Gói thầu: Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân các tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650680-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Như Bảo |
| Tên gói thầu | Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân các tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 21:02:00 đến ngày 2022-06-24 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,471,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Như Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân các tháng cuối năm 2022 Thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ, phạm nhân các tháng cuối năm 2022 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng . |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0262 6255 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: xã Ea Kpam, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0262 6255 777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DANH MỤC THUỐC CHO CÁN BỘ CHIẾN SĨ / Acetylstein | 200MG | 875 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 2 | Triplixam | 5mg/1.25mg/5mg | 210 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 3 | Amlodipin | 5MG | 440 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 4 | Amoxycilin | 500MG | 440 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 5 | Augmentin 625Mg | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng Cuộn Thun | 10 | Cuon | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ Máy Huyết Áp | 2 | Bo | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Buscopan | 10MG | 350 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 9 | Captopril | 25MG | 880 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 10 | Cefixim 200Mg | 435 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cephadroxyl | 500MG | 525 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 12 | Cefalexin 500Mg | 525 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Cetirizin | 10MG | 1.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 14 | Chlorpheniramin | 4MG | 1.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 15 | Coversyl | 5MG | 130 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 16 | Dầu Phật Linh Ts | 1.5ML | 45 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 17 | Dây Truyền Dịch | 15 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Devaligen Fort | 435 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Diamicron Mr | 30MG | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 20 | Diclofenac | 75MG | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 21 | Gentrison | 10G | 17 | Tuýp | Theo chương V E-HSMT | |
| 22 | Glucofast | 500MG | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 23 | Glucosamin | 1500MG | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 24 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | 800 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Medrol Tab 16 | 16MG | 265 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 26 | Meloxicam | 7,5MG | 260 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 27 | Metronidazon | 250mg | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 28 | Nergamdicin | 500MG | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 29 | Listerin | 21 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Homtamin | 80 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Omeprazol | 20MG | 870 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 32 | Oresol | 85 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Oxy Già | 15 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Panadol Extra | 565MG | 870 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 35 | Paracetamol | 500MG | 1.700 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 36 | Phosphalugel | 265 | Goi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Polydeson | 10ML | 15 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 38 | Povidine | 20ml | 15 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 39 | Salonpas 6.5Cmx4.2 | 7 | Hộp > | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Salonpas Gel | 30G | 15 | Tuyp | Theo chương V E-HSMT | |
| 41 | Smecta | 3G | 260 | Goi | Theo chương V E-HSMT | |
| 42 | Stugeron | 25MG | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 43 | Tiffy | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Biosubtyl | 170 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Vastarel Mr | 35MG | 80 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 46 | Vitamin | C 500 mg | 270 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 47 | Fluconazol | 150mg | 15 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 48 | Đại Tràng Ph | 25 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lipanthyl | 200mg | 35 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 50 | Nifedipin | 20mg | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 51 | Ciprofloxacin | 500mg | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 52 | Terpin Zoat | 870 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cimetidin | 200mg | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 54 | Vicometrim | 960mg | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 55 | Kremils | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Kẹo eugica | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Panagancodein | 40 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Acyclovia | 5G | 15 | Tuýp | Theo chương V E-HSMT | |
| 59 | Arginine | 170 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bong Gon Y Te | 4 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cồn Y Tế | 2 | lít | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Băng Dính Urgo | 5 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Băng Cuộn | 20 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Vitamin 3B | 850 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Boganic | 430 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Vitamin Ad | 170 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Forlac | 170 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Fogyma | 85 | tuýp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Berberin | 10mg | 1.700 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 70 | Găng tay y tế | 150 | đôi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Panthenol | 5 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Colchicin | 1g | 35 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 73 | Dầu xanh thiên thảo | 25 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hoạt huyết dưỡng não | 15 | hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | VitaminE | 250 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Pharmaton | 430 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tobicom | 430 | biên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Santelutax | 75 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cortibion | 15 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Prednisolon/Hydrocolacyl | 5mg | 439 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 81 | DANH MỤC THUỐC CHO PHẠM NHÂN / Acetylstein | 200MG | 10.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 82 | Adrenoxyl | 875 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Katrypsin | 4,200iu | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 84 | Triplixam | 5mg/1.25mg/5mg | 210 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 85 | Amlodipin | 5MG | 61.250 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 86 | Amoxycilin | 500MG | 30.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 87 | Augmentin 625Mg | 84 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Augmentin 125Mg | 44 | GÓI | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | B Complex C | 13.125 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Băng Cuộn Thun | 53 | Cuon | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bộ Máy Huyết Áp | 3 | Bo | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Buscopan | 10MG | 3.937 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 93 | Captopril | 25MG | 61.250 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 94 | Cefixim 200Mg | 875 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cephadroxyl | 500MG | 3.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 96 | Cefalexin 500Mg | 10.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cetirizin | 10MG | 13.125 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 98 | Chlorpheniramin | 4MG | 35.000 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 99 | Coversyl | 5MG | 79 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 100 | Asa | 228 | Lo | Theo chương V E-HSMT | ||
| 101 | Daflavon | 500MG | 3.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 102 | Dầu Phật Linh Ts | 1.5ML | 350 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 103 | Dây Truyền Dịch | 131 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 104 | Devaligen Fort | 876 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 105 | Diamicron Mr | 30MG | 3.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 106 | Diclofenac | 75MG | 8.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 107 | Diclofenac | 75MG/2ML | 105 | ỐNG | Theo chương V E-HSMT | |
| 108 | Furosemide 40Mg | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 109 | Fexotax 180Mg | 525 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 110 | Gạc Y Tế | 263 | Goi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gentamycin | 80mg | 175 | Ống | Theo chương V E-HSMT | |
| 112 | Gentrison | 10G | 263 | Tuýp | Theo chương V E-HSMT | |
| 113 | Glucofast | 500MG | 5.250 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 114 | Glucosamin | 1500MG | 1.312 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 115 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | 437 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 116 | Kentax | 5G | 175 | Tuýp | Theo chương V E-HSMT | |
| 117 | Lidocain | 44 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 118 | Magie B6/ Magdivix | 1.575 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 119 | Medrol Tab 16 | 16MG | 262 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 120 | Meko Coramin | 219 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 121 | Meloxicam | 7,5MG | 7.000 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 122 | Metronidazon | 250mg | 3.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 123 | Nergamdicin | 500MG | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 124 | Mictazol blue | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 125 | Homtamin | 88 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 126 | Calci D | 263 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 127 | Neutrivit H5000 | 87 | lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 128 | Natricloric | 500ML | 87 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 129 | Omeprazol | 20MG | 17.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 130 | Oresol | 700 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 131 | Oxy Già | 175 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 132 | Panadol Extra | 565MG | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 133 | Paracetamol | 500MG | 98.000 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 134 | Phosphalugel | 175 | Goi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 135 | Mekotropyl | 800mg | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 136 | Polydeson | 10ML | 131 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 137 | Povidine | 20ml | 131 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 138 | Hydrocolacyl | 5MG | 26.250 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 139 | Ringer Lactate | 500ml | 88 | Chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 140 | Rotundin/Stilux | 60mg | 525 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 141 | Sabutamol/Theophylin | 100mg | 10.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 142 | Salonpas 6.5Cmx4.2 | 7 | Hộp > | Theo chương V E-HSMT | ||
| 143 | Salonpas Gel | 30G | 9 | Tuyp | Theo chương V E-HSMT | |
| 144 | Gensiron | 79 | Tuyp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 145 | Smecta | 3G | 700 | Goi | Theo chương V E-HSMT | |
| 146 | Spasmonavin | 40MG | 2.012 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 147 | Furosemide | 88 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 148 | Stugeron | 25MG | 2.100 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 149 | Prospan | 2 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bổ phế hà | 9 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 151 | Tiffy | 875 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 152 | Biosubtyl | 310 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 153 | Vastarel Mr | 35MG | 1.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 154 | Vien Ich Mau Op.Cim | 262 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 155 | Vitamin B2 | 1.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 156 | Vitamin | C 500 mg | 8.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 157 | Viên Đặt Âm Đạo | 88 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 158 | Fluconazol | 150mg | 219 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 159 | Đại Tràng Ph | 26 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 160 | Lipanthyl | 200mg | 35 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 161 | Kali Cloric | 500mg | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 162 | Dexamethazol | 4mg | 88 | Ống | Theo chương V E-HSMT | |
| 163 | Vitamin B6 | 100mg | 88 | Ống | Theo chương V E-HSMT | |
| 164 | Vitamin B6 | 50mg | 2.625 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 165 | Cortonyl | 70 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 166 | Nifedipin | 20mg | 1.050 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 167 | Ciprofloxacin | 500mg | 4.375 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 168 | Terpin Zoat | 10.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 169 | Cimetidin | 200mg | 1.750 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 170 | Vicometrim | 960mg | 4.375 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 171 | Kremils | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 172 | Kẹo eugica | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 173 | Eugica/ Euroca | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 174 | Glucose 5% | 500ml | 70 | chai | Theo chương V E-HSMT | |
| 175 | Chỉ Phẩu Thuật Nilon 3/0 | 88 | tép | Theo chương V E-HSMT | ||
| 176 | Natricloric 0,9% | 10ML | 175 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | |
| 177 | Panagancodein | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 178 | Acyclovia | 5G | 44 | Tuýp | Theo chương V E-HSMT | |
| 179 | Arginine | 88 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 180 | Bar | 7.000 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 181 | Bong Gon Y Te | 7 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 182 | Cồn Y Tế | 18 | lít | Theo chương V E-HSMT | ||
| 183 | Băng Dính Urgo | 18 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 184 | Băng Cuộn | 35 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 185 | Ventolin | 44 | Bình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 186 | Vitamink | 13 | ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 187 | Vitamin 3B | 17.500 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 188 | Nospa | 40mg | 44 | Ống | Theo chương V E-HSMT | |
| 189 | Dimedrol | 10mg/ml | 26 | ống | Theo chương V E-HSMT | |
| 190 | Nitronimt | 9 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 191 | Boganic | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 192 | Vitamin Ad | 175 | Viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 193 | Forlac | 875 | Gói | Theo chương V E-HSMT | ||
| 194 | DEP | 437 | Lo | Theo chương V E-HSMT | ||
| 195 | Xanh methylen | 131 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 196 | Fogyma | 17 | tuýp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 197 | Hapacol | 80mg | 17 | gói | Theo chương V E-HSMT | |
| 198 | Ecemuc | 200mg | 175 | gói | Theo chương V E-HSMT | |
| 199 | Rosuvastatin | 20mg | 875 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 200 | Rowatinex | 175 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 201 | Cabogas | 437 | viên | Theo chương V E-HSMT | ||
| 202 | Natribicacbogast | 26 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 203 | Thyrozol | 10mg | 4.375 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 204 | Berlthyrox | 100mg | 2.100 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 205 | Voltarel | 52 | Ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 206 | Berberin | 10mg | 15.750 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 207 | Găng tay y tế | 700 | đôi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 208 | Khẩu trang y tế | 2.625 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 209 | Panthenol | 5 | chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 210 | Colchicin | 1g | 265 | Viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 211 | Dầu xanh thiên thảo | 265 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 212 | Hoạt huyết dưỡng não | 9 | hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 213 | Cortibion | 175 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 214 | Aminazi | 25mg | 2.625 | viên | Theo chương V E-HSMT | |
| 215 | Ventolin | 54 | ống | Theo chương V E-HSMT | ||
| 216 | Prednisolon/Hydrocolacyl | 5mg | 35.000 | viên | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi