669 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất , đất cấp I | 0,62 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,353 | 100m3 | |
| 32 | Mua đất để đắp K95 | 152,855 | m3 | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 28,15 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | 42,23 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng dài | 1,006 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 60,48 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 342,55 | m2 | |
| 38 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 14,75 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn giằng rãnh, giằng mương | 1,341 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 1,183 | tấn | |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 33,85 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 2,822 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,702 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 335 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5389 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,538 | 100m3 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,027 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,069 | 100m3 | |
| 49 | Mua đất để đắp K95 | 7,831 | m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,61 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng dài | 0,124 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | 8,44 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,72 | m3 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,36 | m2 | |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 2,83 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | 0,127 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,195 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,145 | tấn | |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 13,79 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,228 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,834 | tấn | |
| 62 | Gia công thang sắt | 0,058 | tấn | |
| 63 | Lắp bậc thang | 0,058 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 14,52 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Nắp ga thân vuông NGTV-270201-900x900 | 13 | cái | |
| 66 | Lưới chắn rác Composit KT 430x860 (bao gồm cả nắp và khung) | 13 | cái | |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,88 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn block bó vỉa hạ hè loại 22x18x100cm | 0,087 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông block bó vỉa hạ hè loại 22x18x100cm, đá 1x2, mác 300 | 0,42 | m3 | |
| 71 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 10,4 | m | |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn block bó vỉa hạ hè loại 26x23x45cm | 0,095 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông block bó vỉa hạ hè loại 26x23x45cm, đá 1x2, mác 300 | 0,44 | m3 | |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x45cm, vữa XM mác 75 | 6 | m | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh ghé | 0,02 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | 0,19 | m3 | |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 20,8 | 1 cấu kiện | |
| 80 | Rải nilong lót | 0,222 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,067 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,33 | m3 | |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | 22,17 | m2 | |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,46 | m3 | |
| 85 | Cột biển báo D90 dày 2.5mm - sơn trắng đỏ | 7 | m | |
| 86 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 121,6 | m2 | |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 33,6 | m2 | |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,202 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,528 | m3 | |
| 93 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x600 | 9 | bộ | |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | 27 | m | |
| 96 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | 9 | cột | |
| 97 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 9 | bộ | |
| 98 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 36,597 | m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,998 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt cáp ngầm 4x16mm2 | 220 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | 2,2 | 100m | |
| 102 | Lưới nilong báo cáp | 220 | m | |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,018 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | 0,008 | 100m | |
| 106 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x450 | 1 | bộ | |
| 107 | Thép dẹt 40x4mm gia cố khung | 2 | kg | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2 | m | |
| 110 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | 12,56 | kg | |
| 111 | Tai tiếp địa mạ kẽm | 1 | cái | |
| 112 | Tủ điện kt 1000x600x350mm, tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | 1 | cái | |
| 114 | Contactor 3P-35A | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 116 | Cầu đấu dây 25A | 3 | cái | |
| 117 | Ổn áp | 1 | bộ | |
| 118 | Rơ le thời gian 24h | 2 | cái | |
| 119 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 120 | Cầu đấu dây 5A | 1 | cái | |
| 121 | Cầu chì 5A | 2 | cái | |
| 122 | Công tắc 5A | 1 | cái | |
| 123 | Đèn báo | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1,5 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 3 | m | |
| 126 | Đầu cốt dây điều khiển | 40 | bộ | |
| 127 | Bulong+ecu các loại | 1 | bộ | |
| 128 | Tấm đế bắt thiết bị 500x900mm | 1 | cái | |
| 129 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 15 | m | |
| 131 | Giá đỡ tủ điện | 2 | cái | |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | 2 | cái | |
| 2 | Gậy chỉ huy | 2 | cái | |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang D140 cao 70cm | 60 | cọc | |
| 4 | Dây phản quang dày 0,4mm, rộng 5cm | 300 | m | |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | 1 | cái | |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | 2 | cái | |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | 2 | cái | |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 cao 1m | 2 | cái | |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | 4 | cái | |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông | 30 | công | |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tưng ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chỉ huy trưởng có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 2 | ≥01 kỹ sư có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.≥01 kỹ sư có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự cán bộ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự cán bộ ATLĐ có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | từ 9T đến 16T | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 60CV - 140CV | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 11 | Máy máy trộn vữa | ≥80l | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi